TÀI LIỆU HOT GIÁO ÁN TOÁN ĐẠI SỐ LỚP 7 THEO MẪU MỚI - Pdf 57

 Đại sô lớp 7
học 2019-2020

Ngày soạn:

/ /

Năm

. Ngày dạy:

/

/

CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
Tiết 01

§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I. MỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh:
1. Kiến thức:
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ
- Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ. Bước
đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q.
2. Kỹ năng:
- Nhận biết được số hữu tỉ và biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
3. Thái độ:
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.

Mục tiêu: nhớ lại các kiến thức cũ đã được học ở lớp 6 liên quan tới các tập hợp số đã
học .
Hình thức tổ chức : chơi trò chơi , kết hợp hoạt động cá nhân và hoạt động chung cả
lớp.
Trò chơi:Mời bạn lớp
HS nghe bài hát và
Câu 1 :
trưởng lên cho lớp chơi
thực hiện trả lời câu
Điền kí hiệu
vào ô trống
trò chơi “Truyền hộp
hỏi
quà” kèm theo bài hát.
Khi bài hát kết thúc, hộp
Câu 2 :
quà đến tay bạn nào thì
Viết các số sau dưới dạng phân số:
bạn ấy sẽ mở hộp quà trả
3; -0,5; 0;
lời câu hỏi, trả lời đúng
được 1 phần quà, trả lời
sai bạn khác có quyền trả
Câu 3:
lời.
Có thể viết mỗi số trên thành bao
GV chiếu nội dung câu
nhiêu phân số bằng nó ?
hỏi
Câu 4: Em hãy viết 3 phân số bằng

được gọi là số hữu tỉ.
Vậy các số 3 ; - 0,5 ; 0 ;
; 2 đều là số hữu tỉ. Vậy
thế nào là số hữu tỉ ?
GV giới thiệu kí hiệu tập
hợp các số hữu tỉ : Q .
GV: Yêu cầu học sinh làm
?1.
Gọi 1 HS trung bình lên
bảng.
GV: Chốt định nghĩa
GV: Nhận xét và yêu cầu
học sinh làm ?2.
Số nguyên a có là số hữu
tỉ không ? Vì sao ?
GV: Số tự nhiên n có là số
hữu tỷ không? Vì sao?
GV: Nêu nhận xét về mối
quan hệ giữa ba tập hợp
số: N, Z, Q.
GV giới thiệu sơ đồ biểu
diễn mqh giữa 3 tập hợp
trên SGK(trong khung
trang 4 SGK).
GV: yêu cầu HS làm
BT1 /tr7 sgk:

HS: Số hữu tỉ là số
viết được dưới dạng
phân số


Các số 0,6; – 1,25;

Bài 1. (sgk/7)
Trường THCS:...............................
Trang 3

là các số

hữu tỉ.
?2. Số nguyên a là số hữu tỉ vì:

HS: đứng tại chỗ trả
lời

Trang 3

với a, b


 Đại sô lớp 7
học 2019-2020

Năm

Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ( 7 phút)
Mục tiêu: biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Phương pháp: hoạt động cá nhân, cặp đôi.
GV yêu cầu hs đọc sách Hoạt động cá nhân
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Lưu ý cho Hs cách giải
quyết trường hợp số có
-1
0
mẫu là số âm.
-1
VD2: Biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số.

Trường THCS:...............................
Trang 4
Trang 4

Trên trục số , điểm biểu diễn số
hữu tỉ x được gọi là điểm x.

1
1

1

2


 Đại sô lớp 7
học 2019-2020

Năm

HS nghe và thực

nhận xét của nhóm
+ Viết hai số hữu tỉ dưới
khác)
dạng hai phân số có cùng
mẫu dương
+So sánh hai tử số, số hữu
tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn
hơn.
HS: Đọc to nhận xét
Qua 2VD trên GV hướng
SGK
dẫn HS rút ra nhận xét về
Trường THCS:...............................
Trang 5
Trang 5

3. So sánh hai số hữu tỉ
?4. So sánh hai phân số:

Ta có:
;

Khi đó:

VD1 : SGK /T6
Giải

Do đó:



.


B. x > 0

2. Số hữu tỉ nào sau đây không nằm giữa
A.
B.
Đáp án : 2B; 3C
3.5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng ( 3 phút)
Trường THCS:...............................
Trang 7
Trang 7

C. x < 0

D. Cả


C.

D.


 Đại sô lớp 7
học 2019-2020

- Giao nhiệm vụ cho HS
khá giỏi , khuyến khích cả
lớp cùng thực hiện )
GV hướng dẫn về nhà Nắm vững định nghĩa số
hữu tỷ,cách biểu diễn số
hữu tỷ trên trục số và cách

x là số dương
x là số âm
x không là số dương cũng không là
số âm
HD


 Đại sô lớp 7
học 2019-2020

Ngày soạn:

/ /

Năm

. Ngày dạy:

Tiết 02

/ /

. Lớp dạy:

CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1. Kiến thức:
- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ .
- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.


 Đại sô lớp 7
học 2019-2020

hữu tỷ?
- So sánh :
- Viết hai số hữu tỷ âm ?
- GV nhận xét, cho điểm.

Năm

So sánh được :

Viết được hai số
hữu tỷ âm.
- HS dưới lớp nhận
xét bài làm của hai
bạn.

3.2. Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động 1 : 1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ ( 10 phút )
Mục tiêu: Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ .
Phương pháp: Hoạt động cá nhân, hoạt động cặp đôi.
GV: Nhắc lại quy tắc HS nhắc lại quy tắc 1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
cộng, trừ hai phân số?
Ví dụ: Tính:
( cùng mẫu và không cùng
mẫu)
- HS trả lời và cho
Phép cộng phân số có các bạn nhận xét


Năm

m

)

Khi đó:
NV2: Các cặp đôi
trả lời kết quả, 1 cặp
y . Với
đôi lên bảng trình
- Phép cộng phân số có bày sau đo Gv sửa
và nhận xét
tính chất gì ?
GV cho hs hoạt động
Chú ý:
nhóm
Các nhóm làm bài Phép cộng phân số hữu tỉ có các
làm bài tâp ?1
tính chất của phéo cộng phân số:
Yêu cầu các nhóm đọc kết tâp ?1
Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0.
quả và nêu cách làm của
Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối.
từng nhóm.
?1.
GV sửa trên bảng kết quả
của 1 nhóm cả lớp theo
dõi


1

2


 Đại sô lớp 7
học 2019-2020

Năm

thích ?
Biểu diễn số hữu tỉ
GV yêu cầu hs
HS hoạt động cặp
Hoạt động cặp đôi
đôi
Bước 1: Biễu diễn các số các nhóm khác theo
sau trên trục số : dõi và nhận xét;
hoàn thiện bài vào
vở

lên trục số

Bước 2: Gọi đại diện các
HS lên bảng biểu
nhóm lên bảng trình bày.
Ví dụ 2: (SGK - trang 6)
diễn
Gv kiểm tra và đánh giá

Trường THCS:...............................
Trang 12
Trang 12

1


 Đại sô lớp 7
học 2019-2020

GV: Yêu cầu học sinh ?4.
GV:so sánh hai số hữu tỉ
tức là so sánh hai phân số.
HS hoạt động nhóm làm ví
dụ 1 và ví dụ 2 SGK ( trình
bày vào bảng nhóm )
GV: nhấn mạnh: Để so
sánh hai số hữu tỉ ta phải
làm như sau :
+ Viết hai số hữu tỉ dưới
dạng hai phân số có cùng
mẫu dương
+So sánh hai tử số, số hữu
tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn
hơn.
Qua 2VD trên GV hướng
dẫn HS rút ra nhận xét về
hai số hữu tỉ và giới thiệu
về số hữu tỉ dương , số hữu
tỉ âm, số 0.

.

Vì – 6 < – 5 và 10 >0
nên

VD2: SGK/T7
Giải
Ta có :- 3

=

;0=

Vì -7 < 0 và 2 > 0 nên
Hay -3
0.
Trường THCS:...............................
Trang 13
Trang 13

.


lên bảng trình bày.
a) So sánh hai số đó.
HS các nhóm nhận
b) Biểu diễn hai số đó
xét, đánh giá chéo.
trên trục số. Nhận xét vị
trí của hai số đó với nhau
và đối với điểm 0 ?
Trường THCS:...............................
Trang 14
Trang 14


 Đại sô lớp 7
học 2019-2020

Năm

3.4. Hoạt động vận dụng ( 4 phút)
1. Cho a,b Z , b 0, x =
A. x = 0
B, C đều sai

; a,b cùng dấu thì:
B. x > 0

2. Số hữu tỉ nào sau đây không nằm giữa

Trang 15


hữu tỉ ”

Trường THCS:...............................
Trang 15

C. x < 0

C.

D.

Bài tập :
Cho số hữu tỉ
.
Với giá trị nào nguyên của a thì
x là số dương
x là số âm
x không là số dương cũng không là
số âm
HD


 Đại sô lớp 7
học 2019-2020

Trường THCS:...............................
Trang 16
Trang 16

Năm

4. Định hướng năng lực hình thành
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực
ngôn ngữ, năng lực tự học.
- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ.
II. CHUẨN BỊ
1. Gv: Phấn màu, bảng phụ, hệ thống câu hỏi.
2.Hs: Ôn qui tắc nhân chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định
nghĩa tỉ số (lớp 6) + SGK + vở BT.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:

3. Thiết kế tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. Hoạt động khởi động ( 5 phút)
Mục tiêu: kiểm tra lại kiến thức bài cũ
Hình thức tổ chức : hoạt động cá nhân, tự kiểm tra đánh giá
Trường THCS:...............................
Trang 17
Trang 17

Nội dung


 Đại sô lớp 7
học 2019-2020

GV gọi 2 hs lên bảng
*HS1: - Muốn cộng,


(a, b, m
x+y=

) ta có :
+

=

;

x-y=
=
Bài 8d/sgk : Tính.

=

HS2: Với mọi x, y, z

Q:

x+y=z
x=z-y
Bài 9d/sgk : Tìm x, biết :

1.

B. Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động 1 : 1.Nhân hai số hữu tỉ ( 10 phút )
Mục tiêu: hs hiểu và biết nhân hai số hữu tỉ

số hữu tỉ cũng có các
tính chất như vậy.

Ví dụ :
HS : Hoạt động theo nhóm
trình bày ra bảng nhóm,
làm xong treo bảng nhóm
lên bảng, các nhóm nhận
xét đánh giá chéo
HS : giao hoán, kết
hợp,nhân với 1, tính chất
phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, các số
khác không đều có số
nghịch đảo
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ . ( 10 phút)
Mục tiêu: giúp hs hiểu chia hai số hữu tỷ
Phương pháp: hoạt động cá nhân, cặp đôi.
Hoạt động cá nhân
2. Chia hai số hữu tỉ .
NV1: Nhắc lại khái niệm
Với x =
( với y
số nghịch đảo?
- Hai số gọi là nghịch đảo
của nhau nếu tích của
ta có :
chúng bằng1.
NV2: Tìm nghịch đảo của
Ví dụ:

phân số, hãy viết
công thức x chia cho
y.
GV: Gọi 1HS khác
trình bày lại VD / sgk
T11
GV cho hs hoạt động

NV3: Viết công thức chia
hai phân số ?
-Hs viết công thức chia hai
Giải:
phân số.

HS: 2 HS lên bảng thực
hiện

cặp đôi làm bài
trong sgk/11.
GV: Nhận xét và đưa HS: Chú ý nghe giảng và
ra chú ý
ghi bài.
Thương của phép
chia số hữu tỉ x cho
số hữu tỉ y (

Chú ý:
SGK/T11
Ví dụ : Tỉ số của hai số – 5,12 và
10,25 được viết là

tỉ, thế nào là tỉ số của + Nhóm 3:13c ;
hai số x, y?
+ Nhóm 4: 13d
Cho HS hoạt động
đại diện nhóm lên trình
nhóm BT 13
bày
SGK/T12
- Gọi đại diện nhóm
lên trình bày
- GV nhận xét ghi
điểm .

a)

b/

c/
d/ =

=

D. Hoạt động vận dụng ( 5 phút)
Mục tiêu: giúp hs vận dụng các kiến thức đã học giải nhanh các bài tập trắc nghiệm
Phương pháp: hoạt động cá nhân
Câu hỏi : Chọn câu trả lời đúng
1/ - 0,35 .
A - 0,1

B. -1


B.
x:

C.

D.

C.

D.

là :
B.

Yêu cầu hs làm bài
HS làm bài vào phiếu học
vào phiếu học tập ,
tập, nộp bài cho giáo viên
1
A
GV thu lại chấm và
Đáp án :
nhận xét
Nếu còn thời gian gọi
hs chữa bài ngay tại
lớp
GV tổng kết , nhận
xét và đánh giá
E. Hoạt động tìm tòi, mở rộng ( 7 phút)

=

=

=


 Đại sô lớp 7
học 2019-2020

Ngày soạn:

/ /

Tiết 04

Năm

. Ngày dạy:

/ /

. Lớp dạy:

GÍA TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải biết vận dụng
1. Kiến thức:
- Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
A. Hoạt động khởi động ( 5 phút)
Mục tiêu: kiểm tra lại kiến thức bài cũ
Hình thức tổ chức : hoạt động cá nhân, tự kiểm tra đánh giá
*HS1: - Giá trị tuyệt đối
HS1 : Giá trị tuyệt đối
HS1:
của một số nguyên a là gì ? của một số nguyên a là
= 15 ;
=3; =0.
khoảng cách từ điểm a
- Tìm
. Tìm x
đến điểm 0 trên trục số
=2
x= 2
HS2: vẽ được trục số
biết: = 2
và nhận xét
*HS2: Vẽ trục số, biểu
k/c hai điểm M và M’
so với vị trí số 0 là
diễn hai số hữu tỉ
bằng nhau bằng
lên cùng một trục số?
Từ đó có nhận xét gì
khoảng cách giữa hai điểm
M và M’ so với vị trí số 0?

nguyên?
số 0 là bằng nhau bằng

gọi là giá trị tuyệt đối của - Tương tự cho định
hai điểm M và M’.
nghĩa giá trị tuyệt đối
hay:
của một số hữu tỷ.
HS nhắc lại giá trị
tuyệt đối của một số
hữu tỉ x.
Tương tự như giá trị tuyệt
đối của một số nguyên, giá
trị tuyệt đối của số hữu tỉ
x , kí hiệu , là khoảng
cách từ điểm x tới điểm 0
trên trục số.
Dựa vào định nghĩa trên

hãy tìm :
GV: trên và lưu ý HS :
khoảng cách không có giá
trị âm .
GV: Yêu cầu học sinh làm
?1
(GV viết sẵn đề bài trên
bảng phụ, hs lên bảng
điền).
GV Nhận xét và khẳng
định :


VD :
(
-5,75 < 0 )





Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status