Kiểm tra 1 tiết HH9 chương II - Pdf 57

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
Chương I – Đại số 9
Ngày kiểm tra: /2008
Cấp độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
TN TL TN TL TN TL
CBH số học, đk xác đònh
căn thức bậc hai.
2
1
1
0.5
1
0.5
4
2
Các quy tắc khai phương.
1
0.5
1
0.5
Biến đổi đơn giản biểu thức
chức căn bậc hai.
1
0.5
1
1.5
1
1.5

* Câu 4: Cho hai đường tròn (O;R)và (O’;r), R>r.Nối mỗi hệ thức ở cột trái với số điểm chung tương
ứng giữa hai đường tròn ở cột phải để được khẳng đònh đúng.
Hệ thức giữa OO’ và R, r
a) OO’ = 0 ; R = r
b) OO’ = R - r
c) OO’ > R + r
Số điểm chung của hai đường tròn (O), (O’)
1) Không có điểm chung
2) có một điểm chung
3) có hai điểm chung
4)có ba điểm chung
5)có vô số điểm chung
Hình 1
M
N
P
H
K
O
d) OO’ < R - r
* Câu 5: Khoanh tròn câu đúng:
Trong hình 2 cho OA = 5cm,O’A = 4cm ,AI = 3cm.Độ dài OO’ bằng:
A 9 cm B .( 4+
7
)cm
C.13cm D .
41
cm Hình 2
II – TỰ LUẬN : (6đ)
Cho nửa đường tròn tâm O,đường kính AB = 2R.Kẻ các tiếp tuyến Ax ,By cùng phía với nửa (O) đường

b) OO’ = R - r
c) OO’ > R + r
Số điểm chung của hai đường tròn (O), (O’)
1) Không có điểm chung
2) có một điểm chung
3) có hai điểm chung
4)có ba điểm chung
5)có vô số điểm chung
3
4
5
I
B
A
O O'
Hình 1
B
A
C
HK
O
d) OO’ < R - r
* Câu 5: Khoanh tròn câu đúng:
Trong hình 2 cho OA = 6cm,O’A = 5cm ,AI = 3cm.Độ dài OO’ bằng:
A 9 cm B .(
17
+4)cm
C.13cm D .
41
cm

* Câu 4: Cho hai đường tròn (O;R)và (O’;r), R > r.Nối mỗi hệ thức ở cột trái với số điểm chung tương
ứng giữa hai đường tròn ở cột phải để được khẳng đònh đúng.
Hệ thức giữa OO’ và R, r
a) OO’ = 0 ; R = r
b) OO’ = R - r
c) OO’ > R + r
Hình 2
3
5
6
I
A
O
O'
B
Số điểm chung của hai đường tròn (O), (O’)
1) Không có điểm chung
2) có một điểm chung
3) có hai điểm chung
4)có ba điểm chung
5)có vô số điểm chung
Hình 1
M
N
P
H
K
O
d) OO’ < R - r
* Câu 5: Khoanh tròn câu đúng:

C- Ba điểm B,C,K cùng nằm trên đường tròn tâm O
D-Bốn điểm B,C,H,K, cùng nằm trên (O)
* Câu 2: Khoanh tròn câu đúng: Đường tròn là hình .
A-có một trục đối xứng C-có hai trục đối xứng
A-không có trục đối xứng D-có vô số trục đối xứng.
* Câu 3: Khoanh tròn câu đúng :Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng là 4cm. Vẽ đường
tròn tâm O, đường kính 5cm.Khi đó đường thẳng a :
A-không cắt (O) B-tiếp xúc với (O)
C-cắt (O) D-không tiếp xúc với (O)
* Câu 4: Cho hai đường tròn (O;R)và (O’;r), R > r.Nối mỗi hệ thức ở cột trái với số điểm chung tương
ứng giữa hai đường tròn ở cột phải để được khẳng đònh đúng.
Hệ thức giữa OO’ và R, r
a) OO’ = 0 ; R = r
b) OO’ = R - r
c) OO’ > R + r
d) OO’ < R - r
Số điểm chung của hai đường tròn (O), (O’)
1) Không có điểm chung
2) có một điểm chung
3) có hai điểm chung
4)có ba điểm chung
5)có vô số điểm chung
3
4
5
I
B
A
O O'
Hình 2

d)Tính diện tích tứ giác CDBA theo bán kính R của (O),biết AC =
2
R
BÀI LÀM
ĐÁP ÁN
PHẦN I:
Câu 1:C ;Câu 2:D ;Câu 3:B; Câu 4:a->5;b->2;c->1;d->1 ;Câu 5:B.Mỗi câu 0.5điểm ;Riêng câu 4 : 2điểm
PHẦN II:
Hình vẽ ;0.5đ
Câu a: (1.5đ)
Ta có :AC = CE(tính chất của hai tiếp tuyến )
DB = DE (tính chất của hai tiếp tuyến )
=> AC + DB = CE + ED = CD
=> CD = AC + DB (Đpcm)
Câu b: (1.5đ)
Ta có :OC là phân giác AOE (tính chất của hai tiếp tuyến )
OD là phâ giác EOD (tính chất của hai tiếp tuyến )
Mà AOE và EOD là hai góc kề bù nên COD = 90
0
Câu c: (1.5đ)
Ta có : CD là tiếp tuyến của (O) tại E => OE

CD
Xét tam giác vuông COD vuông tại O có OE là đường cao
=> OE
2
= CE.ED mà OE
2
= R
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status