SỞ GDĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI SỐ 2
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
U
Năm học 2019 - 2020
Môn: TOÁN 11
U
Ngày kiểm tra: 27/10/2019
U
Mã đề thi
132
Họ, tên thí sinh: ..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. 2 cos x − 3 =
B. 3 cot x + 1 =
0
0
C. 2sin x + 1 =0
4 13
A.
B.
C.
D.
4
5
8
5
Câu 6: Phép tịnh tiến theo v = (1;3) biến điểm A (1;3) thành
B. A′ (1; 2 )
A. A′ ( 2;6 )
Câu 7: Hàm số y=
C. A′ ( −1; 4 )
D. A′ (1; −4 )
a
a
4
9
+
với 0 < x < 1 , đạt giá trị nhỏ nhất tại x = ( a , b nguyên dương, phân số
tối
b
b
x 1− x
Câu 9: Nghiệm của phương trình tan 2x 450 1 0 là:
A. x k .900 , k ;
C. x
k , k ;
4
B. x 450 k , k ;
D. x 450 k .900 , k ;
Câu 10: Phương trình 2 cos 2 x + 5sin x =
4 có nghiệm âm lớn nhất bằng:
5π
11π
π
7π
A. −
B. −
C. −
D. −
6
6
6
6
Câu 11: Có bao nhiêu cách lấy hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ gồm 52 con?
A. 1326.
B. 2652.
C. 450.
D. 104.
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
2 có tất cả các nghiệm là :
Câu 15: Phương trình x − 1 =
A. x = 3
B. x = 1
Câu 16: Khẳng định nào sau đây là sai? ( k ∈ Z )
−π
A. sinx =−1 ⇔ x = + kπ
2
C. x = 3 ; x= -1;
B. tan x = 0 ⇔ x = kπ
C. cos x =1 ⇔ x =k 2π
Câu 17: Cho sin
α
=
3
5
A. T= 3.
D. x = 2.
C. I (1; − 2 ) , R = 3 .
D. I (1; − 2 ) , R = 9 .
2
x − y =
có các nghiệm là :
2
2
+
−
=
x
y
xy
7
Câu 19: Hệ phương trình
A. (1;3); (−3; −1)
B. (4; 2); (−2; 4)
C. (−1; −3); (3;1)
D. (2; 0); (0; −2)
2sin x + 1
Câu 20: Tìm tập xác định của hàm số y =
.
1 − cos x
π
6
3
3
6
Câu 23: Cho 10 câu hỏi, trong đó có 4 câu lý thuyết và 6 câu bài tập, người ta cấu tạo thành các đề thi. Biết
rằng trong đề thi phải gồm 3 câu hỏi trong đó có ít nhất 1 câu lý thuyết và 1 câu hỏi bài tập. Hỏi có thể tạo
được bao nhiêu đề như trên ?
A. 96.
B. 88.
C. 100.
D. 69.
y
Câu 24: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
A. y =
B. y = x 2 − 3 x + 2 .
−2 x 2 + 3 x − 1 .
1
C. y =
D. y = 2 x 2 − 3 x + 1 .
− x 2 + 3x − 1.
−2 là:
Câu 25: Tập nghiệm của phương trình sinx + 3 cos x =
5π
5π
A. ±
+ k 2π , k ∈ Z B. −
+ k 2π , k ∈ Z
6
C. {-1;1; 2}.
D. {-1; 2}.
Câu 27: Giả sử rằng tất cả các biểu thức có nghĩa. Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
cot α .
A. cot (π − α ) =
− cos α .
B. cos (π − α ) =
tan α .
C. tan (π − α ) =
− sin α .
D. sin (π − α ) =
Câu 28: Điều kiện để phương trình: m sin x + cos x =−
m 2 có nghiệm là
3
3
A. m >
B. m ≥
C. m ≥ 1
4
4
Câu 29: Cho hàm số y = f ( x) = ax 2 + bx + c có đồ thị như
D. Ckn =
A. A kn =
k!
( n − k )!
( n − k )!
Câu 32: Tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức sau (giả sử rằng tất cả các biểu thức lượng giác đều có nghĩa).
a+b
a −b
2sin
.sin
A. sin a + sin b =
.
B. sin a = tan a.cos a .
2
2
π
cot a .
− b ) sin a sin b + cos a cos b .
C. tan − a =
D. cos ( a=
2
Câu 33: Một hộp bi có 5 viên bi đỏ, 3 viên bi vàng và 4 viên bi xanh. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 4 viên bi
trong đó số viên bi đỏ lớn hơn số viên bi vàng.
A. 654.
B. 275.
C. 462.
D. 255.
Câu 34: Hệ số của x 7 trong khai triển ( x − 2 ) là :
Câu 37: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M ( 2; 4 ) . Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép
vị tự tâm O tỉ số k =
A. H ( 2; −1) .
1
và phép quay tâm O góc quay −90° sẽ biến điểm M thành điểm nào sau đây?
2
B. H ( 2;1) .
C. H ( −1; 2 ) .
D. H (1; 2 )
n
1
2
3
Câu 38: Cho n ∈ N * , khi đó tính tổng T = Cn + Cn + Cn + ... + Cn .
A. T = 2n
B. T = 4n
C. T = 2n + 1
Câu 39: Với n ∈ N , kết quả nào sau đây sai
A. Cnn+1= n + 1 .
B. Cnn = 1 .
C. Cn1= n + 1 .
P
P
P
Câu 40: Số hạng không chứa x trong khai triển x + , với x ≠ 0 là :
x
A. C510
B. C105
C. C1010
Câu 41: Tập nghiệm của bất phương trình: − x 2 + 5 x − 6 ≥ 0 là:
A. ( 2;3)
B. ( −∞; 2] ∪ [3; +∞ )
C. ( −∞; 2 ) ∪ ( 3; +∞ )
6
D. C10 .
D. [ 2;3]
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 42: Cho hình vuông ABCD tâm I . Gọi M , N lần lượt là trung điểm AD, DC .
Phép tịnh tiến theo vectơ nào sau đây biến ∆AMI thành ∆INC
A. AM .
B. IN .
)
C. M ( −3; −2 ) .
D. M ( −2; −3) .
Câu 46: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A (1; 2 ) . Tìm ảnh A′ của A qua phép vị tự tâm I ( 3; −1) tỉ số k = 2.
A. A′ ( 3; 4 ) .
B. A′ (1;5 ) .
C. A′ ( −5; −1) .
D. A′ ( −1;5 ) .
Câu 47: Đường tròn sẽ không thay đổi bán kính khi ta thực hiện liên tiếp các phép nào sau đây:
A. Thực hiện phép đồng dạng tỉ số k=2 rồi thực hiện liên tiếp phép dời hình bất kỳ
B. Thực hiện phép quay rồi thực hiện liên tiếp phép đồng dạng bất kỳ.
C. Thực hiện phép vị tự tỉ số k=-1 rồi thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỉ số k=2
D. Thực hiện phép dời hình bất kỳ rồi thực hiện liên tiếp phép vị tự tỉ số k=-1.
Câu 48: Cho phương trình sin 2 x − 3cosx + 1 =
0 , đặt t = cosx thì phương trình trở thành phương trình nào sau đây
2
2
A. t + 3t − 2 =
B. t − 3t + 2 =
C. t 2 − 3t =
D. t 2 − 3t + 1 =
0.
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
made
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
209
1
2
B
209
2
3
C
209
3
4
A
209
4
5
B
209
5
6
A
209
6
7
D
209
7
8
D
209
8
209
16
17
B
209
17
18
C
209
18
19
C
209
19
20
D
209
20
21
C
209
21
22
D
209
22
23
23
A
209
209
31
32
A
209
32
33
B
209
33
34
C
209
34
35
C
209
35
36
D
209
36
37
A
209
37
38
D
209
38
209
46
47
D
209
47
48
A
209
48
49
B
209
49
50
C
209
50
dapan
C
A
A
B
C
D
C
D
D
A
C
A
B
A
D
A
C
B
C
C
made
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
cautron
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
B
C
C
C
A
A
D
C
B
C
B
A
C
D
D
D
A
D
B
C
B
A
C
B
C
B
A
A
D
D
485
5
A
485
6
D
485
7
C
485
8
B
485
9
C
485
10
D
485
11
C
485
12
A
485
13
B
485
14
B
485
25
C
485
26
D
485
27
C
485
28
D
485
29
D
485
30
A
485
31
A
485
32
D
485
33
B
485
34
A
485
45
C
485
46
C
485
47
A
485
48
A
485
49
A
485
50
B