Đề khảo sát chất lượng toán 12 lần 1 năm 2019 2020 trường yên lạc vĩnh phúc - Pdf 57

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020
ĐỀ THI MÔN: TOÁN - LỚP 12

Đề thi có 06 trang

Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)./.

MÃ ĐỀ THI: 201
Câu 1: Hình chóp ngũ giác có bao nhiêu mặt?
A. 7
B. 6

C. 5

x2  5x  4
.
x 2 1
A. 2
B. 1
C. 3
Câu 3: Số mặt phẳng đối xứng của hình chóp đều S. ABCD là
A. 2
B. 4
C. 7

D. 10

Câu 2: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số y 


D. y  x 3  x 2

Câu 7: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên  ?
A. y  x 4  x 2

B. y  x 4  x

Câu 8: Cho hàm số y  f  x có bảng biến thiên như sau

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 2; 2 bằng
A. 3

B. 0

C. 1

D. 2

Câu 9: Cho hàm số y  f  x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2

B. Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ;0


3
Câu 13: Một cấp số cộng có u1  3, u8  39 . Công sai của cấp số cộng đó là
A.

A. 8

B. 7
C. 5
D. 6
2x  3
Câu 14: Đồ thị hàm số y 
có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
x 1
A. x  1 và y  2
B. x  1 và y  2
C. x  2 và y  1
D. x  1 và y  3
Câu 15: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới
đây?
A. y  x 3  3 x 2  1
C. y  x3  3 x 2  1

B. y  x 3  3 x 2
D. y  x3  3 x 2  1

Câu 16: Cho khối lăng trụ đứng ABC. A B C  có BB   a , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và
AC  a 2 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
a3
a3
a3

D. m  5

1
Câu 19: Cho cấp số nhân un  , với u1  9, u4  . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
3
1
1
A.
B. 3
C. 3
D. 
3
3

Trang 2/6 - Mã đề thi 201


1
Câu 20: Một vật chuyển động theo quy luật s   t 3  9t 2 với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc
2
bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng
thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

A. 216 m/s 

B. 30  m/s 

C. 400 m/s 

D. 54  m/s 

C. x  3
D. x  1
Câu 24: Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' có cạnh bằng a . Khoảng cách giữa hai đường thẳng
BD và A ' C ' bằng
A.

2a

B.

3a

C.

3
a
2

D. a

Câu 25: Hàm số y  x3  3 x 2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ;0

B. ;3

C.  2; 

D. 0; 2

Câu 26: Cho hàm số y  ax 4  bx 2  c có đồ thị như hình vẽ.

D. V 

4 7a3
.
9

x 9
đồng biến trên khoảng ; 4 .
xm
C. 5
D. 7

Câu 29: Cho hàm số y  f  x . Hàm số y  f   x có bảng biến thiên như hình vẽ
Trang 3/6 - Mã đề thi 201


Bất phương trình f  x  m  x 2  2 x có nghiệm đúng với mọi x  2; 2 khi
A. m  f 2  8.

B. m  f 2

C. m  f 2  8

D. m  f 2

Câu 30: Cho hàm số f  x có đạo hàm f   x   x  x  1 x  2 , x  . Số điểm cực trị của hàm số
3

y  f  x 2  2 x là


1
7
5
A.
B.
C.
D.
12
12
12
12
  60 , góc
Câu 34: Cho hình lăng trụ ABC. A B C  có AA  2a , tam giác ABC vuông tại C và BAC
giữa cạnh bên BB và mặt đáy  ABC  bằng 60 . Hình chiếu vuông góc của B  lên mặt phẳng  ABC 
trùng với trọng tâm của tam giác ABC . Thể tích của khối tứ diện A. ABC theo a bằng
A.

9a 3
208

B.

3a3
26

C.

9a3
26



D.

3a
2
Trang 4/6 - Mã đề thi 201


1
1
Câu 37: Gọi x1 , x2 là hai điểm cực trị của hàm số y  x 3  mx 2  4 x 10 . Tìm giá trị lớn nhất của
3
2
2
2
biểu thức S   x1 1 x2 1 .

A. 4

B. 8

C. 0

D. 9

Câu 38: Cho un  là cấp số nhân, đặt Sn  u1  u2  ...  un . Biết S2  4; S3  13 và u2  0 , giá trị S6
bằng
A.

481

B. m  3; 2

C. 7;  3

Câu 41: Có bao nhiêu số nguyên âm m để hàm số y  2 x 3 

D. 5; 8
1
 mx  1 đồng biến trên khoảng
x3

0; .
A. 11

B. 8

C. 9

D. 10

Câu 42: Cho hàm số y  f  x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y  f  x 2  4 x  m nghịch biến trên 1; 1 là
A. 3

B. 0

C. 1

D. 2

4

D. S  2

Min y  y (2) . Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho

x ; 0

trên đoạn 1; 3 bằng
A. d  2a
Câu

46:

B. d  8a
Cho

hàm

số

C. d 16a

y  f  x  ax 4  bx3  cx 2  dx  e

D. d 11a
với

( a, b, c, d , e   ) . Biết hàm số y  f   x có đồ thị như hình vẽ. Có bao


75
8

D.

63
8

Câu 48: Cho hàm số y  f  x liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ. Có
bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
 
f 4  2 f cos x   m có nghiệm x   0;  .
 2 



A. 4
C. 2



B. 3
D. 5

Câu 49: Cho hàm số y  f  x  x3  4 x 2 . Số điểm cực trị của hàm số y  f  x 1 bằng
A. 5
B. 6
C. 3
D. 4
Câu 50: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status