1
Đề thi của báo tuổi trẻ
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: Vật lý
(Thời gian làm bài: 90
phú
t
)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Chọn câu sai?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn
C. Khi cộng hưởng dao động thì tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động
D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động
Câu 2: Cho đồ thị:
x(cm)
2
0
1 3 4
2
–2
t
(s)
Đồ thị trên đây ứng với phương trình dao động nào?
π π
π
t
+
π
(cm) D. x
=
2cos
π
t (cm)
2
2
Câu 3: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa mà lực đàn hồi và chiều dài của lò xo có mối liên hệ
được cho bởi đồ thị sau:
F
đh
(N)
2
2
4 6
0
T
v
S S
Câu 6: Một con lắc đơn dây treo dài 20(cm). Cho g = 9,8(m/s
2
). Từ vị trí cân bằng kéo con lắc về phía
trái một góc 0,1(rad), rồi truyền cho nó một vận tốc 14(cm/s) hướng về phía phải. Chọn chiều dương
hướng từ trái sang phải, gốc thời gian là lúc truyền vận tốc, gốc tọa độ là vị trí cân bằng. Phương trình
dao động có dạng:
π
3
π
A. s = 2
2cos
7t +
(cm) B. s
=
2
4
2cos
7t −
(cm)
4
Câu 7: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số ω, biên độ và pha ban đầu của chúng lần
lượt là A
1
= 6(cm), A
2
= 2(cm), ϕ
1
=
−
π
4
và ϕ
2
=
−
(cm)
4
5
π
4
5
π
C. x
=
8cos
ω
t
+
(cm) D. x
A. v
M
=
a cos
2
π
x
t
+
B. v
M
=
a cos
2
π
x
t
−
x
t
+
Câu 9: Cho một sợi dây đàn dài
=
1
(m) cố định hai đầu. Dây đang rung với tần số 100(Hz). Người ta
thấy trên dây có 5 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng:
A. 40(m/s) B. 20(m/s) C. 50(m/s) D. 30(m/s)
Câu 10: Hai điểm S
1
, S
2
cách nhau 16(cm) trên mặt một chất lỏng dao động với phương trình
u = u
1 2
= a cos100πt , vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,4(m/s). Giữa S
1
, S
2
có bao nhiêu
điểm dao động với biên độ cực đại:
trường
Câu 16: Tìm phát biểu đúng?
A. Sự biến đổi của điện trường (giữa các bản tụ điện) tương đương với dòng điện. Dòng điện này gọi
là dòng điện dịc
h
B. Dòng điện dẫn chỉ là dòng dịch chuyển của các electron tự do
C. Dòng điện dẫn là dòng dịch chuyển của các hạt mang điện theo một chiều nhất định
D. Dòng điện dẫn và dòng điện dịch đều gây ra hiệu ứng Jun-Lenxơ
Câu 17: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, khi nam châm bắt đầu quay với vận tốc góc ω. Phát
biểu nào sau đây đúng?
A. Lực điện từ tác dụng lên khung dây làm nó quay ngược chiều với nam châm
B. Khung dây quay cùng chiều với nam châm với vận tốc ω
0
> ω vận tốc góc quay của nam châm
C. Khung dây quay cùng chiều với nam châm với vận tốc ω
0
< ω
D. Khung dây quay ngược chiều với nam châm với vận tốc ω
0
> ω
Câu 18: Nguyên nhân nào làm giảm hiệu suất của máy biến thế?
A. Tác dụng Joule B. Dòng Foucault
C. Tác dụng cảm ứng điện từ D. Cả A và B đúng
Câu 19: Cho mạch điện như hình vẽ với U
AB
= 300(V), U
NB
= 140(V), dòng điện i trễ pha so với u
AB
một góc ϕ (cosϕ = 0,8), cuộn dây thuần cảm. Vôn kế V chỉ giá trị:
1
(H) và tụ điện có điện
π
dung C =
(F) mắc nối tiếp. Dòng điện qua mạch có biểu thức
i
=
2π
2 cos100πt
(A). Hiệu điện thế
hai đầu mạch có biểu thức:
π
π
A. u
=
200 cos
100
π
t
−
(V) D. u = 200
4
2 cos
100πt −
(V)
4
Câu 22: Cho mạch điện như hình vẽ,
L
=
0,6
(H), C
=
π
10
−4
π
(F), r = 30(Ω), u
AB
= 100 2 cos100πt(V).
Công suất trên R lớn nhất khi R có giá trị:
A. 40(Ω)
200
2 cos100πt (V). Số chỉ trên hai vôn kế là
như nhau nhưng giá trị tức thời của chúng lệch pha nhau
2
π
. Các vôn kế chỉ giá trị nào sau đây?
3
A. 100(V)
B. 200(V)
C. 300(V)
D. 400(V)
R
L C
A
B
V
1
V
2
Câu 25: Cho mạch R, L, C nối tiếp đang trong tình trạng cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện, giữ
nguyên tất cả các thông số khác. Chọn phát biểu sai?
A. Hệ số công suất của mạch giảm B. Cường độ hiệu dụng của dòng giảm
C. Hiệu thế hiệu dụng trên tụ tăng D. Hiệu thế hiệu dụng trên điện trở giảm
Câu 26: Cho các ánh sáng đơn sắc màu tím, màu lam, màu lục, màu da cam đi qua lăng kính với những
góc tới khác nhau. Chiết suất của lăng kính nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?
A. màu lam B. màu da cam C. màu lục D. màu tím
Câu 27: Lần lượt chiếu sáng hai khe Young bằng các ánh sáng có bước sóng λ
1
= 0,45(µm) và λ
Câu 32: Laze được hiểu đó là
A. một loại nguồn sáng như các loại nguồn sáng thông thường khác
B. sự khuếch đại ánh sáng bằng phát xạ kích thích
C. một loại nguồn sáng có cường độ mạnh dựa vào sự phát xạ tự phát
D. sự khuếch đại ánh sáng bằng phát xạ tự phát
Câu 33: Trong quang phổ của nguyên tử Hydro, vạch thứ nhất và thứ tư của dây Banme có bước sóng
tương ứng là λ
1
= 0,6563 (µm) và λ
2
= 0,4102(µm). Bước sóng của vạch thứ ba trong dãy Pasen là:
A. 1,8751(µm) B. 1,826(µm) C. 1,218(µm) D. 1,0939(µm)
Câu 34: Một tế bào quang điện có cường độ dòng quang điện bão hòa là 80(µA). Số electron bức ra
khỏi catốt trong 1(s):
A. 2.10
14
hạt B. 5.10
14
hạt C. 3.10
14
hạt D. 4.10
14
hạt
Câu 35: Một tế bào quang điện đang có dòng điện I chạy qua. Muốn giảm dòng điện đó để chỉ còn lại
một nửa, ta làm cách nào trong các cách sau đây:
A. Giảm hiệu điện thế U
AK
xuống còn một nửa
B. Tăng gấp đôi bước sóng ánh sáng chiếu vào
C. Giảm đi một nửa cường độ chùm sáng chiếu vào tế bào quang điện
A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con lùi hai ô trong bảng tuần hoàn
B. Trong phóng xạ β
–
, hạt nhân con lùi một ô
C. Trong phóng xạ
β
+
, hạt nhân con tiến một ô
D. Trong phóng xạ α có kèm tia γ, hạt nhân con không lùi, không tiến
Câu 39: Chất phóng xạ pôlôni
210
84
có chu kỳ bán rã T = 138 ngày. Một lượng pôlôni ban đầu m
0
,
sau 276 ngày chỉ còn lại 12(mg). Tìm lượng pôlôni ban đầu m
0
:
A. 36(mg) B. 24(mg) C. 60(mg) D. 48(mg)
Câu 40: Nhận xét nào sau đây về hiện tượng hủy cặp hoặc sinh cặp là không đúng?
A. Hạt và phản hạt có khối lượng nghỉ khác không, khi xảy ra hiện tượng hủy cặp, hạt sản phẩm có
khối lượng nghỉ bằng không
B. Quá trình hủy cặp giữa êlectron và pôzitron tuân theo phương trình e
–
+ e
+
→ γ + γ
C. Từ những phôtôn, khi xảy ra hiện tượng sinh cặp, các hạt và phản hạt được tạo thành có khối
lượng nghỉ bằng không
D. Hai hạt có cùng khối lượng nghỉ, cùng spin s nhưng điện tích có độ lớn bằng nhau và trái dấu,
C. xác định các khuyết tật trong lòng sản phẩm
D. sấy khô các sản phẩm và sưởi ấm ngoài da
Câu 46: Xác định công thoát của electron ra khỏi kim loại với λ kích thích 0,330(µm), U hãm có giá trị
1,38(V):
A. 4.10
–19
(J) B. 3,015.10
–19
(J) C. 3,8.10
–19
(J) D. 2,10.10
–19
(J)
Câu 47: Tìm phát biểu sai về lực hạt nhân:
A. Lực hạt nhân có trị số lớn hơn cả lực đẩy culông giữa các prôtôn
B. Lực hạt nhân là lực hút khi khoảng cách giữa hai nuclôn nhỏ hơn kích thước hạt nhân và lực đẩy
khi khoảng cách giữa chúng lớ
n
C. Lực hạt nhân chỉ là lực hút
D. Lực hạt nhân không có tác dụng khi các nuclôn cách xa nhau hơn kích thước hạt nhân
Câu 48: Tính tần số của hai phôtôn sinh ra do sự hủy của cặp êlectron - pôzitron ở trạng thái nghỉ
A. 1,23.10
18
(Hz) B. 1,23.10
19
(Hz) C. 1,23.10
20
(Hz) D. 1,23.10
21
(Hz)
= 1,6.10
–13
(J) D. k
µ
+ k
ν
= 3,39.10
–12
(J)
Câu 50: Các đồng vị phóng xạ có những ứng dụng nào sau đây:
A. Đánh dấu nguyên tử B. Dò khuyết tật của vật đúc
C. Xác định tuổi vật cổ D. Tất cả các câu trên
Phần II: Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):
Câu 51: Hai người A và B đứng trên chiếc đu quay tròn, A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một đoạn bằng
nửa bán kính của đu. Gọi v
A
, v
B
, γ
A
, γ
B
lần lượt là tốc độ và gia tốc góc của A và B. Kết luận nào sau
đây là đúng?
A. v
A
= 2v
B
γ
B
Câu 52: Một bánh đà quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ và sau 5(s) thì có tốc độ góc 200(rad/s) và
có động năng quay là 60(kJ). Tính gia tốc góc và momen quán tính của bánh đà đối với trục quay
A. 40(rad/s
2
), 3(kg.m
2
) B. 20(rad/ s
2
), 3(kg.m
2
)
C. 40(rad/ s
2
), 6(kg.m
2
) D. 20(rad/ s
2
), 6(kg.m
2
)
Câu 53: Một vành tròn có bán kính R = 20(cm), khối lượng M = 1(kg) đang đứng yên. Tác dụng vào
một điểm trên vành một lực tiếp tuyến có độ lớn F = 5(N). Bỏ qua ma sát. Gia tốc góc của vành trong
chuyển động quay xung quanh trục cố định, đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng của vành bằng
A. 10(rad/s
2
) B. 15(rad/s
2
) C. 20(rad/s
x
1
=
4 sin
π
t
+
(cm);
6
x
2
=
4 sin
π
t
−
(cm). Dao động tổng hợp của
3
π
π
6
π
C. x = 4
2 sin
πt
+
(cm) D. x = 4
3
2 sin
πt
−
sáng trong chân không)
A. v = 0,707c B. v = 0,866c C. v = 0,9c D. v = 0,550c
9
ĐÁP ÁN
(Đề số 01)
Caâu Ñaùp aùn Caâu Ñaùp aùn Caâu Ñaùp aùn Caâu Ñaùp aùn Caâu Ñaùp aùn Caâu Ñaùp aùn
1
D
11
D
21
A
31
C
41
D
51
A
2
C
12
B
22
B
32
B
42
C
52
A
35
C
45
B
55
D
6
D
16
A
26
B
36
A
46
C
56
B
7
B
17
C
27
A
37
D
47
B
57
B
40
C
50
D
60
B
------------------------
Hướng dẫn: Trung tâm đào tạo và Phát triển nguồn nhân lực ĐH Quốc gia
TP.HCM
(217 Võ Thị Sáu, quận
3)
1
0
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2 THI ĐẠI HỌC, CAO
ĐẲNG Môn thi: Vật lý
(Thời gian làm bài: 90
phú
t
)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Chọn phát biểu đúng?
A. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức
cộng hưởng khác nhau ở tần số
B. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức
cộng hưởng khác nhau ở lực ma sát
C. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức
cộng hưởng khác nhau ở môi trường dao động
D. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng
bức cộng hưởng khác nhau ở chỗ ngoại lực trong dao động cưỡng bức độc lập đối với hệ dao động,
còn ngoại lực trong dao động duy trì được điều khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ dao động
(rad/s) D. 4
π
(rad/s)
2
π
Câu 3: Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động
qua vị trí cân bằng lần đầu tiên vào thời điểm:
x = 10cos
2πt −
(cm). Vật đi
6
A.
1
(s) B.
3
1
(s) C.
6
2
(s) D.
3
(cm) B. x
=
5cos
π
t
−
(cm)
3
7
π
6
5
π
C. x
=
A. Tăng 0,2% B. Giảm 0,2% C. Tăng 0,4% D. Giảm 0,4%
Câu 6: Một con lắc đơn dao động điều hòa. Năng lượng sẽ thay đổi như thế nào nếu cao độ cực đại của
vật tính từ vị trí cân bằng tăng 2 lần:
A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. tăng 4 lần D. giảm 4 lần
Câu 7: Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được vẽ như sau:
x(cm)
1
3
2
2
0
1 3
–2
–3
x
2
4
t
(s)
Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của chúng:
π π
A. x
=
5cos
π
(cm) D. x
=
cos
t
−
π
(cm)
2
2
Câu 8: Tại cùng 1 địa điểm, người ta thấy trong thời gian con lắc đơn A dao động được 10 chu kỳ thì
con lắc đơn B thực hiện được 6 chu kỳ. Biết hiệu số độ dài của chúng là 16(cm). Chiều dài của
A
và
B
lần lượt là:
A.
34 (cm) D.
A
=
34 (cm),
B
=
18 (cm)
Câu 9: Một người quan sát trên mặt nước biển thấy một cái phao nhô lên 5 lần trong 20(s) và khoảng
cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 2(m). Vận tốc truyền sóng biển là:
A. 40(cm/s) B. 50(cm/s) C. 60(cm/s) D. 80(cm/s)
Câu 10: Khi cường độ âm tăng 1000 lần thì mức cường độ âm tăng
A. 100(dB) B. 20(dB) C. 30(dB) D. 40(dB)
Câu 11: Cho hai loa là nguồn phát sóng âm S
1
, S
2
phát âm cùng phương trình
u = u
1 2
= a
cos
ωt .
Vận tốc sóng âm trong không khí là 330(m/s). Một người đứng ở vị trí M cách S
1
3(m), cách S
2
2
3
π
π
C. u
M
=
0,02 cos
2
π
t
−
(m) D. u
M
2
=
0,02 cos
đại
trong khung bằng:
A. 2.10
–4
(A) B. 20.10
–4
(A) C. 4,5.10
–2
(A) D. 4,47.10
–2
(A)
Câu 16: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ B và vectơ E luôn luôn
A. trùng phương và vuông góc với phương truyền sóng
B. dao động cùng pha
C. dao động ngược pha
D. biến thiên tuần hoàn chỉ theo không gian
Câu 17: Khi từ trường của một cuộn dây trong động cơ không đồng bộ ba pha có giá trị cực đại B
1
và
hướng từ trong ra ngoài cuộn dây thì từ trường quay của động cơ có trị số
3
A. B
1
B. B
1
2
C.
1
B
2
4
C
.
π
(F) ghép nối tiếp B.
(F) ghép song song D.
10
−4
2π
10
−4
π
(F) ghép song song
(F) ghép nối tiếp
Câu 20: Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp u
AB
= 170cos100πt(V). Hệ số công suất của toàn mạch là
cosϕ
1
= 0,6 và hệ số công suất của đoạn mạch AN là cosϕ
2
= 0,8; cuộn dây thuần cảm. Chọn câu đúng?
A. U
AN
= 96(V)
B. U
AN
= 72(V)
R
L
(V). Độ lệch pha giữa u và i là
4
. Cường độ
6
hiệu dụng I = 2(A). Biểu thức của cường độ tức thời là:
A. i = 2
2 co
00
π
t
+
5
π
(A) B. i = 2
12
2co
100
π
t
100πt −
(A)
12
Câu 22: Một máy biến thế có tỉ số vòng
n
1
=
5 , hiệu suất 96
%
nhận một công suất 10(kW) ở cuộn sơ
n
2
cấp và hiệu thế ở hai đầu sơ cấp là 1(kV), hệ số công suất của mạch thứ cấp là 0,8, thì cường độ dòng
điện chạy trong cuộn thứ cấp là:
A. 30(A) B. 40(A) C. 50(A) D. 60(A)
Câu 23: Cho mạch điện như hình vẽ. Cuộn dây thuần cảm có
L
=
1
2π
(H). Áp vào hai đầu A, B một
hiệu thế xoay chiều u
AB
= U
0
4
3π
10
−
4
(F)
C. (F) hoặc
π
(F)
3π
3.10
−
4
D.
π
(F) hoặc
4.10
−
4
π
(F)
Câu 24: Cho mạch điện, u
AB
= U
AB
2 cos100πt(V), khi
Giá trị của L bằng:
10
−
4
đầu đoạn mạch MN nhanh pha hơn hiệu thế hai đầu đoạn mạch AB một góc
qua mạch có biểu thức nào sau đây?
2
π
. Cường độ dòng điện i
3
R L
C
A
A
B
M N
π
A. i =
2 cos
100πt +
(A)
6
π
2s cos
100πt −
(A)
6
Câu 26: Trong thí nghiệm Iâng, dùng hai ánh sáng có bước sóng λ = 0,6(µm) và λ' = 0,4(µm) và quan
sát màu của vân giữa. Hỏi trong khoảng giữa hai vân sáng thứ 3 ở hai bên vân sáng giữa của ánh sáng λ
có tổng cộng bao nhiêu vân có màu giống vân sáng giữa:
A. 1 B. 3 C. 5 D. 7
Câu 27: Chiết suất của nước đối với tia đỏ là n
đ
, tia tím là n
t
. Chiếu tia sáng tới gồm cả hai ánh sáng đỏ
và tím từ nước ra không khí với góc tới i sao cho
1
<
sin i
<
1
. Tia ló là:
n
t
n
đ
A. tia đỏ B. tia tím
B. λ
1
= λ
2
C. λ
1
< λ
2
D. Một ý khác
Câu 32: Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.10
14
(Hz). Bước sóng của tia sáng này trong chân không là:
A. 0,25(µm) B. 0,75(mm) C. 0,75(µm) D. 0,25(nm)
Câu 33: Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện biết hiệu điện thế hãm 12(V)?
A. 1,03.10
5
(m/s) B. 2,89.10
6
(m/s) C. 2,05.10
6
(m/s) D. 4,22.10
6
(m/s)
Câu 34: Khi nguyên tử Hiđrô bức xạ một photôn ánh sáng có bước sóng 0,122(µm) thì năng lượng của
nguyên tử biến thiên một lượng:
A. 5,5(eV) B. 6,3(eV) C. 10,2(eV) D. 7,9(eV)
Câu 35: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi được kích thích phát
sáng. Hỏi khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang?
53
A. Lục B. Vàng C. Da cam D. Đỏ
nghỉ nhỏ nhất:
A. phôtôn B. leptôn C. mêzon D. barion
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần: Phần I và Phần II
Phần I: Theo chương trình Chuẩn (10câu, từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41: Một chất điểm M dao động điều hòa theo phương trình: x
=
2, 5 cos
10
π
t
+
=
π
(cm). Tìm
tốc
2
độ trung bình của M trong 1 chu kỳ dao động:
A. 50(m/s) B. 50(cm/s) C. 5(m/s) D. 5(cm/s)
Câu 42: Đầu một lò xo gắn vào một âm thoa dao động với tần số 240(Hz). Trên lò xo xuất hiện một hệ
thống sóng dừng, khoảng cách từ nút thứ 1 đến nút thứ 4 là 30(cm). Tính vận tốc truyền sóng:
A. 12(m/s) B. 24(m/s) C. 36(m/s) D. 48(m/s)
Câu 43: Chọn phát biểu đúng khi nói về các loại sóng vô tuyến:
C
, vậy trong mạch không xảy ra cộng hưởng
B. Cuộn dây có điện trở không đáng kể
C. Cuộn dây có điện trở đáng kể. Trong mạch không xảy ra hiện tượng cộng hưởng
D. Cuộn dây có điện trở đáng kể. Trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng
Câu 45: Hai đường đặc trưng vôn-ămpe của một tế bào quang điện cho trên đồ thị ở hình bên là ứng
với hai chùm sáng kích thích nào:
A. Hai chùm sáng kích thích có cùng bước sóng
B. Có cùng cường độ sáng
C. Bước sóng khác nhau và cường độ sáng bằng nhau
D. Bước sóng giống nhau và cường độ sáng bằng nhau
Câu 46: Sự phát xạ cảm ứng là gì?
A. Đó là sự phát ra phôtôn bởi một nguyên tử
I
I
1
I
2
U
h
O
U
B. Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích dưới tác dụng của một điện từ trường
có cùng tần số
C. Đó là sự phát xạ đồng thời của hai nguyên tử có tương tác lẫn nhau
D. Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích, nếu hấp thụ thêm một phôtôn có cùng
tần số
Câu 47: Sau 8 phân rã
α
và 6 phân rã
Câu 50: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, hai khe cách nhau 3(mm) và cách màn 3(m). Ánh
sáng thí nghiệm có bước sóng trong khoảng 0,41(µm) đến 0,65(µm). Số bức xạ cho vân tối tại điểm M
trên màn cách vân sáng trung tâm 3(mm) là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Phần II: Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):
Câu 51: Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
A. khối lượng của vật B. tốc độ góc của vật
C. kích thước và hình dạng của vật D. vị trí trục quay của vật
Câu 52: Phương trình nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc góc ω và thời gian t trong
chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quay quanh một trục cố định?
A. ω = 2 + 0,5t
2
(rad/s) B. ω = 2 – 0,5t(rad/s)
C. ω = –2 – 0,5t(rad/s) D. ω = –2 + 0,5t(rad/s)
53
Câu 53: Cho một chất điểm chuyển động trên đường tròn tâm O như hình vẽ và có vectơ momen lực
M / ∆ không đổi hướng lên và momen động lượng L / ∆ . Chất điểm chuyển
động
A. tròn đều cùng chiều kim đồng hồ
B. tròn nhanh dần đều ngược chiều kim đồng hồ
C. tròn chậm dần đều cùng chiều kim đồng hồ
D. tròn chậm dần đều ngược chiều kim đồng hồ
∆
M / ∆
O
L / ∆
Câu 54: Một thanh mảnh AB đồng chất tiết diện đều, chiều dài , có thể quay xung quanh trục nằm
ngang đi qua đầu A của thanh và vuông góc với thanh. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi
trường. Momen quán tính của thanh đối với trục quay là
Câu 57: Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường:
A. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
B. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong
C. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
D. Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường
Câu 58: Cần ghép một tụ điện nối tiếp với các phần tử khác theo cách nào dưới đây, để được đoạn
mạch xoay chiều mà cường độ dòng điện qua nó trễ pha
điện trong đoạn mạch này có dung kháng 20(Ω)
A. Một cuộn cảm thuần có cảm kháng bằng 20(Ω)
B. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20(Ω)
π
so với điện áp hai đầu đoạn mạch? Biết tụ
4
C. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 40(Ω) và một cuộn cảm thuần có cảm kháng bằng 20(Ω)
D. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20(Ω) và một cuộn cảm thuần có cảm kháng bằng 40(Ω)
Câu 59: Tìm độ phóng xạ của m
0
= 200(g) chất iôt phóng xạ
131
I
. Biết rằng sau 16 ngày lượng chất đó
chỉ còn lại một phần tư ban đầu:
A. 9,22.10
17
(Bq) B. 2,30.10
16
(Bq) C. 3,20.10
18
(Bq) D.
2
A
12
B
22
D
32
C
42
D
52
C
3
A
13
A
23
A
33
C
43
A
53
C
4
A
14
A
24
A
7
B
17
B
27
A
37
C
47
A
57
B
8
A
18
C
28
A
38
B
48
D
58
D
9
A
19
B
29
B
2
3 4
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 3 THI ĐẠI HỌC, CAO
ĐẲNG Môn thi: Vật lý
(Thời gian làm bài: 90
phú
t
)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Khi nói về dao động cưỡng bức, câu nào sai:
A. Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực B. Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của
ngoại lực
C. Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian D. Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao
động tăng
Câu 2: Vật dao động điều hòa có phương trình x =
A
cos
ωt . Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu
dao
động đến lúc vật có li độ
x
=
−
A
2
là:
10 cos
t
+
π
(cm) có
A. x
=
15 2 cos
t
+
=
π
(cm) B. x
=
10 2 cos
=
5 2 cos
t
+
=
π
(cm)
2
4
Câu 4: Hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc đơn là 28(cm). Trong cùng thời gian, con lắc thứ nhất
được 6 dao động, con lắc thứ hai làm được 8 dao động. Chiều dài dây treo của chúng là:
A. l
1
= 64(cm), l
2
= 36(cm) B. l
1
= 36(cm), l
2
= 64(cm)
C. x
=
6 cos
t
+
=
π
(cm) D. x
=
6 cos
3t
+
=
π
(cm)
A. Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí
B. Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt
C. Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường
D. Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường
Câu 10: Cho sóng lan truyền dọc theo một đường thẳng. Cho phương trình dao động ở nguồn O là u
0
=
acosωt. Một điểm nằm trên phương truyền sóng cách xa nguồn bằng
chu kỳ thì có độ dịch chuyển là 5(cm). Biên độ dao động bằng:
1
bước sóng, ở thời điểm bằng
1
3 2
A. 5,8(cm) B. 7,7(cm) C. 10(cm) D. 8,5(cm)
Câu 11: Sóng kết hợp được tạo ra tại hai điểm S
1
và S
2
. Phương trình dao động tại S
1
và S
2
là:
u = u =
cos
20πt (cm). Vận tốc truyền của sóng bằng 60(cm/s). Phương trình sóng tại M cách S
1
1 2
đoạn d
1
20
π
t
−
(cm)
6
6
C. u
M
= 2cos(20πt – 4,5π)(cm) D. u
M
= 0
Câu 12: Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ trong khung dao động bằng 6(V), điện dung của tụ bằng
1(µF). Biết dao động điện từ trong khung năng lượng được bảo toàn, năng lượng từ trường cực đại tập
trung ở cuộn cảm bằng:
A. 9.10
–6
(J) B. 18.10
–6
(J) C. 1,8.10
–6
(J) D. 0,9.10
–6
100
π
t (V), công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại R = R
0
= 50(
Ω
). Cảm kháng của
cuộn dây bằng:
A. 40(Ω) B. 100(Ω)
C. 60(Ω) D. 80(Ω)
R
L
C
Câu 17: Hộp kín (có chứa tụ C hoặc cuộn dây thuần cảm L) được mắc nối tiếp với điện trở R = 40(Ω).
Khi đặt vào đoạn mạch xoay chiều tần số f = 50(Hz) thì hiệu điện thế sớm pha 45° so với dòng điện
trong mạch. Độ từ cảm L hoặc điện dung C của hộp kín là:
10
−
3
A.
4π
(F) B. 0,127(H) C. 0,1(H) D.
π.10
−
3
4
(F)
Câu 18: Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50(Hz), U = 220(V). Biết rằng
đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực của đèn đạt giá trị u ≥ 155(V). Trong một chu kỳ thời gian
đèn sáng là:
=
π
(A). Biểu thức
u
có dạng:
R
L
C
3
MB
A
B
π
M
π
A. u
MB
π
C. u
MB
=
200 cos
100
π
t
+
(V) D. u
MB
=
600 cos
100
π
t
−
(V)
6
Câu 23: Cường độ dòng điện qua mạch A, B có dạng
i
=
I cos
100
π
t
−
π
(A). Tại thời điểm t =
0,06(s), cường độ dòng điện có giá trị bằng 0,5(A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng:
A. 0,5(A) B. 1(A) C.
2
(A) D. 2 (A)
2
Câu 24: Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ. R
V
→ ∞, vôn kế (V
1
) chỉ 80(V), vôn kế (V
2
) chỉ 100(V)
và vôn kế (V) chỉ 60(V). Độ lệch pha u
8
(m/s). Hiệu điện thế giữa anot và catot trong
một ống Rơnghen là bao nhiêu?
A. 10
3
(V) B. 10
4
(V) C. 10
5
(V) D. 10
6
(V)
Câu 29: Thí nghiệm Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5(µm), khoảng cách giữa hai khe là
0,4.10
–3
(m) và khoảng cách từ hai khe đến màn là 1(m). Xét một điểm M trên màn thuộc một nửa của
giao thoa trường tại đó có vân sáng bậc 4. Nếu thay ánh sáng đơn sắc nói trên bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ' thì tại M ta có vân tối thứ 5. Tính λ'?
A. 0,36(µm) B. 0,44(µm) C. 0,37(µm) D. 0,56(µm)
Câu 30: Chọn câu đúng. Khi chùm ánh sáng truyền qua một môi trường có tính hấp thụ ánh sáng thì
cường độ chùm sáng
A. giảm theo hàm số mũ B. giảm theo độ dài đường đi tia sáng
C. phụ thuộc vào đường đi theo hàm số mũ D. giảm theo hàm mũ của độ dài đường đi của tia
sáng
Câu 31: Một vật có khả năng phát quang ánh sáng có bước sóng λ
1
= 0,5(µm), vật không thể hấp thụ
ánh sáng có bước sóng
λ
2
= 0,6563(µm) và λ
δ
= 0,4102(µm). Bước sóng của vạch thứ ba trong dãy Pasen là:
A. 0,9863(µm) B. 1,8263(µm) C. 1,0982(µm) D. 1,0939(µm)
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?
A. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà
theo từng phần riêng biệt, đứt quãng
B. Chùm ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt gọi là một phôtôn
C. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng
D. Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách
tới nguồn sáng
Câu 36: Một mẫu quặng chứa chất phóng xạ xêdi
137
Cs . Độ phóng xạ của mẫu là H
0
= 3,3.10
9
(Bq).
Biết chu kỳ bán rã của Cs là 30 năm. Khối lượng Cs chứa trong mẫu quặng là:
A. 1(g) B. 1(mg) C. 10(g) D. 10(mg)
Câu 37: Để xác định chu kỳ bán rã T của một đồng vị phóng xạ, người ta đo khối lượng đồng vị đó
trong mẫu chất khác nhau 8 ngày được các số đo là 8(µg) và 2(µg). Tìm chu kỳ bán rã T của đồng vị
đó:
A. 2 ngày B. 4 ngày C. 6 ngày D. 5 ngày
Câu 38: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T. Sau 1 thời gian
nguyên tử phóng xạ còn lại là:
∆
t
B. Tần số họa âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản
C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số họa âm bậc 2
D. Vận tốc truyền âm cơ bản gấp đôi vận tốc truyền họa âm bậc 2
Câu 43: Mạch vào của một máy thu là một khung dao động gồm một cuộn dây và một tụ điện biến đổi.
Điện dung của tụ điện này có thể thay đổi từ C
1
đến 81C
1
. Khung dao động này cộng hưởng với bước
sóng bằng 20(m) ứng với giá trị C
1
. Dải bước sóng mà máy thu được là:
A. 20(m) đến 1,62(km) B. 20(m) đến 162(m)
C. 20(m) đến 180(m) D. 20(m) đến 18(km)
Câu 44: Điện áp giửa 2 bản tụ có biểu thức:
dòng điện qua tụ điện bằng không:
u
=
U cos
100
π
t
−
π
(s) với k
∈
Z
300 100 300 50
Câu 45: Một ánh sáng đơn sắc có tần số f = 4.10
14
(Hz). Biết rằng bước sóng của nó trong nước là
0,5(µm). Vận tốc của tia sáng này trong nước là:
A. 2.10
6
(m/s) B. 2.10
7
(m/s) C. 2.10
8
(m/s) D. 2.10
5
(m/s)
Câu 46: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A. điện trở của chất bán dẫn tăng khi được chiếu sáng
B. điện trở của một kim loại giảm khi được chiếu sáng
C. điện trở của chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng
D. truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ
Câu 47: Hãy xác định khoảng cách đến một thiên hà có tốc độ lùi xa lớn nhất bằng 15000(km/s)?
A. 8,31.10
18
(km) B. 8,31.10
19
(km) C. 8,31.10
20
(km) D. 8,31.10