đề thi thu dh trên bao tuổi trẻ - Pdf 48

λ
2
λ
2
λ
2
λ
Câu 1: Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây.
A. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.
B.Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu.
C. Khi chất điểm đến vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực đại.
D. Khi chất điểm đến vị trí biên âm thì vận tốc và gia tốc có trị số âm.
Câu 2: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m = 0,4kg gắn vào lò xo có độ cứng k.
Đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định. Khi vật đứng yên, lò xo dãn 10cm. Tại vị trí cân bằng, người ta
truyền cho quả cầu một vận tốc v
0
= 60 cm/s hướng xuống. Lấy
g = 10m/s
2
. Tọa độ quả cầu khi động năng bằng thế năng là
A. 0,424 m B. ± 4,24 cm C. -0,42 m D. ± 0,42 m
Câu 3: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại mặt đất. Đưa đồng hồ lên độ cao h = 0,64 km. Coi nhiệt độ hai nơi
này bằng nhau và lấy bán kính trái đất là R = 6400 km. Sau một ngày đồng hồ chạy
A. nhanh 8,64 s B. nhanh 4,32 s C. chậm 8,64 s D. chậm 4,32 s.
Câu 4: Cho hai dao động cùng phương, cùng tần số có phương trình sau:
x
1
=5sin(20
p p
+t / 4
) (cm) và x

C. phụ thuộc vào cấu tạo của hệ dao động. D. phụ thuộc vào lực cản môi trường.
Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang, quanh vị trí cân bằng O, giữa hai điểm
biên B và C. Trong giai đoạn nào thế năng của con lắc lò xo tăng?
A. B đến C. B. O đến B. C. C đến O. D. C đến B.
Câu 7: Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ, không ma sát, quanh vị trí cân bằng O, giữa hai điểm biên B
và C. Trong giai đoạn nào động năng của con lắc tăng?
A. B đến C B. O đến B C. C đến B D. C đến O
Câu 8: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn dài 
1
thực hiện được 5 dao động bé, con lắc đơn dài 
2

thực hiện được 9 dao động bé. Hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc là 112cm. Tính độ dài 
1
và 
2
của hai con
lắc.
A. 
1= 162cm và 
2
= 50cm B. 
2= 162cm và 
1

= (2k + 1)
C. d
2
- d
1
= k D. d
2
- d
1
= (k + 1)
Câu 10: Trong cùng một môi trường truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ có ……. gấp đôi sóng có tần số 400
Hz. Hãy tìm từ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa.
A. chu kì B. biên độ C. năng lượng D. tần số góc
Câu 11: Trên phương x’Ox có sóng dừng được hình thành, phần tử vật chất tại hai điểm bụng gần nhau nhất sẽ
dao động
A. cùng pha. B. ngược pha. C. lệch pha 90
0
. D. lệch pha 45
0
.
Câu 12: Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu dụng là 2
2
A thì cường độ dòng điện có giá trị
cực đại bằng
A. 2A B.
1
2
A C. 4A D. 0,25A
Câu 13: Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều 50Hz chạy qua gồm: điện trở R = 6Ω; cuộn
dây thuần cảm kháng Z

L C
(R r) (Z Z )
. D. Z =
+ + -
2 2 2
L C
(R r ) (Z Z )
.
Câu 16: Điều nào sau đây không phải là ưu điểm của dòng điện xoay chiều so với dòng điện một chiều?
A. Chuyển tải đi xa dễ dàng và điện năng hao phí ít.
B. Có thể thay đổi giá trị hiệu dụng dễ dàng nhờ máy biến thế.
C. Có thể cung cấp trực tiếp điện năng cho các dụng cụ điện tử hoạt động.
D. Có thể tạo ra từ trường quay dùng cho động cơ điện không đồng bộ.
Câu 17: Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 50 Ω và cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp. Dòng điện
xoay chiều trong mạch có giá trị hiệu dụng 0,5A, tần số 50Hz, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch là 25
2
V. Độ tự cảm L của cuộn thuần cảm là
A.
π
2
2
H B.
π
2
1
H C.
2
1
π
H D.

 ÷
 
B.
1
2
12
N
N
II .
=
C. I
2
= I
1
.
2
1
2
N
N
 
 ÷
 
D.
1
2 1
2
N
I I .
N

= cos ϕ
2
=
2
3
D. cos ϕ
1
= cos ϕ
2
=
4
3
Câu 23: Những dao động điện nào sau đây có thể gây ra sóng điện từ?
A. Mạch dao động hở chỉ có L và C. B. Dòng điện xoay chiều có cường độ lớn.
C. Dòng điện xoay chiều có chu kì lớn. D. Dòng điện xoay chiều có tần số nhỏ.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây về dao động điện từ trong mạch dao động là sai?
A. Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ và năng lượng từ trường tập
trung ở cuộn cảm.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo tần số chung là tần số của
dao động điện từ.
C. Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi.
D. Dao động điện từ trong mạch dao động là dao động tự do.
Câu 25: Một mạch dao động điện từ gồm tụ có điện dung C = 2.10

6
(F) và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =
4,5.10

6
(H). Chu kì dao động điện từ trong mạch là

B. góc lệch của tia sáng sau khi qua lăng kính và sự phụ thuộc chiết suất lăng kính vào màu sắc ánh sáng.
C. chiết suất môi trường thay đổi theo màu của ánh sáng đơn sắc.
D. sự giao thoa của các tia sáng ló khỏi lăng kính.
Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young, nếu dời nguồn S một đoạn nhỏ theo phương
song song với màn chứa hai khe thì
A. hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân không thay đổi.
B. khoảng vân sẽ giảm.
C. hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân thay đổi.
D. hệ vân giao thoa giữ nguyên không có gì thay đổi.
Câu 31: Nếu chùm sáng đưa vào ống chuẩn trực của máy quang phổ là do bóng đèn dây tóc nóng sáng phát ra thì
quang phổ thu được trong buồng ảnh thuộc loại nào?
A. Quang phổ vạch B. Quang phổ hấp thụ
C. Quang phổ liên tục D. Một loại quang phổ khác
Câu 32: Tính chất giống nhau giữa tia Rơnghen và tia tử ngoại là
A. bị hấp thụ bởi thủy tinh và nước. B. làm phát quang một số chất.
C. có tính đâm xuyên mạnh. D. đều tăng tốc trong điện trường mạnh
Câu 33: Bức xạ hãm (tia Rơnghen) phát ra từ ống Rơnghen là
A. chùm electron được tăng tốc trong điện trường mạnh.
B. chùm photon phát ra từ catot khi bị đốt nóng.
C. sóng điện từ có bước sóng rất dài. D. sóng điện từ có tần số rất lớn.
Câu 34: Trong quá trình tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young, khi ta dịch chuyển khe S song
song với màn ảnh đến vị trí sao cho hiệu số khoảng cách từ đó đến S
1
và S
2
bằng
λ
/2. Tại tâm O của màn ảnh ta sẽ
thu được
A. vân sáng bậc 1. B. vân tối thứ 1 kể từ vân sáng bậc 0.

+=
. D.
)U(U
2
1
U
21h
+=
.
Câu 38: Năng lượng ion hóa nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản có giá trị
W= 13,6 eV. Bức xạ có bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử hiđrô có thể phát ra được là:
A. 91,3 nm. B. 9,13 nm. C. 0,1026 µm. D. 0,1216 µm.
Câu 39: Theo nhà vật lý Đan Mạch Niels Bohr, ở trạng thái dừng của nguyên tử thì êlectron
A. dừng lại nghĩa là đứng yên. B. chuyển động hỗn loạn.
C. dao động quanh nút mạng tinh thể. D. chuyển động theo những quỹ đạo có bán kính xác định.
Câu 40: Trong quang phổ hiđrô, bước sóng dài nhất của dãy Laiman là 0,1216µm, bước sóng ngắn nhất của dãy
Banme là 0,3650 µm. Hãy tính bước sóng ngắn nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô có thể phát ra.
A. 0,4866 µm B. 0,2434 µm C. 0,6563 µm D. 0,0912 µm
Câu 41: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 138 ngày đêm, khối lượng ban đầu là 200g. Sau 276 ngày đêm,
khối lượng chất phóng xạ đã bị phân rã
A. 150g B. 50g C. ≈ 1,45g D. ≈ 0,725g
Câu 42: Thực chất của sự phóng xạ β
-
(êlectron) là do
A. sự biến đổi một prôtôn thành một nơtrôn, một êlectron và một nơtrinô.
B. sự phát xạ nhiệt êlectron.
C. sự biến đổi một nơtrôn thành một prôtôn, một êlectron và một nơtrinô.
D. sự bứt êlectron khỏi kim loại do tác dụng của phôtôn ánh sáng.
Câu 43: Ban đầu có 128g plutoni, sau 432 năm chỉ còn 4g. Chu kì bán rã của plutoni là
A. 68,4 năm B. 86,4 năm C. 108 năm D. giá trị khác

= 1,575 (MeV)
Câu 45: Hãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần về khả năng đâm xuyên của các tia α, β, γ.
A. α , β, γ. B. α , γ, β. C. γ, β,α. D. γ, α, β.
Câu 46: Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (m
P
), nơtrôn (m
n
) và đơn
vị khối lượng nguyên tử u.
A. m
P
> u > m
n
B. m
n
< m
P
< u C. m
n
> m
P
> u D. m
n
= m
P
> u
Câu 47: Dưới tác dụng của bức xạ gamma (γ), hạt nhân của cacbon
6
12
C tách thành các hạt nhân hêli

sát mắt để có thể nhìn thấy vật ở vô cực không cần điều tiết thì thấy được vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?
A. 15 cm B. 12,5 cm C. 12 cm D. 15,5 cm
Câu 49: Khi quan sát bằng kính lúp, vật phải đặt
A. trong khoảng từ quang tâm của mắt đến điểm cực cận
B. trong khoảng từ cực cận đến cực viễn của mắt
C. trong khoảng tiêu cự, trước kính D. tại cực cận của mắt
Câu 50: Ba thấu kính hội tụ: L
1
có tiêu cự f
1
= 4mm, L
2
có tiêu cự f
2
= 4cm và L
3
có tiêu cự f
3
= 40cm. Để làm
kính hiển vi ta có thể chọn
A. thấu kính L
1
làm vật kính và L
2
làm thị kính. B. thấu kính L
1
làm vật kính và L
3
làm thị kính.
C. thấu kính L

A. 15
0
B. 30
0
C. 40
0
D. 45
0
Câu 53: Mắt một người quan sát bình thường có năng suất phân li
(rad)3.10α
4
MIN

=
. Người đó quan sát một
vật nhỏ AB qua một kính lúp ở trạng thái ngắm chừng không điều tiết, tiêu cự kính lúp là 8cm. Khoảng cách ngắn
nhất giữa hai điểm AB mà mắt còn phân biệt rõ ảnh của nó qua kính lúp là
A. 24 µm B. 12 µm C. 36 µm D. 48 µm
Câu 54: Đổ nước có chiết suất 4/3 vào trong một cái chậu rồi thả nổi trên mặt nước một đĩa tròn bán kính R. Tại
tâm O của đĩa, về phía dưới đáy chậu có một cái kim vuông góc với mặt đĩa, ta chỉ trông rõ đầu kim khi kim có
chiều dài ít nhất là bao nhiêu?
A. R B.
3
7R
C.
3
2R
D. 2R.
Câu 55: Một quan sát viên có mắt bình thường, khoảng cực cận Đ = 24cm dùng một kính lúp có ghi X5, để quan
sát vật nhỏ. Vật ở trước kính 4,5cm. Độ bội giác của ảnh là 5. Tính khoảng cách từ mắt đến kính.

F
2
của thị kính.
C. vật AB ở gần và ngoài tiêu điểm vật F
1
của vật kính, A
1
B
1
ở tiêu điểm F
2
của thị kính.
D. vật AB ở gần và trong tiêu cự O
1
F
1
của vật kính, A
1
B
1
ở tiêu điểm F
2
của thị kính.
Câu 57: Chọn câu sai.
A. Khi vật rắn quay quanh trục (∆), mọi phần tử của vật rắn đều có gia tốc góc bằng nhau nên có momen
quán tính bằng nhau.
B. Momen quán tính của vật rắn luôn có trị số dương.
C. Momen quán tính của vật rắn đối với trục quay đặc trưng cho mức quán tính của vật đó đối với chuyển
động quay quanh trục đó.
D. . . . Momen quán tính của chất điểm đối với một trục đặc trưng cho mức quán tính của chất điểm đó đối


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status