Tiết 40. Chữa bài kiểm tra học kì( Phần đại số).
I . Trắc nghiệm khách quan: (3Đ)
Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, D chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trớc câu trả lời đúng.
Câu 1: So sánh các số hữu tỉ -1;
4
5
;
5
4
ta có kết quả sau:
A. -1 <
4
5
<
5
4
; B.
5
4
<
4
5
< -1; C .
4
5
D.
2 6
5 15
=
Câu 3: Số hữu tỉ
10
6
đợc biểu diễn bởi phân số:
A.
3
5
B.
10
6
C.
5
3
D.
10
15
.
Câu 4: Điền dấu
O
1 2
3
-1
-1
1
2
3
M
y
D
N
4
5
6
x
Câu 8: Cho hàm số y = -2x điểm thuộc đồ thị hàm số là:
A ( 2; -1) ; B(
1
2
; -1) ; C( - 0,5; 0); D(- 1; 2).
Câu 9: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai:
a, Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không cắt nhau.
b, Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung.
Câu 10: Đờng trung trực của đoạn thẳng AB là:
A. Đờng thẳng vuông góc với AB tại điểm A.
B. Đờng thẳng vuông góc với AB tại điểm B.
C. Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB.
A. Ba góc trong một tam giác bao giờ cũng là góc nhọn,
B. Một góc trong tam giác không thể là góc tù.
C. Hai góc trong một tam giác không thể đều là góc tù.
D. Hai góc trong của tam giác có thể đều là góc tù.
II Tự luận ( 7điểm)
Câu 13 (1điểm): Tính:
M =
2 3 193 33 7 11 2001 9
( ). : ( ).
193 386 17 34 2001 4002 25 2
+ + +
Câu 14 (1,5 điểm): Tìm x biết:
a,
2
7 28
x
=
b,
1
3 1
3
x + =
Câu 15(1,5 điểm)
Khối học sinh lớp 7 tham gia trồng ba loại cây: Phợng, bạch đàn và tràm. Số cây phợng, bạch đàn và tràm tỉ lệ với 2; 3 và 5. Tính số cây mỗi loại,
biết rằng tổng số cây của ba loại là 120 cây.
1
3 1
3
x + =
<=>
1
1 3
3
x + = +
(0,25đ).
<=>
1
2
3
x + =
(0,25đ).
Vậy x =
2
1
3
( 0,25đ ); x =
1
2
3
(0,25đ).
Câu 15 (1,5 điểm):
- Gọi số cây phợng, bạch đàn và tràm lần lợt là x, y, z ( x, y, z > 0).(0,25đ)
- Lập đợc tỉ lệ thức :
2 3 5