MA TRậN Đề KIểM TRA HọC Kì I LớP 8 MÔN NGữ VĂN NĂM
HọC 2006-2007- Đề I
Mức độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng
cao
Tổng số
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Văn
học
Hiểu ND
1
0,25
1
0,25
Hiểu NT 1
0,25
1
0,25
Pt biểu đạt 1
0,25
1
0,25
Ngôi kể
1
0,25
1
0,25
Tiếng
0,25
1
0,25
TLV Tạo lập đoạn
văn TM
1
2,0
1
2,0
Tạo lập VB
1
5,0
1
5,0
Tổng: - Số câu
- Số điểm
2
0,5
4
1,0
6
1,5
2
7,0
14
10
1
Đề kiểm tra ngữ văn 8 học kỳ I (đề 2)
Nămhọc 2006 - 2007 Thời gian 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
I. Trắc nghiệm: (3 điểm) Chép lại đáp án đúng vào bài kiểm tra.
D. Nhấn mạnh sự hiểu biết rộng của Bác Hồ.
Câu 6: Đoạn trích trong lòng mẹ đợc kể theo ngôi kể nào?
A. Ngôi thứ nhất.
B. Ngôi thứ hai.
C. Ngôi thứ ba.
D. Ngôi thứ nhất và ngôi thứ ba.
Câu 7: Từ nào có nghĩa bao hàm phạm vi nghĩa của các từ sau đây: Học sinh,
sinh viên, giáo viên, bác sĩ, kĩ s, nông dân.
2
A. Con ngời C. Nghề nghiệp
B. Môn học D. Tính cách
Câu 8: Khi sử dụng từ địa phơng và biệt ngữ xã hội cần chú ý đến gì?
A. tình huống giao tiếp.
B. Tiếng địa phơng của ngời nói.
C. Địa vị của ngời trong xã hội .
D. Nghề nghiệp của ngời nói.
Câu 9: Văn bản thông tin về ngày trái đất năm 2000 chủ yếu sử dụng phơng
thức biểu đạt nào?
A. Tự sự C. Thuyết minh
B. Nghị luận D. Biểu cảm
Câu 10: Khi nào không nên nói giảm, nói tránh.
A. Khi cần phải nói lịch sự, có văn hoá.
B. Khi muốn làm cho ngời nghe bị thuyết phục.
C. Khi muốn bày tỏ tình cảm của mình.
D. Khi cần phải nói thẳng nói đúng sự thật.
Câu 11: Câu ghép sau sử dụng loại quan hệ từ chỉ quan hẹ nào?
Dù chúng có cao đến đâu chăng nữa; đứng xã thế cũng khó lòng trông
thấy ngay đợc; nhng tôi thì bao giờ cũng dũng cảm biết đợc chúng, lúc nào
cũng nhìn rõ (Hai cây phong)
A. Quan hệ nguyên nhân C. Quan hệ mục đích
mắc lỗi chính tả, diễn đạt (1 điểm)
4
đề kiểm tra ngữ văn 8 học kì I ( đề 1)
thời gian 90 phút không kể chép đề
năm học 2006-2007
I- trắc nghiệm
Câu1: ý nào nói đúng nhất về nội dung 2 câu thơ: vẫn là hào kiệt vẫn phong lu.
Chạy mỏi chân thì hãy ở tù
A Biểu hiện niềm tự hào cao độ về tài năng của tác giả.
B nói về cuộc đời bôn ba đầy gian khổ của tác giả
C: biểu hiện thai độ coi thờng nguy hiểm, tinh thần không hề nao núng
cua tác giả.
D: biểu hiện thái độ hài hớc của tác giả trớc hoàn cảnh thay đổi.
Câu 2: Giọng điệu 2 câu thơ trên là gì?
A: Hai câu thơ có chut tự hào, đùa tếu.
B: Hai câu thơ có chút ngầm ngùi, thơng cảm.
C: Hai câu thơ có chút mỉa mai, chua chát.
D: Cả A,B,C đều sai.
Câu 3: ý nào dới đây nói đúng nhất về trờng từ vựng.
A: Trờng từ vựng là tập hợp các từ có chugn nét nghĩa.
B: Trờng từ vựng là tập hợp các từ có chung từ loại
C: Trờng từ vựng là tập hợp các từ có chung nét nghĩa và từ loại
D: D: cả A,B,C đều đúng
Câu 4: Khi sử dụng từ địa phơng và biệt ngữ XH cần chú ý điều gì?
A: Tình huống giao tiếp C: Địa vị của ngời noi trong XH
B: Tiếng địa phơng của ngời nói D: Nghề nghiệp của ngời nói
Câu 5: Nhận xét nao nói đúng nhất tác dụng của biện pháp nói quá trong hai
câu sau: Bác ơi tim Bac mênh mông thế
Ôm cả non sông một kiếp ngời
A: Nhấn mạnh sự tài trí tuyện vời của Bác Hồ.