68
5- 4 Mäüt säú chu trçnh phay trong hãû âiãưu khiãøn FAGOR
5.4.1 Chu trçnh khoan läù sáu G69
Chu trçnh ny thỉûc hiãn cạc bỉåïc khoan liãn tiãúp cho âãún khi âảt âỉåüc toả âäü
â láûp trçnh. Li dao våïi mäüt khong cäú âënh sau mäùi bỉåïc khoan hồûc thỉûc hiãûn li
dao âãún màût phàóng tham chiãúu cho mi bỉåïc khoan J. Cọ thãø láûp trçnh thåìi gian
dỉìng cho mäùi bỉåïc khoan.
Khi lm viãûc trong hãû toả âäü Âãư cạc, cáúu trục cå bn ca
block
nhỉ sau:
Dảng cáu lãûnh: G69 G98/G99 X _Y_Z_B_C_D_H_J_K_L_R_ Hçnh 5-23: Chu trinh gia cäng khoan läù sáu trãn mạy phay
G98: Li dao vãư màût phàóng ban âáưu (initial plane) sau khi läù â âỉåüc khoan
xong.
G99: Li dao vãư màût phàóng tham chiãúu (reference plane) sau khi läù â âỉåüc
khoan xong.
X, Y: Toả âäü
âiãøm gia cäng. Cạc giạ trë ny tu chn. Âiãøm ny cọ thãø láûp
CNC seợ hióứn thở thọng baùo lọựi.
J: Chố õởnh sau bao nhióu
bổồùc khoan thỗ dao luỡ
i dao
nhanh õóỳn mỷt phúng tham
chióỳu (G00). Nóỳu J khọng õổồỹc
lỏỷp trỗnh hoỷc lỏỷp trỗnh vồùi giaù
trở bũng 0 thỗ J seợ nhỏỷn giaù trở
bũng 1 vaỡ dao seợ luỡi vóử mỷt
phúng tham chióỳu sau mọựi mọỹt
bổồùc khoan.
K : Xaùc õởnh thồỡi gian
dổỡng sau mọựi bổồùc khoan trổồùc
khi thổỷc hióỷn luỡi dao, K õổồỹc
tờnh bũng phỏửn trm cuớa giỏy.
Nóỳu khọng õổồỹc lỏỷp trỗnh, thỗ K
seợ coù giaù trở bũng 0.
L: ởnh nghộa gờa trở nhoớ nhỏỳt maỡ mọựi bổồùc khoan coù thóứ thổỷc hióỷn cừt goỹt
õổồỹc. Tham sọỳ naỡy õổồỹc sổớ duỷng vồùi giaù trở R khaùc 1. Nóỳu khọng õổồỹc lỏỷp trỗnh
hoỷc lỏỷp trỗnh vồùi giaù trở bũng 0 thỗ noù seợ nhỏỷn giaù trở bũ
ng 1.
Hỗnh 5-24: Sồ õọử khoan lọự sỏu
70
R: Hãû säú lm gim bỉåïc khoan “B”. Nãúu R khäng âỉåüc láûp trçnh hồûc láûp
trçnh cọ giạ trë bàòng 0 thç R s nháûn giạ trë bàòng 1.
- Nãúu R bàòng 1, thç ton bäü cạc bỉåïc khoan s bàòng giạ trë “B” â láûp trçnh.
- .Nãúu R nh hån 1, bỉåïc khoan âáưu tiãn s l “B”, bỉåïc thỉï hai l “RxB”,
bỉåïc thỉï ba l “RxRxB” v tiãúp tủc nhỉ thãú, sau bỉåïc khoan thỉï hai, bỉåïc
khoan kãú tiãúp s l têch ca R v bỉåïc khoan trỉåïc nọ. Trong trỉåìng håüp
CNC s láúy vë trê ca dao trỉåïc khi gi chu trçnh xem nhỉ toả âäü màût phàóng tham
chiãúu.
71
I: ởnh nghộa
chióửu sỏu khoan. Noù coù
thóứ lỏỷp trỗnh trong hóỷ toaỷ
õọỹ tuyóỷt õọỳi hoỷc tổồng
õọỳi vaỡ trong trổồỡng hồỹp
naỡy noù seợ dổỷa vaỡo mỷt
phúng tham chióỳu.
K: ởnh nghộa
thồỡi gian dổỡng sau mọiự
bổồùc khoan trổồùc khi thổỷc
hióỷn luỡi dao, K õổồỹc tờnh
bũng phỏửn trm cuớa giỏy.
Nóỳu khọng õổồỹc lỏỷp trỗnh, thỗ K seợ coù giaù trở bũng 0.
Vờ duỷ:
T01
M06
G00 G90 X0 Y0 Z0 . . . .. . . . .. . . .. . . . . . .. . . . .. . . . . ; ióứm bừt õỏửu
G81 G98 G00 G91 X250 Y350 Z-98 I-22 F100 S500
. .;
Chu trỗnh khoan
Hỗnh 5-25: Chu trinh gia cọng khoan trón maùy phay
Hỗnh 5.26: Chu trinh gia cọng khoan trón maùy phay
i gian dổỡng sau mọiự bổồùc khoan trổồùc khi thổỷc hióỷn luỡi
dao, K õổồỹc tờnh bũng phỏửn trm cuớa giỏy. Nóỳu khọng õổồỹc lỏỷp trỗnh thỗ K seợ coù giaù
trở bũng 0.
Hỗnh 5-27: Chu trinh gia cọng khoan lọự sỏu trón maùy phay 73
Vờ duỷ:
T01
M06
G00 G90 X0 Y0 Z0 . . . .. . . . . . . . .. . .. .. . .. . .. . . .. . . .. . . ; ióứm bừt õỏửu
G82 G99 G00 G91 X50 Y50 Z-98 I-22 K150 F100 S500 N3.; 3 vở trờ gia
cọng
G98 G90 G00 X500 Y500 . . .. .. . . .. . .; ởnh vở nhanh vaỡ chu trỗnh gia cọng
G80 . . . . . .. . . . .. . . . .. . .. .. . . .. .. . . . . . . . . . . . . ; Huyớ boớ chu trỗnh
G90 X0 Y0 . . .. . .. . . . . . .. . . . . . . . . . .; Dởch chuyóứn nhanh vóử vở trờ ban õỏửu
M30 . . . . . . . . .. . . . .. . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . ; Kóỳt thuùc chổồng trỗnh
Hỗnh 5-29: Chu trinh gia cọng khoan lọự sỏu trón maùy phay
G98: Dao luỡi vóử mỷt
phúng ban õỏửu (initial plane)
sau khi lọự õổồỹc khoan xong.
G99: Dao luỡi vóử mỷt
phúng tham chióỳu (reference
plane) sau khi lọự õổồỹc khoan
xong.
X,Y: Toaỷ õọỹ õióứm gia
cọng. Caùc giaù trở naỡy tuyỡ
choỹn. ióứm naỡy coù thóứ lỏỷp
trỗnh trong hóỷ toaỷ õọỹ óử caùc
hoỷc hóỷ toaỷ õọỹ cổỷc vaỡ caùc toaỷ
õọỹ naỡy laỡ tuyóỷt õọỳi hay tổồng
õọỳi tuyỡ thuọỹc vaỡo maùy õang
laỡm vióỷc ồớ G90 hoỷc G91.
Z: ởnh nghộa toaỷ õọỹ
mỷt phúng tham chióỳ
u
(Reference plane). Noù coù thóứ
õổồỹc lỏỷp trỗnh ồớ hóỷ toaỷ õọỹ
tuyóỷt õọỳi hoỷc tổồng õọỳi.
Trong trổồỡng hồỹp Z khọng
Hỗnh 5-31: Chu trinh gia cọng tuùi, họỳc trón maùy
76
G98: Li dao vãư màût phàóng ban âáưu mäùi khi tụi âỉåüc gia cäng xong.
G99: Li dao vãư màût phàóng tham chiãúu mäùi khi tụi âỉåüc gia cäng xong.
X,Y: Vë trê ca âiãøm gia cäng, cạc giạ trë ny l tu chn. Âiãøm ny cọ thãø
âỉåüc láûp trçnh trong hãû toả âäü Âãư Cạc hồûc hãû toả âäü cỉûc v cạc ta âäü ny l tuût
âäúi hồûc tỉång âäúi tu thüc vo mạy âang lm viãûc åí G90 hay G91.
Z: Âënh nghéa toả âäü màût phàóng tham chiãúu.
Khi láûp trçnh åí hãû toả âäü tuût âäúi, nọ s dỉûa vo âiãøm 0 ca chi tiãút (Part
Zero)
v khi láûp trçnh åí hãû ta âäü tỉång âäúi, nọ s dỉûa v
o màût phàóng ban âáưu
(P.P)
Nãúu Z khäng âỉåüc láûp trçnh, thç CNC s láúy vë trê ca dao trỉåïc khi gi chu
Jcọ dáúu “+”
Jcọ dáúu “-“
Hçnh 5-32: Så âäư àn dao gia cäng tụi