A. Đặc điểm tình hình
I. Địa ph ơng
- Trờng thuộc địa bàn thị trấn là khu vực dông dân c, có nhiều hoạt động vui
chơi, giải trí.
- kinh tế phát triển sôi động.
- Dân trí cao, giáo viên, học sinh của trờng đều rất kinh trọng nhân dân quanh
trờng và nhân dân cũng hết lòng vì giáo viên, học sinh.
II. Nhà tr ờng.
- Là trờng có chất lợng cao của huyện với tổng số 16 lớp trong đó có 10lớp
chuyên đặt tại cơ sở 1 và 6 lớp thờng đặt tại cơ sở 2.
- Toàn thể nhà trờng có 5 lớp 9, 5 lớp 8, 3 lớp 7 và 3 lớp 6
- Cơ sở vật chất của nhà trờng tơng đối toàn diện và đầy đủ.
- Ban giám hiệu luôn chỉ đạo kịp thời, thờng xuyên, đầy đủ tới giáo viên và
học sinh.
- Giáo viên của trờng có đồng chí dạy ở 9 bộ môn văn hóa và 3 bộ môn đặc
thù.
- Học sinh chăm ngoan, kính thầy, mến bạn, có đầy đủ sách vở và đồ dùng học
tập.
B. Những thuận lợi và khó khăn.
I. Những thuận lợi
- Nhà trờng có cơ sở vật chất kĩ thuật đầy đủ, BGH sát sao với giáo viên và học
sinh.
- Giáo viên của trờng tơng đối đầy đủ với khoảng 2/ 3 giáo viên trên chuẩn.
- Phần lớn học sinh chăm ngoan, học giỏi.
- Công đoàn nhà trờng quan tâm tới đời sống của giáo viên.
- Các tổ chức sinh hoạt đều đặn nhằm góp ý kịp thời, họa tập lẫn nhau, để
nâng cao trình độ chuyên môn.
- Đợc các cấp ủy thị trấn quan tâm kịp thời.
II. Khó khăn.
- Phần lớn học sinh ở xa trờng ( Đặc biệt học sinh ở cơ cở 1) các em phải học
tơng đối nhiều.
50%
35%
15%
10%
* Riêng khối 9 phấn đấu có 4 học sinh giỏi huyện trong đó có 2 học sinh đạt
giải tỉnh.
II. Những giải pháp cụ thể
- Dạy đúng chơng trình, đúng phơng pháp đổi mới.
- Kiến thức chuyền đạt cho học sinh đúng, rõ dàng, dễ hiểu.
- Kiểm tra bài cũ thờng xuyên.
- Giúp học sinh có kĩ năng đọc, phân tích biểu đồ, bản đồ.
- Giúp học sinh yêu thiên nhiên, bảo vệ môi trờng.
D. Kế hoạch thực hiện theo từng tháng.
Tháng Khối Tiết Tên bài Mục tiêu Phơng tiện và
Phơng pháp
8
9
1 Cộng đồng
các dân tộc
Việt Nam
- Nớc ta có 54
dân tộc
- Nét khác biệt
của mỗi dân
tộc.
- Sự phân bố
của mỗi dân tộc
- Sử dụng bộ
tranh 54 dân tộc
- Dùng phơng
liệu.
-Sửdụng:phơng
pháp đàm thoại
và phơng pháp
nhóm
2
3
Sự phân bố
dân c, các
chủng tộc
trên thế giới
Phân bố dân
c, các loại
hình quần c
-Trên thế giới
dân c tập trung
đông đúc ở khu
vực nội chí
tuyến và ven
biển.
- Đặc điểm của
ba chủng tộc và
sự phân bố của
mỗi chủng tộc
- Dân c tập
trung đông đúc
ở địa hình đồng
bằng và các đô
- Dùng bản đồ
dân c và các đô
- Vấn đề việc
làm và sử dụng
lđ
- Sự thay đổi
của chất lợng
lao động
- Sử dụng biểu
đồ SGK
-Dùng: Phơng
pháp đàm thoại,
chia nhóm
5 Thực hành - Củng cố nhận
biết các loại
tháp tuổi
- Sự chuyển
biến về dân số
trong thời gian
qua
- Những thuận
lợi và khó khăn
- Dùng: 2 tháp
tuổi trong SGK
- Sử dụng: phơng
pháp hỏi-đáp
6 Sự phát triển
nền kinh tế
VN
- Đặc điểm nền
kinh tế nớc ta
trớc thời kì đổi
- Nơi phân bố
các loại cây
trồng vật nuôi
- Xu hớng phát
triển hiện nay
- Sử dụng: Lợc
đồ nông nghiệp
VN
- Dùng:Phơng
pháp đàm thoại
và chia nhóm
9 Sự phát triển
và phân bố
Lâm nghiệp-
Thuỷ sản
- Các điều kiện
phát triển của
hai ngành
- Vai trò đặc
điểm của hai
ngành
- Định hớng
phát triển
- Sử dụng : Lợc
đồ lâm nghiệp-
Thuỷ sản
- Dùng:Phơng
pháp đàm thoại
và chia nhóm
10 Thực hành - Hớng dẫn học
đồ tỉnh Thái
Bình và hai tháp
9 7
- Sự thay đổi
của dân số
TPHCM sau 10
năm
tuổi SGK
- Dùng; Phơng
pháp đàm thoại-
chia nhóm
5 Đới nóng-
Môi trờng
xích đạo ẩm
-Vị trí của đới
nóng
- Các kiểu môi
trờng của đới
nóng
- Đặc điểm của
môi trờng XĐÂ
- Sử dụng: lợc đồ
các môi trờng
trên thế giới
- Dùng:Phơng
pháp đàm thoại
và chia nhóm
6 Môi trờng
nhiêt đới
-Vị trí và giới
thức canh
tác trong
nông nghiệp
ở đới nóng.
- Sự khác biệt
của 2 hình thức
trong nông
nghiệp
- Sự thay đổi
của 2 hình thức
trong thời gian
qua
- Các vùng
chuyên canh
- Sử dụng: tranh
ảnh SGK, liên hệ
thực tế
- Dùng:Phơng
pháp đàm thoại
và chia nhóm
9 Hoạt dộng
sản xuất
nông nghiệp
ở đới nóng
- Đặc điểm khí
hậu quyết định
đến sự phát
triển nông
- Sử dụng: Tranh
ảnh SGK
đến sự phát
triển và
phân bố
công nghiệp
- Các nhân tố tự
nhiên
- Các nhân tố
kinh tế- xã hội
- Sử dụng: lợc đồ
khoáng sản VN
- Dùng:Phơng
pháp đàm thoại
và chia nhóm
12 Sự phát triển
và phân bố
công nghiệp
- Cơ cấu ngành
đa dạng
- các ngành
công nghiệp
trọng điểm
- các trung tâm
công nghiệp lớn
- Sử dụng: BĐ
cvông nghiệp
VN
- Dùng:Phơng
pháp đàm thoại
và chia nhóm
13
- Dùng:Phơng
pháp đàm thoại
và chia nhóm
- Sử dụng: BĐ
GTVTVN
- Dùng:Phơng
pháp đàm thoại
và chia nhóm
10 9
15 Thơng mại
và du lịch
- Vai trò và đặc
điểm của thơng
mại và du lịch
- Sự khác biệt
giữa nội thơng
miền bắc và
miền nam
- Sử dụng: tranh
ảnh SGK
- Dùng:Phơng
pháp đàm thoại
và chia nhóm
16 Thực hành-
vẽ biểu đồ
cơ cấu kinh
tế
- HS biết cách
vẽ biểu đồ miền
- sử dụng: Tập
đặc điểm
môi trờng
đới nóng
- Những đặc
điểm cơ bản
của MT và cảnh
quan của môi
trờng đới nóng
- Sử dụng các
biểue đồ SGK
- Dùng:Phơng
pháp đàm thoại
và chia nhóm
13 Ôn tập - Củng cố toàn
bộ kiến thức từ
đầu năm đến
bài 11
Dùng phơng
pgáp: Chia nhóm
14 Kiểm tra 45
phút
10
7
15 Môi trờng
đới ôn hoà
- Gớicủa đới ôn
hoà
- Đặc điểm khí
hậu và sự phân
hoá của các
- Chiếm 3/4 sản
phẩm công
nghiệp thế giới
- Cảnh quan
công nghiệp
mới xuất hiện
- Sử dung: tranh
ảnh SGK
- Dùng:Phơng
pháp đàm thoại
và chia nhóm
18
19
Đô thị hoá ở
đới ôn hoà
Trung du
miền núi
bắc bộ( T
1
)
- Tốc độ đô thị
hoá cao, tập
trung nhiều đô
thị lớn của thế
giới
- Hậu quả
- Vị trí giới hạn
của vùng
- Đặc điểm tự
nhiên,tài
- Xác định các
trng tâm kinh tế
lớn
- Sử dụng : BĐ
kinh tế vùng
TDMNBB
- Dùng:Phơng
pháp đàm thoại
và chia nhóm
21 Thực hành-
Đọc BĐ
khoáng sản
vùng
TDMNBB
- Xác định một
số mỏ khoáng
sản có trữ lợng
lớn của vùng.
- ảnh hởngcủa
khoáng sản đối
với sự phát
triển công
nghiệp của
vùng
- Sử dụng: Tập
BĐ địa 9
- Dùng: Phơng
pháp thuyết trình
22 Đồng bằng
sông
kinh tế ĐBSH
- Dùng:Phơng
pháp đàm thoại
và chia nhóm
24 Thực hành - Thấy đợc mối
quan hệ giữa
dân số và sllt
- Sử dụng: Tập
BĐ địa 9
- Dùng:phơng