Tiết 1: Chất kết tinh và chất vô định hình
Ngày soạn: / /200
Ngày dạy: / /200
I. Nội dung:
Tinh thể, chất kết tinh và chất vô định hình:khái niệm, tính chất vật lý và cấu trúc.
II. Yêu cầu:
1. Kiến thức:
1. Hiểu rõ khái niệm tinh thể.
2. Phân biệt chất kết tinh và chất vô định hình.
III. Bài giảng:
Hệ thống câu hỏi hớng dẫn Nội dung trình bày bảng
- Vật rắn là gì ?
- Các hạt muối ăn đều hình có hình dạng
và kích thớc nh thế nào?
- Điều này có thể cho biết gì ?
- Hình dạng tinh thể của các chất khác
nhau có giống nhau hay không ?
- Thế nào là chất đơn tinh thể ?
- Chất đơn tinh thể có tính di hớng hay
đẳng hớng ? Vì sao ?
- Chất đa tinh thể là gì ? Có tính chất gì ?
1. Chất kết tinh:
a) Tinh thể:
- Là các kết cấu rắn có dạng hình học xác
định.
- Tinh thể của các chất khác nhau thì có
hình dạng khác nhau.
b) Chất đơn tinh thể:
- Chất đơn tinh thể đợc cấu tạo từ một loại
tinh thể.
- Chất đơn tinh thể có tính dị hớng
chất rắn.
- Trong điều kiện bình thờng các nguyên
tử, phân tử chuyển động nh thế nào?
- Nêu khái niệm nút mạng tinh thể.
1. Mạng tinh thể:
- Tinh thể đợc cấu tạo từ các hạt, sắp xếp có
trật tự trong không gian
- Mỗi hạt ở một vị trí xác định gọi là nút
- Các nút đợc sắp xếp theo trật tự nhất
định gọi là mạng tinh thể
- Cấu trúc của mạng tinh thể có thể ảnh h-
ởng đến tính chất của chất lết tinh không?
- Lấy VD về mạng tinh thể của kim cơng
và than chì.
- Mạng tinh thể của hai chất trên đợc cấu
tạo từ nguyên tố nào ?
- Hai mạng này khác nhau cơ bản ở điểm
nào ?
- Điều gì dẫn đến tính chất của chúng khác
nhau nh vậy.
2. Mạng tinh thể và các tính chất của chất
kết tinh
Tính dị hớng hay đẳng hớng, tính chất vật
lý... của các chất phụ thuộc vào cấu trúc
mạng tinh thể
- Thế nào là lý tởng.
- Một mạng tinh thể lý tởng là mạng nh thế
nào?
- Nếu làm thay đổi cấu trúc của mạng tinh
thể thì tính chất của chất kết tinh có thay
hiện tợng gì xảy ra .
4, Nêu một số vật có tính đàn hồi, tính
dẻo.
- Trong thực tế các vật đều có cả tính
đàn hồi hay tính dẻo ?
1, Tính đàn hồi và tính dẻo :
- Vật rắn có thể lấy lại hình dạng và kích thớc ban
đầusau khi biến dạng- gọi là biến dạng đàn hồi - vật
có tính đàn hồi .
- Vật rắn không thể lấy lại hình dạng và kích thớc
ban đầu sau khi biến dạng - gọi là biến dạng dẻo -
vật có tính dẻo (biến dạng còn d)
- Giới hạn trong đó vật có tính đàn hồi gọi là giới
hạn đàn hồi.
5, Mô tả thí nghiệm
6, Hiện tợng xảy ra nếu nén AB ?
7, Trình bày về định luật Huc.
8, Trình bày về hệ số đàn hồi k
9, Mô tả thí nghiệm. Nhận xét về biến
dạng của đinh tán.
10. Mô tả thí nghiêmm về biến dạng
uốn.
- Các que cắm trên thanh AB cho biết
thanh bị nén giãn nh thế nào ?
2, Các loại biến dạng :
a, Biến dạng kéo và nén
- Biến dạng kéo: chiều dài tăng, chiều ngang giảm
- Biến dạng nén: chiều dài giảm , chiều ngang tăng.
* Định luật Húc: trong giới hạn đàn hồi lực đàn hồi
tỉ lệ với độ biến dạng của vật biến dạng: F = k.l
F
b
- lực nhỏ nhất làm dây đứt
+ Hệ số an toàn của vật liệu: là tỉ số giữa giới hạn
bền của vật liệu với lực tác dụng lên mỗi đơn vị tiết
diện ngang của vật liệu. Kh: n
V. Củng cố:
1, Bài tập 1; 2 sách giáo khoa.
2, Tại sao khung xe đạp lại là những ống trục ?
3, Đồng hồ có đọng cơ chạy bằng dây cót hoạt động dựa trên cơ sở vật lý nào ?
Tiết 4: Bài tập
Ngày soạn: / /200
Ngày dạy: / /200
I. ô n tập :
1, Phân biệt biến dạng đàn hồi và biến dạng dẻo.
2, Trình bày về biến dạng kéo (nén), cắt và uốn.
II. Nội dung cơ bản:
Bài tập 3; 4; 5 sách giáo khoa
III. Mục đích, yêu cầu:
- Phân tích đúng đề bài .
- Vận dụng định luật Huc.
IV. Bài giảng :
Thời
gian
Hệ thống câu hỏi hớng dẫn Nội dung ghi bảng
1. Học sinh tự giải, nhận xét.
Bài 3:
k = 100 N/ m, l = 10 cm = 0,1 m
* Khi vật CB:
bởi công thức:
F = kl
Mặt khác : k =
0
l
S.
=
nên: F =
00
l
l
S.El
l
S.
=
hay:
2
0
d.E
F4
S.E
F
l
l
==
= 0,25%
= 9.10
10
Pa
IV. Củng cố:
Bài tập: sách bài tập vật lý.
Tiết 6: Bài tập
Ngày soạn: / /200
Ngày dạy: / /200
I. Ôn tập:
1, Thế nào là sự nở dài . Viết công thức , giải thích các đại lợng .
2, Thế nào là sự nở khối . Viết công thức, giải thích các đại lợng.
Viết công thức xác định mối liên hệ giữa và
II. Yêu cầu:
- Vận dụng công thức và hiện tợng giải thích một số hiện tợng và ứng dụng trong kỹ thuật .
- Giải một số bài tập cụ thể .
III. Nội dung:
Bài tập 4; 5; 6 SGK.
IV. Bài giảng:
Hệ thống câu hỏi hớng dẫn Nội dung ghi bảng
Gọi học sinh giải thích . Phân tích
sửa chữa
Bài 4:
1. Bình thuỷ tinh nở trớc giọt thuỷ ngân M chuyển động
sang trái
2. Khí nở sau giọt thuỷ ngân chuyển động sang phải.
Học sinh tự giải thích. Chỉ rõ học
sinh thờng mắc sai lầm trong t
duy ở điểm sau: đĩa tròn nở ra về
mọi phía nên đờng kính D giảm.
Bài 5:
0
(1 +t
2
)
Độ tăng chiều dài thanh
l = l
2
- l
1
= l
0
(1 +t
2
) - l
0
(1 + t
1
)
= l
0
(t
2
- t
1
) = l
1
/ 1 +t
1
.(t
2
- Chất lỏng có hình dạng của phần bình
chứa.
- Chỗ chất lỏng không tiếp xúc với bình
chứa gọi là mặt thoáng. Thông thờng mặt
thoáng là mặt phẳng nằm ngang.
- Chất lỏng trong trạng thái không trọng
lợng đều có dạng hình cầu.
4. So sánh mật độ phân tử chất lỏng và
chất khí, chất rắn.
5, Mô tả chuyển động của các phân tử
chất lỏng
6. Khi nhiệt độ tăng thì chuyển động
nhiệt tăng hay giảm?
7. Khi nhiệt độ tăng thì thời than c trú
thay đổi thế nào ?
8. Trình bày so sánh của cấu trúc chất
lỏng và chất vô định hình.
2. Cấu trúc phân tử của chất lỏng:
a) Sự sắp xếp phân tử và chuyển động
nhiệt:
- n
CK
< n
CL
< n
CR
- Các phân tử chất lỏng dao đọng hỗn
độn xung quanh một VTCB xác định nào
đó rồi lại chuyển sang vị trí khác và dao
động xung quanh vị trí này...chuyển
con nhện nớc,
giọt nớc trên lá sen, con
vịt,...
3. AB chuyển động về
phía CD.
2. Dự đoán hiện tợng
xảy ra với AB.
điều đó chứng tỏ điều
gì ?
1. Hiện t ợng căng mặt ngoài:
Hiện tợng xảy ra ở mặt ngoài của chất lỏng gọi là hiện tợng căng
mặt ngoài.
a. Thí nghiệm:
Xét khung hình chữ nhật ABCD có cạnh AB có thể chuyển động
không ma sát trên CA và CB.
Cho khung căng một màng xà phòng.
Hiện tợng: AB chuyển về phía CD sao cho diện tích màng xà
phòng co lại đến mức nhỏ nhất có thể đợc.
b. Giải thích:
- Có những lực ở mặt thoáng chất lỏng tác dụng lên AB:
+ phơng: tiếp tuyến mặt thoáng.
+ chiều: vuông góc với đờng giới hạn.
+ Độ lớn: tỉ lệ với chiều dài đờng giới hạn.
Lực tác dụng lên AB:
F
0
= 2F
Trong đó:
F
0
1, Hiện tợng căng mặt ngoài là gì ? Viết công thức tính lực căng mặt ngoài.
2, Hiện tợng dính ớt và không dính ớt là gì ? Giải thích tại sao thành mặt thoáng chất lỏng ở gần
thành bình.
II. Nội dung:
- Hiện tợng.
- Công thức tính độ cao vật chất lỏng dâng lên trong ống mao dẫn.
- Giải thích một số hiện tợng thực tế.
III. Yêu cầu:
- Nắm vững hiện tợng.
- Giải thích các hiện tợng liên quan.
- Vận dụng giải bài tập.
IV. Bài giảng :
Thời
gian
Hệ thống câu hỏi hớng dẫn Nội dung ghi bảng
1, Trình bày thí nghiệm
2, Trình bày thí nghiệm 2.1.
3, Giới thiệu khái niệm ống mao dẫn.
1, Hiện t ợng mao dẫn:
+ Thí nghiệm 1:Hiện tợng nớc dâng lên trong
ống.
+ Thí nghiệm 2: hiện tợng thuỷ ngân hạ xuống
trong ống.
+ Hiện tợng mực chất lỏng trong ác ống có
tiết diện nhỏ dâng lên hoặc hạ xuống so
với mực chất lỏng trong bình gọi là hiện tợng
mao dẫn.
4, Giả thích tại sao cây có thể hút nớc
và một số chất lỏng khác lên cao.
5, Giải thích hoạt động của bấc đèn,
IV. Củng cố: Bài tập SGK
Tiết10: Bài tập.
I. Ôn tập:
1, Thế nào là hiện tợng mao dẫn ?
2, Giải thích hiện tợng mao dẫn.
II. Nội dung:
Bài tập 4; 5; 6; 7 SGK trang126.
III. Yêu cầu:
Vận dụng công thức hiện tợng mao dẫn giải bài tập.
IV. Bài giảng :
Thời
gian
Hệ thống câu hỏi hớng dẫn Nội dung ghi bảng
Độ hạ mức thuỷ ngân trong ống xác
định theo công thức nào?
Bài 5: r = 0,2 mm;
= 0,47 N/ m; D
= 13600kg/ m
3
; g = 10 m/ s
2
.
Độ hạ mực thuỷ ngân trong ống:
h = 2/ D. g. d = 2/ D.g .r
= 2. 0,47/ 13600. 10. 0,2.10
-3
= 0,035 m = 35 mm.
1, Tìm suất căng mặt ngoài của rợu dựa
Độ cao cột rợu dâng lên trong ống mao
dẫn:
h
2
= 4
2
/ D
2
.d. g
1
2
2
1
2
1
D
D
h
h
=
1
2
1
2
12
D
II. Yêu cầu:
- Nắm đợc nguyên nhân của sự bay hơi.
- Phân biệt hơi khô và hơi bão hoà.
- Đặc điểm của hơi bão hoà.
III. Bài giảng :
Hệ thống câu hỏi hớng dẫn Nội dung ghi bảng
1, Sự bay hơi là gì ?
2, Chất lỏnghoá hơi chứng tỏ điều gì ? (Một
số phân tử có thể thoát ra khỏi
chất lỏng).
3, Nguyên nhân nào làm cho các phân tử
có thể đi qua mặt thoáng ?
4, Các phân tử chuyển động ra ngoài chất
lỏng có trở về chất lỏng không ?
1, Sự bay hơi:
- Sự bay hơi là quá trình hoá hơi xảy ra ở mặt thoáng của
chất lỏng.
- Quá trình xảy ra sự bay hơi của chất lỏng gọi là quá
trình bay hơi.
- Quá trình một số phân tử hơi của chất lỏng đi vào
trong chất lỏng - quá trình ngng tụ.
5, Mô tả thí ngiệm
5, Nguyên nhân làm cho mực thuỷ tinh
giảm ?
7, Mực thuỷ tinh không giảm nữa chứng
tỏ điều gì ?
8, Tại saoête lỏng không bay hơi nữa ?
9, Thực tế các phân tử ête có tiếp tục hoá hơi
không ?
Các phân tử hơi ête có ngng tụ không ?
3, Đại lợng đặc trng nào cho hơi bão
hoà thay đổi ?
4, Mô tả thí nghiệm 2.
5, áp suất hơi bão hoà phụ thuộc yếu tố
nào ?
6, Mô tả thí nghiệm.
1, Tính chất của áp suất hơi bão hoà:
Thí nghiệm 1: Cho ête bay hơi trong ống 2 sao cho hơi
ête bão hoà và có ete lỏng xuất hiện.
- Nâng ống 2 lên cao và hạ xuống thấp.
Hiện tợng: Mực thuỷ tinh không thay đổi.
Giải thích: Nâng: ête lỏn bay hơi.
Hạ: hơi ête ngng tụ.
Kết luận: - áp suất hơi bão hoàkhông phụ thuộc thể
tích hơi.
- Hơi bão hoà không tuân theo định luật Bôi-Mariôt.
Thí ngiệm 2: Cho H
2
O rợu, ête bay hơi trong các ống
khác nhau ở cùng nồng độ.
- Hiện tợng: Mực thuỷ ngân giảm khác nhau.
- Kết luận: áp suất hơi bão hoà ở một nồng độ đã cho
phụ thuộc bản chất chất lỏng.
Thí nghiệm 3: Thay đổi nồng độ (một chất lỏng)
Kết luận: áp suất hơi bão hoà của một chất phụ thuộc
nồng độ.
7, Hơi bão hoà là gì ?
8, Hơi khô là gì ?
9, Dựa vào tính chất của áp suất hơi bão
hoà trình bày phơng pháp biến hơi khô