Giao an vat ly 11 - Pdf 57

Trờng THPT-Thaí Hoà Giáo án vật lý cơ bản 11
Tiết 1: Ngày soạn: 04/09/2007
Chuơng i - điện tích. Điện trờng
Đ1. Điện tích. Định luật cu -lông
I - mục tiêu.
1. về kiến thức.
-Trình bày đợc khái niệm điện tích điểm, đặc điểm tơng tác giữa các điện tích, nội dung định luật
CuLông, ý nghĩa của hằng số điện môi.
- Lờy đợc ví dụ về tơng tác giữa các vật đợc coi là chất điểm.
- Biết đợc cấu tạo và hoạt động của cân xoắn.
2. Về kĩ năng.
- Xác định đợc phơng chiều của lực cuLông tơng tác giữa các điện tích điểm.
- Giải bài toán tơng tác tĩnh điện.
- Làm vật nhiễm điẹn do cọ xát.
Ii - Chuẩn bị.
Giáo viên:
- Một số những vật nh: Thanh thủy tinh, thanh nhựa hoặc mảnh pôliêtilen.dạ hoặc lụa, mẩu
giấy, sợi bông.
- Tranh vẽ phóng to hình 1.2 và 1.3
Iii - tiến trình dạy học.
Hoạt động 1: Tìm hiểu sự nhiễm điện của các vật. Điện tích và tơng tác điện
Hoạt động của Học Sinh Trợ giúp của Giáo Viên
- Tiến hành thí nghiệm.
- Nhận xét hiện tợng Sự nhiễm điện của các
vật.
- Chú ý.
- Đọc mục 2
- Trả lời câu hỏi của GV
- Nêu khái niệm điện tích điểm.
- Nêu khái niệm về sự tong tác điện.
- Trả lời yêu cầu C

- Theo dõi tranh vẽ và tìm hiểu về chiếc cân
xoắn của Cu lông
- Đọc SGK
- Trả lời câu hỏi của GV
- Trả lời yêu cầu C
2
- Phát biểu và viết biểu thức định luật Cu Lông.
- Giới thiệu về tiểu sử của Sáclơ CuLông
- Giới thiệu về cân xoắn của Cu Lông dùng để
nghiên cứu sự phụ thuộc của lực tơng tác giữa
các điện tích điểm
- Cho HS đọc SGK rồi đặt câu hỏi.
* Hãy cho biết sự phụ thuộc của lực tơng tác
giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không?
- Cho HS trả lời yêu cầu C
2
* Phát biểu và viết biểu thức của định luật cu
lông?
GV soạn: Võ Long Biên
1
Trờng THPT-Thaí Hoà Giáo án vật lý cơ bản 11

2
21
r
qq
kF
=

- Đọc SGK

ờng hợp đặt hai điện tích vào trong điện môi
đồng tính?
* Hãy cho biết ý nghĩa của hằng số điện môi?
- Cho HS trả lời yêu cầu C
3

Hoạt động 3. Vận dụng và củng cố
Hoạt động của Học Sinh Trợ giúp của Giáo Viên
- Trả lời các câu hỏi của bài tập 5 và 6
- Giải bài tập 8
- Chú ý theo dõi
- Cho HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm trong
phần bài tập 5 và 6 SGK
- Yêu cầu giải nhanh bài tập 8 SGK
- Tóm tắt lại những nội dung chính của bài học
Hoạt động 4. Tổng kết và giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của Học Sinh Trợ giúp của Giáo Viên
- Theo dõi.
- Nhận nhiệm vụ học tập
- Nhận xét giờ học.
- Giao nhiệm vụ về nhà:
- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK và
làm thêm trong SBT phần định luật Cu Lông
- Đọc và chuẩn bị bài sau.
Iv - rút kinh nghiệm.
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................

- Thế nào là iôn dơng , iôn âm?
- Nếu nguyên tử Fe thiếu 3 electron nó mang điện lợng là bao nhiêu?
- Nguyên tử C nếu mất 1 electron sẽ trở thành iôn dơng hay iôn âm?
- Nếu Al
3+
nhận thêm 4 electron thì trở thành iôn dơng hay âm?
Hoạt động của Học Sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Đọc SGK mục I 1
- Tìm hiểu và trả lời phiếu học tập số 1
- Đọc SGK mục I 2
- Tìm hiểu và trả lời phiếu học tập số 2
- Khái quát nội dung hai phiếu học tập và ghi
tóm tắt kiến thức mục I vào vở.
- Trả lời yêu cầu C
1
SGK
- Cho HS đọc SGK mục I 1
- Nêu câu hỏi ở phiếu học tập số 1
- Gợi ý HS trả lời.
- Cho HS đọc SGK mục I 2.
- Nêu câu hỏi ở phiếu học tập số 2
- Gợi ý trả lời và khẳng định các ý cơ bản của
mục I
- Cho HS trả lời yêu cầu C
1
SGK.
Hoạt động 2. Giải thích một vài hiện tợng điện.
Phiếu học tập số 3
- Thế nào là chất dẫn điện? Thế nào là chất cách điện?
- ở lớp 7 đã học thế nào là chất dẫn điện, thế nào là chất cách điện? So sánh với định nghĩa ở

Hoạt động 3. Tìm hiểu nội dung định luật bảo toàn điện tích.
Phiếu học tập số 5
- Nêu nội dung định luật bảo toàn điện tích.
- Nếu một hệ cô lập về điện , ban đầu trung hòa về điện. Sau đó vật 1 nhiễm điện + 10mC.
Vật 2 nhiễm điện gì ? giá trị bao nhiêu?
Hoạt động của Học Sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Tìm hiểu và trả lời yêu cầu của phiếu học tập
số 5.
- Nêu nội dung phiếu học tập số 5.
- Hóng dẫn HS trả lời ý 2 của phiếu học tập

Hoạt động 4. Vận dụng, củng cố và giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của Học Sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm theo yêu cầu
của GV
- Chý ý theo dõi
- Nhận nhiệm vụ học tập
- Cho học sinh trả lời một số câu hỏi trắc nghiệm
trong phần bài tập trong SGK.
- GV tóm tắt lại nội dung chính của bài học.
- Tổng kết bài học
- Ra bài tập về nhà , BT trong SGK
- Yêu cầu chuẩn bị bài sau.
Iv - rút kinh nghiệm.
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................

- HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm trong SGK
và giải thích hoặc chứng minh sự đúng đắn của
đáp án mình chọn.
- Theo dõi và nhận xét câu trả lời của bạn, góp ý
để có lời giải thích đúng đắn
- HS giải thích các bài tập 7(tr10) và bài 7(tr14)
- Gọi HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm trong
SGK và yêu cầu HS giải thích đáp án của mình
chọn.
Câu5(tr10): D
Câu6(tr10): C
Câu5(tr14): D
Câu6(tr14): A
- Cho HS giải thích các bài tập 7(tr10) và bài
7(tr14)
Hoạt động 2: Bài tập tự luận
Hoạt động của Học Sinh Trợ giúp của Giáo viên
- HS xung phong lên bảng giải bài tập8(tr10)
SGK
- Nhận xét và cho ý kiến về bài giải của bạn
- Tóm tắt bài toán .
- Định hớng cách giải
- Xung phong lên giải bài toán
- Nhận xét bài giải và hoàn thiện lời giải
- Yêu cầu HS lên bảng giải bài tập 8 (tr10) SGK
- Cho HS nhận xét bài giải cảu bạn.
- GV đặt vấn đề xây dựng bài toán mới từ bài tập
trên :
+ Nếu ta đặt hai điện tích trên vào trong một lớp
điện môi đồng chất có hằng số điện môi là 2,1

Ii - chuẩn bị.
- Chuẩn bị một số thí nghiệm minh họa về lực tác dụng mạnh hay yếu của một quả cầu mang điện
lên một điện tích thử.
- Hình vẽ các đờng sức điện trờng trên khổ giấy lớn.
- Phiếu học tập.
Iii - tiến trình dạy học.
1. Bài cũ:
- Trình bày nội dung của thuyết electron cổ điển, giải thích sự nhiễm điện do hởng ứng.
- Phát biểu định luật bảo toàn điện tích, giải thích hiện tợng xẩy ra khi cho hai quả cầu tích điện tiếp
xúc?
2. Bài mới.
Đặt vấn đề: Theo thuyết tơng tác gần, mọi vật tơng tác nhau phải thông qua môi trờng trung gian.
Vởy hai điện tích ở cách xa nhau trong chân không lại tác dụng lực lên nhau, phải thông qua môi tr-
ờng nào?
Hoạt động 1. Tìm hiểu khái niệm điện trờng.
Hoạt động của Học Sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Chú ý theo dõi sự mô tả thí nghiệm của GV.

- Trả lời câu hỏi của GV: Chỉ ra sự tơng tác giữa
hai điện tích phải thông qua một môi trờng đặc
biệt nào đó chứ không phải không khí hay môi
trờng đặt các điện tích.
- Nêu khái niệm điện trờng.
- Trả lời câu hỏi của GV
- Giới thiệu tí nghiệm hình 3.1 và nhấn mạnh về
vấn đề môi trờng truyền tơng tác điện:
* GV đặt vấn đề dới dạng câu hỏi mở: Trong thúi
nghiệm ở hình vẽ 3.1, khi hút dần không khí ở
trong bình thì lực tơng tác không những không
giảm mà còn tăng , em có thể suy nghĩ ra điều

- Suy ra đơn vị: N/C
- Chú ý để biết đơn vị của cờng độ điện trờng là
V/m
- Viết các biểu thức theo yêu cầu của GV
- Từ công thức cờng độ điện trờng không phụ
thuộc vào độ lớn của điện tích thử q.
Q lên q đặt tại M.
* Nếu thay đổi vị trí của q thì lực điện có thay
đổi không?
* Hãy cho biết lực điện phụ thuộc vào các đại l-
ợng nào trong công thức?
- GV hớng dẫn HS phân tích tỉ số F/q không
phụ thuộc độ lớn của q định nghĩa cờng độ
điện trờng E = F/q
* Hãy cho biết cờng độ điện trờng là đại lợng
véc tơ hay vô hớng ? vì sao?
* Nêu các đặc điểm của véc tơ cờng độ điện tr-
ờng?
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C
1
SGK
* Từ biểu thức hãy suy ra đơn vị của cờng độ
điện trờng?
- GV phân tích để đa ra đơn vị của cờng độ điện
trờng là V/m.
* Từ các công thức đã học hãy viết biểu thức xác
định cờng độ điện trờng của một điện tích điểm
Q trong chân không và trong điện môi ?
- Từ công thức cờng độ điện trờng không phụ
thuộc vào độ lớn của điện tích thử q.

các đại lợng trong biểu thức.
- Nêu đợc các đặc điểm về phơng chiều của véc tơ điện trờng, vẽ đợc véc tơ điện trờng của một điện
tích điểm.
- Nêu định nghĩa đờng sức điện trờng, các đặc điểm quan trọng của đờng sức điện trờng.
- Trình bày đợc khái niệm điện trờng đều
- Nêu đợc đặc điểm của điện trờng trong các vật dẫn cân bằng điện và sự phân bố điện tích trong các
vật dẫn đó.
2. Về kĩ năng.
- Vận dụng đợc các công thức về điện trờng và nguyên lí chồng chất điện trờng để giải một số bài
toán đơn giản về điện trờng tĩnh.
Ii - chuẩn bị.
- Chuẩn bị một số thí nghiệm minh họa về lực tác dụng mạnh hay yếu của một quả cầu mang điện
lên một điện tích thử.
- Hình vẽ các đờng sức điện trờng trên khổ giấy lớn.
- Phiếu học tập.
Iii - tiến trình dạy học.
1. Bài cũ: Phát biểu định nghĩa cờng độ điện trờng tại một điểm, đặc điểm của véc tơ cờng độ điện
trờng, biểu thức cờng độ điện trờng tại một điểm do một điện tích Q gây ra?
2. Bài mới:
Hoạt động 1: Xây dựng nguyên lí chồng chất điện trờng.
Hoạt động của Học Sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Chú ý để nắm bắt vấn đề
- HS vẽ lần lợt các véctơ cờng độ điện trờng của
mỗi điện tích điểm gây ra. Và suy ra véc tơ cờng
độ điện trờng tổng hợp.
- HS phát biểu nguyên lí chồng chất điện trờng
và viết biểu thức
- Theo dõi kết luận
- GV đặt vấn đề: Nếu có hai điện tích Q
1

nó.
- Trả lời câu hỏi : Tập hợp vô số hạt tạo nên các
đờng cong liên tục .
- Giáo viên tiến hành thí nghiệm( nếu không có
thí nghiệm thì giới thiệu nh SGK.
- Từ thí nghiệm GV đặt câu hỏi:
* Mỗi hạt mạt sắt đặt trong điện trờng có hiện t-
ợng gì xẩy ra? Chúng nhiễm điện nh thế nào?
* Khi bị nhiễm điện các hạt sẽ chịu tác dụnglực
điện trờng và sắp xếp nh thế nào?
* Tập hợp vô số hạt cho ta hình dạng nh thế nào?
- GV giới thiệu hình dạng đờng sức của một số
điện trờng theo sơ đồ trong SGK.
- Cho HS nhận xét đặc điểm của các đờng sức
GV soạn: Võ Long Biên
8
Trờng THPT-Thaí Hoà Giáo án vật lý cơ bản 11
Định nghĩa đờng sức điện
- Nhận xét đặc điểm của các đờng sức điện
- Trả lời câu hỏi của GV
- Trả lời câu hỏi C
2
- Theo dõi vấn đề và đa ra khái niệm về điện tr-
ờng đều.
- Theo dõi và vẽ đòng sức điện theo yêu cầu của
GV
điện?
* Từ nhận xét trên hãy khái quát các đặc điểm
của đờng sức điện?
- Cho HS trả lời câu hỏi C

Tiết 6: Ngày soạn: /09/2007
Đ. Bài tập
GV soạn: Võ Long Biên
9
Trờng THPT-Thaí Hoà Giáo án vật lý cơ bản 11
I - mục têu bài học.
1. Về kiến thức.
- Nắm đợc định nghĩa cờng độ điện trờng, đặc điểm của véc tơ cờng độ điện trờng và viết đúng biểu
thức cờng độ điện trờng tại một điểm do điện tích điểm Q gây ra
- Hiểu và vận dụng đợc nguyên lí chồng chất điện trờng vào giải bài tập.
2. Về kĩ năng.
- Biết cách tính cờng độ điện trờng do điện tích Q gây ra tại một điểm
- Vận dụng đợc nguyên lí chồng chất điện trờng vào giải bài tập.
Ii - chuẩn bị
GV: Câu hỏi , bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận (SGK)
HS: Làm các bài tập trong SGK
Iii - tiến trình dạy học.
1. Bài cũ:
- Phát biểu định nghĩa cờng độ điện trờng tại một điểm, đặc điểm của véc tơ cờng độ điện trờng,
biểu thức cờng độ điện trờng tại một điểm do một điện tích Q gây ra?
- Phát biểu và viết biểu thức nguyên lí chồng chất điện trờng tại một điểm?
2. Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập trắc nghiệm.
Hot ng ca hc sinh Tr giỳp ca giỏo viờn
- Gọi HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm theo yêu
cầu của GV và giải thích lí do trong cách lựa
chon của mình
. Bài 9(tr20): B
. Bài 10(tr20): D
- Gọi HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm trong

- Yêu cầu HS tóm tắt và biểu diễn lên hình vẽ
nội dung bài tập 12(tr21) SGK.
- Có nhận xét gì về
1
E

2
E
tại điểm M
- Từ bài ra hãy nhận xét vị trí của M để bài toán
có thể thoả mãn? vì sao?
- Từ những nhận xét trên hãy xác định những
yêu cầu của bài toán.
- Yêu cầu HS tóm tắt và biểu diễn lên hình vẽ
nội dung bài tập 13tr21) SGK.
- Có nhận xét gì về tam giác ABC?
- Hãy xác định độ lớn của E
1
và E
2
?
- Yêu cầu HS từ hình vẽ hãy xác định độ lớn và
phơng chiều của cờngđộ điện trờng tổng hợp E?
- Nhận xét kết quả
Iv - củng cố và ra bài tập về nhà
- Tóm tắt những nội dung chính của bài học, đặc biệt chú ý đặc điểm của véc tơ cờng độ điện trờng,
biểu thức xác định cờng độ điện trờng do điện tích Q gây ra tại một điểm và nguyên lí chồng chất
điện trờng.
- Về nhà làm các bài tập trong SBT phần Điện trờng
Tiết 7: Ngày soạn: /09/2007

1. c im ca lc tỏc dng ca in tớch trong in trng u
2. Cụng ca lc in trong in trng u
3. Cụng ca lc in trong s di chuyn ca in tớch trong in trng u
II. Th nng ca in tớch trong in trng
1. Khỏi nim v th nng ca 1 in tớch trong in trng
2. c im ca th nng ca in tớch trong in trng
2. Hc sinh :
III. T CHC CC HOT NG DY HC
Hot ng 1 (phỳt ): Kim tra bi c
Hot ng ca hc sinh Tr giỳp ca giỏo viờn
Tr li ming hoc bng phiu Dựng cỏc cõu hi PC2, PC7bi 3 kim tra
Hot ng 2 (phỳt ): Xõy dng biu thc tớnh cụng ca lc iờn trng
Hot ng ca hc sinh Tr giỳp ca giỏo viờn
- c sgk mc I.1 , vn dng kin thc
lp 10 tớnh cụng
- Tr li PC2,PC3
- Nhn xột cõu tr li ca bn
- Tr li C1
- Tr li PC4
- Tr li C2
- Dựng phiu PC1 nờu vn
- Hng dn HS xõy dng cụng thc
- Nờu cõu hi PC2,PC3
- Tng kt cụng thc tớnh cụng ca lc
in trng trong in trng u
- Nờu cõu hi C1
- Nờu cõu hi PC4
- Nờu cõu hi C2
Hot ng 3 ( phỳt ): Tỡm hiu th nng ca mt in tớch trong in trng
Hot ng ca hc sinh Tr giỳp ca giỏo viờn

..........................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................

GV so¹n: Vâ Long Biªn
12
Trờng THPT-Thaí Hoà Giáo án vật lý cơ bản 11
Tiết 8: Ngày soạn: /09/2007
Đ5: IN TH. HIU IN TH
1. MC TIấU
1.1. Kin thc:
- Trỡnh by c ý ngha, nh ngha, n v, c im ca in th v hiu in th.
- Nờu c mi liờn h gia hiu in th v cng in trng.
- Bit cu to ca tnh in k.
1.2. K nng:
- Gii bi toỏn tớnh in th v hiu in th.
- So sỏnh c cỏc v trớ cú in th cao v in th thp trong in trng.
II. CHUN B
2.1. Giỏo viờn:
a) c SGK Vt lý 7 bit HS ó cú kin thc gỡ v hiu in th.
b) Chun b phiu hc tp:
* Phiu hc tp 1 (PC1)
Nu cn mt i lng c trng cho kh nng thc hin cụng cho riờng in trng thỡ i lng

* Phiu hc tp 4 (PC4)
Trỡnh by cu to c bn ca tnh in k.
TL 4: Phn chớnh ca tnh in k gm mt cỏi kim bng kim loi cú th quay quanh mt trc gn
trờn mt cỏi cn cng bng kim loi. H thng c t trong mt cỏi v kim loi cỏch in vi v.
* Phiu hc tp 5 (PC5)
Da vo cụng thc tớnh cụng ca lc in trng trong in trng u v biu thc hiu in th,
hóy xỏc lp mi liờn h gia hai i lng ny?
TL5: Ta cú A = qEd v A = qU

U = Ed
* Phiu hc tp 6 (PC6)
1. in th l i lng c trng cho in trng v
A. kh nng sinh cụng ca vựng khụng gian cú in trng.
B. kh nng sinh cụng ti mt im.
C. kh nng tỏc dng lc ti mt im.
D. kh nng tỏc dng lc ti tt c cỏc im trong khụng gian cú in trng.
2. Khi ln in tớch th t ti mt im tng lờn gp ụi thỡ in th ti im ú
A. khụng i. B. tng gp ụi. C. gim mt na. D. tng gp 4.
3. Hai im trờn mt ng sc trong mt in trng u cỏch nhau 2m. ln cng in
trng l 1000V/m. Hiu in th gia hai im ú l
A. 500V. B. 1000V. C. 2000V. D. 1500V.
TL6: 1B; 2A; 3C.
c) Ni dung ghi bng:
Bi 5: IN TH. HIU IN TH
GV soạn: Võ Long Biên
13
Trêng THPT-ThaÝ Hoµ Gi¸o ¸n vËt lý c¬ b¶n 11
I. Điện thế
1. Khái niệm điện thế
2. Đơn vị điện thế

- Nêu câu hỏi PC3.
- Hướng dẫn HS trả lời PC3.
- Xác nhận khái niệm hiệu điện thế.
- Nêu câu hỏi trong PC4.
- Nêu câu hỏi trong PC5.
Hoạt động 4 (...phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Thảo luận, trả lời câu hỏi PC6.
- Nhận xét câu trả lời của bạn.
- Cho HS thảo luận theo PC6.
- Nhận xét, đánh giá, nhấn mạnh kiến thức trọng
tâm.
Hoạt động 5 (...phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Ghi bài tập về nhà.
- Ghi chuẩn bị cho bài sau.
- Cho bài tập trong SGK: bài 5 đến bài 9
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau.
IV. RÚT KINH NGHIỆM
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
TiÕt 9: Ngµy so¹n: …/09/2007
GV so¹n: Vâ Long Biªn
14

; đơn vị của điện dung là Fara (F).
* Phiếu học tập 4 (PC4)
Nhận dạng một số tụ điện trong số các linh kiện.
TL 4: Tụ điện trong thực tế thường có hai chân và có ghi các giá trị như C, U …
* Phiếu học tập 5 (PC5)
Nêu biểu thức xác định năng lượng điện trường trong tụ điện. Giải thích ý nghĩa các đại lượng.
TL5: W =
C
Q
2
2
* Phiếu học tập 6 (PC6)
1. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần. D. không đổi.
2. Gía trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do
A. thay đổi điện môi trong lòng tụ.
B. thay đổi chất liệu làm các bản tụ.
C. thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ.
D. thay đổi phần diện tích đối nhau giữa các bản tụ.
3. Để tụ tích một điện lượng 10nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V. Để tụ đó tích được
điện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế
A. 0,5V. B. 0,05V. C. 5V. D. 20V.
4. Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?
A. Giữa hai bản kim loại là sứ.
B. Giữa hai bản kim loại là không khí.
C. Giữa hai bản kim loại là nước vôi.
D. Giữa hai bản kim loại là nước tinh khiết.
TL6: 1B; 2D; 3A; 4C.
c) Nội dung ghi bảng:
GV so¹n: Vâ Long Biªn

Hoạt động 3 (...phút): Tìm hiểu về điện dung, các loại tụ điện và năng lượng điện trường của tụ điện.
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Đọc SGK mục II.1; II.2; II.3 trả lời các câu hỏi
PC3.
- Làm việc theo nhóm, nhận biết tụ điện trong các
mạch điện tử.
- Trả lời câu hỏi PC4.
- Đọc SGK mục II.4 để trả lời câu hỏi PC5
- Nêu câu hỏi trong PC3.
- Nêu rõ cách đổi đơn vị của điện dung.
- Đưa ra một số tụ điện cho các nhóm.
- Nêu câu hỏi trong phiếu PC4.
- Nêu câu hỏi trong phiếu PC4.
Hoạt động 4 (...phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Thảo luận, trả lời câu hỏi trong PC6.
- Nhận xét câu trả lời của bạn.
- Cho HS thảo luận theo PC6.
- Nhận xét, nhấn mạnh kiến thức trọng tâm.
Hoạt động 5 (...phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
- Ghi bài tập về nhà.
- Ghi chuẩn bị cho bài sau.
- Cho bài tập trong SGK: bài 5 đến bài 8.
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau.
IV. RÚT KINH NGHIỆM
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................

- GV gọi học sinh trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
trong SGK và yêu cầu học sinh giải thích đợc lí
do chọn đáp án đúng.
- GV phân tích lại câu trả lời của HS và nhấn
mạnh một số điểm HS cần lu ý.
2. Bài tập tự luận: (....phút)
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Đề nghị GV hớng dẫn giải một số bài tập còn
vớng mắc cha hoành thành đợc ở nhà
- Giải bài tập theo yêu cầu của GV
- Phân tích bài giải của bạn
- Theo dõi phân tích của GV
- GV chữa bài tập theo yêu cầu của học sinh:
Chú ý những bài tập HS yêu cầu hỡng dẫn thì
cần phân tích cụ thể và đặt vấn đề cho bài toán vì
sao học sinh không làm đợc.
- Yêu cầu học sinh giải nhanh một số bài tập còn
lại
- GV phân tích lại bài giải của HS
3. Kiểm tra 15 phút.
đề ra.
Câu1: Có hai điện tích điểm q
1
và q
2
, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q
1
> 0 và q
2

B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu4: Hai điện tích điểm q
1
= +3 (C) và q
2
= -3 (C),đặt trong dầu ( = 2) cách nhau một
khoảng r = 3 (cm). Lực tơng tác giữa hai điện tích đó là:
A. lực hút với độ lớn F = 45 (N).
B. lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).
C. lực hút với độ lớn F = 90 (N).
D. lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).
Câu5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dơng là vật thiếu êlectron.
B. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
C. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dơng là vật đã nhận thêm các ion dơng.
D. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.
Câu6: Đặt một điện tích dơng, khối lợng nhỏ vào một điện trờng đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ
chuyển động:
A. dọc theo chiều của đờng sức điện trờng.
B. ngợc chiều đờng sức điện trờng.
C. vuông góc với đờng sức điện trờng.
D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
Câu7: Công thức xác định cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân
không, cách điện tích Q một khoảng r là:
A.
2
9
10.9

A. q = 8.10
-6
(C).
B. q = 12,5.10
-6
(C).
C. q = 8 (C).
D. q = 12,5 (C).
Câu9: Mối liên hệ gia hiệu điện thế U
MN
và hiệu điện thế U
NM
là:
A. U
MN
= U
NM
.
B. U
MN
= - U
NM
.
C. U
MN
=
NM
U
1
.

2
1
2
B. W =
C
U
2
1
2
C. W =
2
CU
2
1
D. W =
QU
2
1
Câu12: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là
một bản tụ.
B. Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thớc lớn đặt đối diện với
nhau.
C. Điện dung của tụ điện là đại lợng đặc trng cho khả năng tích điện của tụ điện và đợc đo
bằng thơng số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
D. Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của
tụ điện đã bị đánh thủng.
Câu13: Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là U
MN
= 1 (V). Công của điện trờng làm dịch

II. CHUN B
2.1. Giỏo viờn:
a) Mt s loi pin, acquy, vụn k, ampe k.
b) Chun b phiu hc tp:
* Phiu hc tp 1 (PC1)
Cng dũng in l gỡ? Biu thc cng dũng in.
TL1: Cng dũng in l i lng c trng cho tỏc dng mnh hay yu ca dũng in. Nú c
xỏc nh bng thng s ca in lng chuyn qua mt tit din thng ca vt dn trong mt
khong thi gian v khong thi gian ú.
Biu thc: I =
t
q


* Phiu hc tp 2 (PC2)
Th no l dũng in khụng i? n v cng dũng in. nh ngha n v ca in lng.
TL2: Dũng in khụng i l dũng in cú chiu v cng khụng i theo thi gian.
n v cng dũng in l Ampe.
Cu- lụng l in lng chuyn qua tiờt din thng ca dõy dn trong thi gian 1s hi cú dũng in
khụng i cú cng 1A chy qua dõy.
* Phiu hc tp 3 (PC3)
iu kin cú dũng in l gỡ? Chc nng ca ngun in? Nờu cu to c bn v c ch hot ng
chung ca ngun in.
TL: iu kin cú dũng in l phi cú hiu in th t vo hai u vt dn.
Ngun in cú chc nng to ra v duy trỡ mt hiu in th.
Ngun in bao gm cc õm v cc dng. Trong ngun in phi cú mt loi lc tn ti v tỏch
ờlectron ra khi nguyờn t v chuyn ờlectron hay iụn v cỏc cc ca ngun in. Lc ú gi l lc
l. Cc tha ờlectron l cc õm, cc cũn li l cc dng.
* Phiu hc tp 4 (PC4)
Th no l cụng ca ngun in? Sut in ng ca ngun in l gỡ? Biu thc v pn v?

C. sinh ra ion dng cc dng.
D. lm bin mt ờlectron cc dng.
2. Mt dũng in khụng i, sau khong thi gian 2 phỳt cú mt in lng 24C chuyn qua mt tit
din thng. Gớa tr ca cng dũng in l
A. 12A. B.
12
1
A. C. 0,2A. D. 48AV.
3. Mt ngun in cú sut in ng 200mV. chuyn mt in lng 10C qua ngun thỡ lc l
phi sinh mt cụng l
A. 20J. B. 0,05J. C. 2000J. D. 2J.
TL7: 1A; 2C; 3D
c) Ni dung ghi bng
Chng II: DềNG IN KHễNG I
Bi 7: DềNG IN KHễNG I - NGUN IN
I. Dũng in
II. Cng dũng in. Dũng in khụng i
1. Cng dũng in
2. Dũng in khụng i
3. n v ca cng dũng in v in lng
III. Ngun in
1. iu kin cú dũng in
2. Ngun in
IV. Sut in ng ca ngun in
1. Cụng ca ngun in
2. Sut in ng ca ngun in
V. Pin v acquy
1. Pin in hoỏ
2. Acquy
2.2. Hc sinh:

- Dựng phiu PC3 nờu cõu hi
- Hi C5 n C9
Tiết2:
Hot ng 5 (...phỳt): Xõy dng khỏi nim sut in ng ca ngun in.
Hot ng ca Hc sinh Tr giỳp ca Giỏo viờn
- c SGK, tr li PC4.
- Nhn xột cõu tr li ca bn.
- Dựng phiu PC4 nờu cõu hi.
- Khng nh ni dung kin thc.
Hot ng 6 (...phỳt): Tỡm hiu pin v acquy.
Hot ng ca Hc sinh Tr giỳp ca Giỏo viờn
- c SGK mc V ý 1,2 tr li phiu PC5.
- Tho lun, tr li C10.
- Tr li phiu PC6.
- Dựng phiu PC5 nờu cõu hi.
- Hi C10.
- Dựng phiu PC6 nờu cõu hi.
Hot ng 7(...phỳt): Vn dng, cng c.
Hot ng ca Hc sinh Tr giỳp ca Giỏo viờn
- Tho lun, tr li phiu PC7.
- Nhn xột cõu tr li ca bn.
- Cho HS tho lun theo nhúm
- Nhn xột, nhn mnh kin thc trong bi.
Hot ng 8 (...phỳt): Giao nhim v v nh.
Hot ng ca Hc sinh Tr giỳp ca Giỏo viờn
- Ghi bi tp v nh.
- Ghi chun b cho bi sau.
- Cho bi tp trong SGK: bi 7 n bi 15.
- Dn dũ HS chun b bi sau.
IV. RT KINH NGHIM

GV: Gọi HS lên bảng trả lời 4 câu hỏi lý thuyết 1,2,3,4,5 SGK trang44,45.
HS: Lên bảng hoàn thành câu hỏi.
Hoạt động 2: Bài tập trắc nghiệm.
Hot ng ca Hc sinh Tr giỳp ca Giỏo viờn
- HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm trong SGK
theo yêu cầu của GV.
Câu6: D Câu7: B
Câu 8: B Câu 9: D
Câu 10: C Câu 11: B
- GV gọi HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
trong SGK trang 45.
- Yêu cầu HS giải thích chọn đáp án của mình
- GV nhấn mạnh lại một số điểm lý thuyết liên
quan trong các bài trắc nghiệm.
- Nhân xét kết quả.
Hoạt động 3: Bài tập tự luận.
Hot ng ca Hc sinh Tr giỳp ca Giỏo viờn
- HS lên bảng giải các bài tập 13,14,15 (SGK)
- Theo dõi bài giải
- Nhận xét kết quả giải của bạn
- GV gọi HS lên bảng làm các bài tập13,14 và 15
trang 45(SGK)
- GV hớng dẫn:
+ q, t I = q/t
+ I, t q = I.t
+ , q A = .q
- GV phân tích lại bài giải và hoàn thành lời gải.
Hoạt động 4: Bài tập làm thêm
Hot ng ca Hc sinh Tr giỳp ca Giỏo viờn
- Chép bài tập

II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
a) Xem lại SGK Vật lí 9.
b) Chuẩn bị phiếu học tập
* Phiếu học tập 1 (PC1)
- Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch được xác định bằng biểu thức nào? Ý nghĩa của các đại lượng
trong biểu thức.
- Công suất tiêu thụ của đoạn mạch được xác định như thế nào?
TL1: Điện năng tiệu thụ của đoạn mạch A = Uq = Uit
Trong đó U: hiệu điện thế hai đầu mạch; I: cường độ dòng điện trong mạch; t: thời gian dòng điện
chạy qua.
- Công suất: P = UI.
* Phiếu học tập 2 (PC2)
- Phát biểu định luật Jun – Len-xơ, viết biểu thức và giải thích ý nghĩa các đại lượng?
- Từ biểu thức nhiệt lượng toả ra hãy xác định công suất toả nhiệt của vật dẫn.
TL2:
Định luật Jun – Len-xơ: Nhiệt lượng toả ra ở một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn, với bình
phương cường độ dòng điện trong mạch và với thời gian dòng điện chạy qua.
Biểu thức: Q = RI
2
t
Trong đó: R: điện trở của vật dẫn; I: dòng điện qua vật dẫn: t: thời gian dòng điện chạy qua.
Công suất toả nhiệt: p = RI
2
* Phiếu học tập 3 (PC3)
Từ biểu thức của suất điện động và biểu thức cường độ dòng điện, hãy xác định biểu thức tính công
của nguồn điện.
Từ biểu thức tính công của nguồn điện, hãy suy ra công thức xác định công suất của nguồn điện.
TL3: E =
q

2. Công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
III. Công và công suất của nguồn điện
1. Công của nguồn điện
2. Công suất của nguồn điện
2. Học sinh:
- Xem lại kiến thức lớp 9 về công của dòng điện và định luật Jun – Len-xơ.
- Chuẩn bị bài mới.
III. TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC
GV so¹n: Vâ Long Biªn
24
Trờng THPT-Thaí Hoà Giáo án vật lý cơ bản 11
Hot ng 1 (...phỳt): Kim tra bi c
Hot ng ca Hc sinh Tr giỳp ca Giỏo viờn
Tr li ming. Dựng PC 1 7 ca bi 7 kim tra.
Hot ng 2 (...phỳt): Tỡm hiu v in nng tiờu th v cụng sut in trờn on mch.
Hot ng ca Hc sinh Tr giỳp ca Giỏo viờn
- c SGK mc I tr li PC1 ý 1.
- Tr li C1.
- Tr li C2.
- Tr li C3.
- Tr li phiu PC1 ý 2.
- Tr li C4.
- Nờu cõu hi ca PC1 (ý 1)
- Hi C1.
- Hi C2.
- Hi C3.
- Dựng phiu PC1, nờu cõu hi ý 2.
- Hi C4.
Hot ng 3 (...phỳt): Nh li nh lut Jun Len-x v cụng sut to nhit.
Hot ng ca Hc sinh Tr giỳp ca Giỏo viờn

..........................................................................................................................................................................
Tiết 15: Ngày soạn: /10/2007
Đ. bài tập.
I. MC TIấU
1. Kin thc:
- Ôn lại các kiến thức về điện năng tiêu thụ của đaọan mạch, công suất của đoạn mạch, nhiệt lợng
toả ra trên một vật dẫn khi có dòng điện chạy qua và công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng
điện chạy qua.
- Ôn lại khái niệm công của nguồn điện và công suất của nguồn điện.
- Vận dụng các kiến thức đã học trong bài để giải các bài tập trong SGK và SBT
2. Về kĩ năng.
- Giải đợc các bài tập trắc nghiệm trong SGK
GV soạn: Võ Long Biên
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status