XIN CHÀO QUÍ THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM HỌC SINH
Người soạn: NGUYỄN THỊ MỸ CHÂU
BÀI I: GEN, MÃ DI TRUYỀN
VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI
ADN
Gen là 1 đoạn phân tử ADN
mang thông tin mã hoá 1 chuỗi
pôlipeptit hay 1 phân tử ARN.
VD : Gen xác định tARN hay r.ARN,
gen xác định HbS hay enzim amilaza...
Lưu ý : có những đoạn trên phân tử ADN
của tế bào nhân thực bậc cao không mã
hóa cho một sản phẩm nào --> không gọi
là gen
Cu trỳc ca gen !"#$%&'
( ) * +, $"( $- ./0%#$$ 1 ( +2 34
$"5&/6/+, /7 $#$/5
8-89:;<:/=/ ;$ $"5:>$?:"#$%
&@A/$BA:
Vùng điều hoà
đầu gen
cấu
trúc
Gen điều
hòa
Vùng điều hoà
mở đầu
Vùng kt thỳcVùng mã hoá
Không phân mảnh
Gen ca SV nhõn s cú vựng mó húa cha cỏc trỡnh t
nuclờụtit liờn tc cú kh nng mó húa cỏc axit amin
gen khụng phõn mnh
CU TRC GEN CA SINH VT NHN
S
Sinh vật nhân sơ
•
Phần lớn gen của SV nhân thực có các đoạn chứa trình tự
nuclêôtit mã hóa axitamin ( exon ) nằm xen kẽ với các đoạn
chứa trình tự nuclêôtit không mã hóa axit amin
( intron ) gen phân mảnh .
Lưu ý : -Gen mã hóa prôtêin histon cần cho sự đóng xoắn
ADN và gen mã hóa các prôtêin α và prôtêin β interferon
thiếu các đoạn không mã hóa .
- Tổng chiều dài các intron trong một gen lớn gấp
nhiều lần tổng chiều dài các exon ( 2-10 lần )
CẤU TRÚC GEN Ở SINH VẬT