sinh học 8 ( tiết 1- 20).CAO BẰNG - Pdf 57

Bạn có thể tham khảo tài liệu tại trang riêng: />Tit 1
BI M U
Ngày soạn: 30 / 07 / 2009
Giảng ở các lớp:
Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
8A
8B
8C
I - Mục tiêu
1. Kin thc :
- Thy rừ mc ớch, nhim v, ý ngha ca mụn hc.
- Xỏc nh c v trớ ca con ngi trong t nhiờn da vo cu trỳc c th
cng nh cỏc hot ng t duy ca con ngi.
- Bit c phng phỏp hc tp ca b mụn.
2. K nng:
- Phỏt trin k nng lm vic theo nhúm v c lp nghiờn cu SGK.
3. Thỏi :
- Cú ý thc yờu thớch mụn hc.
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
Hỡnh 1.1 - 3
IV- tiến trình bài giảng.
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
3 . Nội dung bài mới
* Khởi động (1')
GV gii thiu s qua v b mụn c th ngi v v sinh trong chng trỡnh
sinh hc 8 hc sinh cú cỏi nhỡn tng quỏt v kin thc.
TG HOT NG CA THY V TRề NI DUNG KIN THC
15' Hot ng 1: I. V trớ ca con ngi trong t

liên quan đối với từng bộ môn.
nhiên
* Kết luận:
- Loài người thuộc lớp thú.
- Con người có tiếng nói, chữ viết,
có tư duy trừu tượng, hoạt động có
mục đích nên làm chủ được thiên
nhiên.
II. Nhiệm vụ của môn cơ thể
người và vệ sinh
- Cung cấp những kiến thức về cấu
tạo và chức năng sinh lí của các cơ
quan trong cơ thể.
- Mối quan hệ giữa cơ thể với môi
trường để đề ra biện pháp bảo vệ
cơ thể.
- Thấy rõ mối liên quan giữa môn
học với các môn khoa học khác: Y
học, TDTT, điêu khắc, hội họa,...
10' Hot ng 3
GV: Nờu phng phỏp hc tp b
mụn?
HS: Nghiờn cu SGK, trao i nhúm
thng nht cõu tr li. i din cỏc
nhúm trỡnh by.
GV cht:
1-3 HS c kt lun chung SGK.
III. Phng phỏp hc tp mụn hc
c th ngi v v sinh.
Cú 3 loi phng phỏp hc tp:

- K c tờn cỏc h c quan trong c th ngi, xỏc nh v trớ cỏc c quan
trong c th mỡnh.
- Gii thớch c vai trũ iu hũa ca h thn kinh v h ni tit i vi cỏc c
quan trong c th.
2. K nng:
- Phỏt trin k nng lm vic theo nhúm v c lp nghiờn cu SGK.
- Rốn k nng quan sỏt, nhn bit kin thc, t duy logic tng hp.
3. Thỏi :
- Cú ý thc gi gỡn v sinh c th.
II - Ph ơng pháp
Gii quyt vn , vn ỏp, hp tỏc nhúm.
III - Đồ dùng
Hỡnh cỏc h c quan trong c th, hỡnh 2.3 SGK.
HS c trc bi nh, k bng 2 vo v bi tp.
IV- tiến trình bài giảng.
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ (5')
Cho bit nhim v ca b mụn c th ngi v v sinh?
3 . Nội dung bài mới
* Khởi động (1')
GV gii thiu khỏi quỏt cỏc ni dung hc trong SGK. Cỏc h c quan trong c
th thỳ tỡm hiu cỏc h c quan trong c th ngi. T ú khỏi quỏt h c quan
v cu to c th ngi.
TG HOT NG CA THY V TRề NI DUNG KIN THC
14' Hot ng 1: I. Cõu to
20'
GV: Yêu cầu HS trả lời lệnh  trang 8
SGK
HS: Hoạt động theo nhóm quan sát tranh
hoàn thành câu hỏi.

- Cơ hoành ngăn khoang cơ thể
thành khoang ngực và khoang
bụng.
b/ Các hệ cơ quan
* Kết luận: Bảng 2 (Phụ lục)
II. Sự phối hợp hoạt động của
các cơ quan
- Các cơ quan trong cơ thể có sự
phối hợp hoạt động.
- Kích thích từ môi trường trong và
ngoài tác động đến các cơ quan thụ cảm
đến TWTK phân tích để cơ quan phản
ứng trả lời các kích thích.
- Kích thích từ môi trường tác động lên
cơ quan thụ cảm, tuyến nội tiết tiết
hoocmon làm tăng cường hay giảm hoạt
động của cơ quan đích.
HS vận dụng giải thích một số hiện
tượng thực tế của bản thân
GV rút ra kết luận.
1-3 HS đọc kết luận chung SGK.
- Sự phối hợp hoạt động của các
cơ quan tạo nên một thể thống
nhất dưới sự điều khiển của hệ
thần kinh và thể dịch.
* Kết luận chung: SGK
4. Củng cố ( 4') :
- GV cho HS nhắc lại những nội dung chính đã học: Cơ thể người có những
hệ cơ quan nào? Thành phần và chức năng của mỗi hệ cơ quan?
Bảng 2

.............................................................................................................
xác nhận của tổ chuyên môn
.......................................................................................
.........................................................................................
..........................................................................................
..........................................................................................
-------------------------------------------------------
Tit 3
Bi 3: T BO
Ngày soạn: 07 / 08 / 2009
Giảng ở các lớp:
Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
8A 12/ 08/ 2009
8B 12/ 08/ 2009
8C 10/ 08/ 2009
I - Mục tiêu Hc xong bi ny, hc sinh phi:
1. Kin thc :
- Bit c cỏc thnh phn c bn cu to nờn t bo.
- Chng minh c t bo l n v chc nng ca c th.
2. K nng:
- Phỏt trin k nng lm vic theo nhúm v c lp nghiờn cu SGK.
- Rốn k nng quan sỏt, nhn bit kin thc, t duy logic tng hp.
3. Thỏi :
- Cú ý thc hc tp, yờu thớch b mụn.
II - Ph ơng pháp :
Gii quyt vn , vn ỏp, hp tỏc nhúm.
III - Đồ dùng:
Giỏo viờn: hỡnh v cu to t bo.
Hc sinh: c trc bi nh.
IV- tiến trình bài giảng.

động sống của tế bào?
+ Năng lượng cần cho các hoạt động
lấy từ đâu?
+ Tại sao nói nhân là trung tâm của tế
bào?
HS nghiên cứu thông tin từ bảng 3.1
SGK trang 11 thảo luận nhóm thống
nhất ý kiến, trình bày. Lớp trao đổi,
hoàn thiện.
GV: Giải thích mối quan hệ thống nhất
về chức năng giữa màng sinh chất -
chất tế bào - nhân?
Hoạt động 3
Cho HS nghiên cứu SGK.
Cho biết thành phần hóa học của tế
I. Cấu tạo tế bào
- Tế bào gồm 3 phần:
+ Màng sinh chất
+ Chất tế bào chứa các bào quan
+ Nhân chứa NST và nhân con
II. Chức năng của các bộ phận
của tế bào
- Màng sinh chất thực hiện trao đổi
chất để tổng hợp nên những chất
riêng của tế bào.
- Sự phân giải vật chất tạo ra năng
lượng cần cho hoạt động của tế bào
được thực hiện nhờ ty thể.
- NST trong nhân quy định đặc
điểm cấu trúc prôtêin được tổng

Vậy chức năng của tế bào trong cơ thể
là gì?
1-3 HS đọc kết luận chung SGK.
- TB gồm hỗn hợp nhiều chất vô cơ
và hữu cơ:
+ Chất hữu cơ:
Prôtêin: C,H,O,N,S,P...
Gluxit: C,H,O...
Lipit: C,H,O.
Axit Nuclêic: ADN, ARN.
+ Chất vô cơ: Nước, muối khoáng
(Na, K, Fe,...)
IV. Hoạt động sống của tế bào
- Chức năng của tế bào là thực hiện
sự TĐC và năng lượng cung cấp
năng lượng cho mọi hoạt động
sống của cơ thể.
- Sự phân chia tế bào giúp cơ thể
lớn lên tới giai đoạn trưởng thành
tham gia vào quá trình sinh sản.
Mọi hoạt động sống của cơ thể
đều liên quan đén hoạt động sống
của tế bào nên tế bào còn là đơn vị
chức năng của cơ thể.
* Kết luận chung: SGK
4. Củng cố(3'):
- GV yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK
5. Dặn dò ( 1'):
- Học bài theo câu hỏi SGK.
- Đọc mục: "Em có biết?"

1/ Hóy cho bit cu to v chc nng cỏc b phn ca t bo?
2/ Hóy chng minh trong t bo cú cỏc hot ng sng?
3 . Nội dung bài mới
* Khởi động (1')
Hóy k tờn cỏc t bo cú hỡnh dng khỏc nhau m em bit? HS k. Trong c
th cú rt nhiu t bo tuy nhiờn xột v chc nng ngi ta xp nhng t bo cú
nhim v ging nhau vo mt nhúm v gi l "mụ". Vy, trong c th cú nhng
loi mụ no? Chỳng cú cu to v chc nng nh th no?
TG HOT NG CA THY V TRề NI DUNG KIN THC
13'
20'
Hot ng 1:
GV: Yờu cu HS nghiờn cu SGK v
tr li cõu hi: Th gii thớch vỡ sao
trong c th cú nhng t bo cú hỡnh
dng khỏc nhau?
HS tr li, GV gii thớch thờm: Trong
quỏ trỡnh phỏt trin ca phụi, cỏc phụi
bo cú s phõn húa hỡnh thnh nờn
nhng c quan khỏc nhau thc hin
nhng chc nng khỏc nhau.
Vy, th no l mụ?
HS tr li, GV b sung: Trong cu
trỳc mụ, ngoi cỏc t bo cũn cú yu
t khụng phi l t bo gi l phi bo.
Vy, trong c th chỳng ta cú nhng
loi mụ no? Cu to v chc nng
ca chỳng cú gỡ c bit?
Hot ng 2:
I. Khỏi nim mụ

đánh giá, bổ sung hoàn thiện kiến
thức.
Gọi 1 - 3 HS đọc kết luận chung
- Có 4 loại mô: Mô biểu bì, mô
liên kết, mô cơ, mô thần kinh.
- Bảng các loại mô:
(Phần phụ lục)
Kết luận chung: SGK
4. Củng cố (4'):
- GV củng cố lại nội dung kiến thức.
- Nhắc lại khái niệm mô? Kể tên các loại mô chính trong cơ thể?
Phụ lục:
Nội dung Mô biểu bì Mô liên kết Mô cơ Mô thần kinh
1. Vị trí
- Phủ ngoài da,
lót trong các cơ
quan rỗng như:
ruột, bóng đái,...
- Có ở khắp cơ
thể, rải rác
trong chất nền
- Gắn vào
xương, thành
ống tiêu hoá,
mạch máu,...
- Nằm ở não,
tuỷ sống, tận
cùng các cơ
quan.
2. Cấu tạo

- Gồm: mô cơ
tim, mô cơ
vân, mô cơ
trơn.
- Các tế bào
thần kinh, tế
bào thần kinh
đệm.
- Nơron có
thân nối với
sợi trục và sợi
nhánh.
3. Chức
năng
Bảo vệ, che chở
Hấp thu, tiết
Tiếp nhận kích
thích từ MT
Nâng đỡ, liên
kết các cơ
quan, đệm.
Dinh dưỡng:
vận chuyển
Co dãn tạo nên
sự vận động
của các cơ
quan và cơ thể
Tiếp nhận kích
thích, dẫn
truyền, xử lí

3. Thỏi :- Cú ý thc hc tp, yờu thớch b mụn.
- Tớnh cn thn, nghiờm tỳc, gi v sinh trong phũng thc hnh.
II - Ph ơng pháp Thc hnh
III - Đồ dùng:Giỏo viờn: Cỏc dng c nh SGK, bng ph v cỏc ni dung tin
hnh
Hc sinh: c trc bi nh, CHUN B theo nhúm nh ó phõn cụng.
IV- tiến trình bài giảng.
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ (5')
K tờn cỏc loi mụ ó hc? Mụ liờn kt cú nhng c im gỡ? TB biu bỡ,
TB c cú nhng c im gỡ?
3 . Nội dung bài mới
* Khởi động (1')
T cõu hi kim tra bi c. GV: kim chng nhng iu ó hc chỳng ta
s cựng quan sỏt v nghiờn cu cu to ca t bo v mụ.
TG HOT NG CA THY V TRề NI DUNG KIN THC
4'
5'
28'
GV gi 1 HS c phn I. MC TIấU ca
bi hc. GV nhn mnh vic quan sỏt, so
sỏnh cỏc loi mụ
GV gii thiu cỏc dng c v mu vt
cn thit lm bi thc hnh.
GV yờu cu HS quan sỏt cỏc bc lm
tiờu bn trờn bng ph.
HS theo dừi, ghi nh thụng tin. 1 HS
nhc li cỏc thao tỏc.
GV gi mt HS lờn lm mu cỏc thao tỏc.
Phõn cụng cỏc nhúm tin hnh lm.

có)GV cho HS kết luận những gì đã quan
sát được.
GV nhận xét giờ học: khen, phạt các
nhóm
Đánh giá:
Khi làm tiêu bản TB cơ vân các em gặp
những khó khăn gì?
Cho nhóm làm tốt nhất nêu nguyên nhân
thành công, nhóm làm chưa tốt nêu lí do
vì sao thất bại.
GV hướng dẫn HS viết bài thu hoạch.
Yêu cầu HS dọn vệ sinh phòng thực
hành.
CHUẨN BỊ quan sát.
2. Quan sát tế bào
Thấy được các bộ phận chính:
Màng, chất tế bào, nhân, vân
ngang,...
3. Quan sát tiêu bản các loại mô
khác
- Mô biểu bì
- Mô sụn
- Mô xương
- Mô cơ
IV. Nhận xét - đánh giá
1. Nhận xét giờ học:
2. Đánh giá:
3. Viết bài thu hoạch
4. Củng cố (2') : - Một số nội dung thực hành chính.
5. Dặn dò (1') : - Hoàn thành bản tường trình.

th no? Phn ng nh vy gi l phn x. Vy phn x din ra nh c ch no v
cú ý ngha nh th no trong i sng ca chỳng ta?
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
14' Hoạt động 1:
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK,
H6.1 và trả lời câu hỏi: Hãy mô tả cấu
tạo của một nơron điển hình?
HS trả lời, GV cho lớp trao đổi hoàn
thiện kiến thức.
GV lưu ý cho HS: các bao miêlin tạo
nên các eo ranvier chứ không phải nối
liền.
GV: Nơron có chức năng gì?
Em có nhận xét gì về hướng của đường
dẫn truyền của xung thần kinh ở nơron
cảm giác và nơron vận động?
HS quan sát H.6.2, nhận xét. HS khác
bổ sung, hoàn thiện kiến thức.
GV kẻ bảng nhỏ để HS hoàn thành.
HS nghiên cứu thông tin SGK, thảo
luận nhóm hoàn thành bảng về các loại
nơron, xác định vị trí và chức năng của
mỗi loại nơron.
Đại diện 1 nhóm trình bày các nhóm
khác theo dõi, nhận xét, bổ sung.
GV chốt bằng bảng phụ
I. Cấu tạo và chức năng của
nơron
a. Cấu tạo của nơron
Nơron gồm:

để làm rõ khái niệm?
HS nghiên cứu thêm thông tin SGK
(trang 21) thảo luận nhóm thống nhất ý
kiến, trình bày. Lớp trao đổi, hoàn thiện.
GV nhận xét, bổ sung, yêu cầu HS tự
rút ra kết luận.
GV nhấn mạnh: mọi hoạt động của cơ
thể đều là phản xạ. Kích thích có thể từ
môi trường ngoài hoặc trong cơ thể.
GV yêu cầu HS quan sát H.6.2,, nghiên
cứu thông tin SGK trả lời câu hỏi:
+ Có những loại nơron nào tham gia
vào cung phản xạ?
+ Các thành phần của môt cung phản
xạ?
+ Cung phản xạ là gì?
+ Cung phản xạ có vai trò gì?
HS hoạt động, trả lời các câu hỏi. Yêu
cầu trả lời được: Có 3 loại nơron, 5
thành phần, đường dẫn truyền xung thần
kinh,...
GV đánh giá, bổ sung hoàn thiện kiến
thức.
Hãy giải thích phản xạ kim châm vào
tay, rụt tay lại.
quan phản ứng.
II. Cung phản xạ.
a. Phản xạ:
- Phản xạ là phản ứng của cơ thể
trả lời các kích thích của môi

- Đọc mục: "Em có biết?"
- Ôn tập về bộ xương của thỏ.
V- Rót kinh nghiÖm
..............................................................................................................
.............................................................................................................
x¸c nhËn cña tæ chuyªn m«n
.......................................................................................
.........................................................................................
..........................................................................................
.........................................................................................
-------------------------------------------------------
TuÇn 4
Chng II: H VN NG
Tit 7
Bi 7: B XNG
Ngày soạn: 14/ 8 / 2009
Giảng ở các lớp:
Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
8A 26/ 8/ 2009
8B 26/ 8/ 2009
8C 24/ 8/ 2009
I - Mục tiêu : Hc xong bi ny, hc sinh phi:
1. Kin thc :- Trỡnh by c cỏc phn chớnh ca b xng v xỏc nh c cỏc
xng chớnh ngay trờn c th mỡnh.
- Phõn bit c cỏc loi xng, khp.
2. K nng:- Phỏt trin k nng lm vic theo nhúm v c lp nghiờn cu SGK.
- Rốn k nng quan sỏt, so sỏnh, tng hp, khỏi quỏt hoỏ.
3. Thỏi :- Cú ý thc hc tp, yờu thớch b mụn.
- Cú ý thc bo v b xng.
II - Ph ơng pháp Gii quyt vn , vn ỏp, hp tỏc nhúm.

khác theo dõi, nhận xét, bổ sung.
GV kiểm tra bằng cách gọi HS đứng
lên xác định trên cơ thể mình.
GV cho HS quan sát đốt sống điển
hình. Đặc biệt là cấu tạo ống chứa tuỷ.
Bộ xương thích nghi với dáng đứng
thẳng như thế nào? Xương tay, xương
chân có đặc điểm gì? ý nghĩa?
Có mấy loại xương?
Hoạt động 2:
Dựa vào đâu để phân biệt các loại
xương?
Xác định các loại xương đó trên cơ thể?
1. Các thành phần chính của bộ
xương
a. Vai trò của bộ xương:
+ Tạo bộ khung giúp cơ thể có
hình dạng nhất định.
+ Làm chổ bám cho cơ giúp vận
động cơ thể.
+ Tạo thành các khoang bảo vệ
các nội quan
b. Thành phần của bộ xương:
Bộ xương gồm:
- Xương đầu:
+ Xương sọ phát triển.
+ Xương mặt có lồi cằm.
- Xương thân:
+ Xương cột số gồm nhiều đốt
sống khớp lại có 4 chổ cong.

gì?
HS trả lời được khớp động và khớp bán
động giúp cơ thể vận động và lao động
một cách linh hoạt.
Gọi 1 - 3 HS đọc kết luận chung
+ Xương dẹt: Hình bản, dẹp,
mỏng
3. Các khớp xương:
- Khớp xương là nơi tiếp giáp
giữa các đầu xương.
- Các loại khơp:
+ Khớp động: Cử động dễ dàng,
hai đầu xương có sụn. Giữa là
dịch khớp. Ngoài là dây chằng.
+ Khớp bán động: Giữa hai đầu
xương có đĩa sụn để hạn chế cử
động.
+ Khớp không động: Các xương
gắn chặt bằng khớp răng cưa nên
không cử động được.
Kết luận chung: SGK
4. Củng cố (4') : - Xác định các xương ở mỗi thành phần của bộ xương.
- Xác định các loại khớp xương
5. Dặn dò (1') : - Học bài theo câu hỏi SGK.
- Đọc mục: "Em có biết?"
- chuẩn bị 2 xương đùi ếch.
V- Rót kinh nghiÖm
..............................................................................................................


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status