̀ng
ươ
Tr
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
ại
Đ
LÊ BÁ TOÀN
̣c K
ho
PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG DOANH
NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT
h
in
TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH QUẢNG TRỊ
tê
́H
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC KINH TẾ
́
́H
tê
mã số: 60.34.04.10
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC KINH TẾ
́
HUẾ, 2017
uê
HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS TS TRỊNH VĂN SƠN
̀ng
ươ
Tr
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là trung
thực và chưa hề được sử dụng để bảo vệ một học vị nào. Mọi sự giúp đỡ cho việc
thực hiện luận văn này đã được cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong luận văn đã
ại
LỜI CẢM ƠN
Tôi xin trân trọng cám ơn Ban Giám hiệu, Phòng Đào tạo Sau Đại học, Quý
Thầy - Cô giáo Trường Đại học Kinh tế - ĐH Huế đã truyền đạt kiến thức, tạo điều
kiện thuận lợi cho tôi trong thời gian học tập cũng như quá trình nghiên cứu thực
Đ
hiện luận văn vừa qua.
ại
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến PGS. TS. Trịnh Văn Sơn, thầy giáo
hướng dẫn khoa học, đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ tôi trong quá trình thực hiện
luận văn này.
ho
Tôi xin chân thành cám ơn sự giúp đỡ của Ban Giám đốc và anh chị em đồng
nghiệp tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Quảng Trị,
̣c K
đã tạo điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi trong quá trình thu thập thông tin, số liệu
phục vụ nghiên cứu.
Tuy có nhiều cố gắng, nhưng do kinh nghiệm bản thân và thời gian hạn chế
TÓM LƯỢC LUẬN VĂN
Họ và tên học viên: Lê Bá Toàn
Chuyên ngành: Quản lý kinh tế
Niên khóa: 2015 – 2017
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn
Đ
Tên đề tài: “Phát triển tín dụng khách hàng doanh nghiệp tại Ngân hàng
TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Quảng Trị”
ại
1. Tính cấp thiết của đề tài:
Việc nghiên cứu nhằm đưa ra các giải pháp để hoàn thiện công tác Phát triển
ho
tín dụng khách hàng doanh nghiệp tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt
Nam – Chi nhánh Quảng Trị (BIDV Quảng Trị) là nội dung có tính cấp thiết:
̣c K
- Dư nợ tín dụng đối với khách hàng doanh nghiệp (KHDN) luôn chiếm tỷ
trọng cao trọng cao trong cơ cấu tín dụng của BIDV Quảng Trị, do đó phát triển tín
dụng KHDN là một nhiệm vụ vô cùng quan trọng, góp phần rất lớn vào hiệu quả
tích các nhân tố....
3. Kết quả nghiên cứu và những đóng góp khoa học của luận văn:
Kết quả nghiên cứu thực trạng Phát triển tín dụng đối với khách hàng doanh
nghiệp nhỏ tại BIDV Quảng Trị cho thấy: Hoạt động cho vay đối với DN đã đạt
được những kết quả khả quan: Số lượng KHDN có xu hướng gia tăng, cơ cấu cho
vay KHDN đa dạng, vị thế trong cho vay đối với KHDN ngày càng tăng, hoạt động
iii
̀ng
ươ
Tr
cho vay doanh nghiệp của chi nhánh có chất lượng tốt, cơ cấu cho vay KHDN theo
thời hạn và mục đích sử dụng khá hợp lý, phù hợp với thị trường. Tuy nhiên vẫn
còn tồn tại một số hạn chế như: Tỷ trọng cho vay KHDN trên tổng dư nợ có xu
hướng giảm, công tác xét duyệt và giải ngân đôi khi còn chưa đáp ứng nhu cầu của
khách hàng, nợ quá hạn và nợ xấu cao và có xu hướng tăng; công tác thu nợ quá
Đ
hạn, nợ khó đòi chưa được chú trọng đúng mức, chưa có sự đột phá từ sản phẩm tín
dụng khách hàng. Từ đó luận văn đã đưa ra một số định hướng, giải pháp và đề xuất
ại
nhằm Phát triển hơn nữa hoạt động tín dụng đối với KHDN tại Ngân hàng BIDV
Quảng Trị.
:
Ngân hàng Thương mại
BIDV
:
Đ
NHNN
Việt Nam
Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển
ại
:
Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển
BIDV Quảng Trị
Việt Nam - Chi nhánh Quảng Trị
ho
KHDN
:
TA2
:
Mô hình cho vay mới của BIDV
TSBĐ
:
Tài sản đảm bảo
VIETCOMBANK
:
VIETINBANK
:
XHTDNB
:
Cán bộ quản lý
h
in
LỜI CAM ĐOAN ....................................................................................................... i
LỜI CẢM ƠN ............................................................................................................ ii
TÓM LƯỢC LUẬN VĂN ........................................................................................ iii
Đ
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ..........................Error! Bookmark not defined.
ại
MỤC LỤC................................................................................................................. vi
DANH MỤC CÁC BẢNG........................................................................................ ix
ho
DANH MỤC CÁC HÌNH, ĐỒ THỊ, BIỂU ĐỒ ....................................................... xi
MỞ ĐẦU.....................................................................................................................1
1. Tính cấp thiết của đề tài ..........................................................................................1
̣c K
2. Mục tiêu nghiên cứu................................................................................................2
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu...........................................................................3
4. Phương pháp nghiên cứu.........................................................................................3
in
5. Cấu trúc luận văn ....................................................................................................5
h
̀ng
ươ
Tr
CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG
DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT
NAM - CHI NHÁNH QUẢNG TRỊ.........................................................................27
2.1. TỔNG QUAN VỀ CHI NHÁNH NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN
QUẢNG TRỊ (BIDV QUẢNG TRỊ) ........................................................................27
Đ
2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của BIDV Quảng Trị ...............................27
2.1.2. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý tại BIDV Quảng Trị ....................................29
ại
2.1.3 Mạng lưới và kết quả hoạt động kinh doanh của BIDV Quảng Trị.................31
2.2 ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG
ho
DOANH NGHIỆP TẠI BIDV QUẢNG TRỊ ...........................................................38
2.2.1 Hệ thống văn bản pháp lý.................................................................................38
̣c K
2.2.2 Đánh giá thực trạng quy trình và sản phẩm cho vay khách hàng doanh nghiệp
tại BIDV Quảng Trị ..................................................................................................39
2.2.3 Thực trạng phát triển tín dụng khách hàng doanh nghiệp BIDV Quảng Trị. .........42
vii
́
2.4.3. Nguyên nhân của những hạn chế, tồn tại ........................................................77
̀ng
ươ
Tr
3.1. ĐỊNH HƯỚNG VÀ MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG
DOANH NGHIỆP CỦA BIDV QUẢNG TRỊ .........................................................82
3.1.1. Định hướng phát triển tín dụng của BIDV Quảng Trị ....................................82
3.1.2. Mục tiêu phát triển của BIDV Quảng Trị đến năm 2020 ...............................84
3.2. MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM ĐẨY MẠNH PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG
Đ
KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP TẠI BIDV QUẢNG TRỊ ...............................85
3.2.1. Tăng cường thực hiện các hoạt động marketing và chăm sóc khách hàng
ại
doanh nghiệp. ............................................................................................................85
3.2.2. Cải tiến quy trình cho vay ...............................................................................87
ho
uê
viii
̀ng
ươ
Tr
DANH MỤC CÁC BẢNG
Sơ đồ 2.1:
Sơ đồ tổ chức bộ máy hoạt động BIDV Quảng Trị ............................29
Bảng 2.1.
Một số chỉ tiêu chủ yếu về hoạt động kinh doanh của BIDV Quảng
Trị, giai đoạn 2014- 2016....................................................................32
Đ
Bảng 2.2:
Qui mô và cơ cấu huy động vốn của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát
triển Việt Nam - Chi nhánh Quảng Trị, giai đoạn 2014- 2016 ...........33
ại
Bảng 2.3:
bàn tỉnh Quảng Trị, năm 2016 ............................................................42
Tình hình phát triển số lượng khách hàng doanh nghiệp tại BIDV
tê
Bảng 2.7.
Quảng Trị, giai đoạn 2014– 2016........................................................43
́H
Bảng 2.8.
Tình hình dư nợ cho vay khách hàng doanh nghiệp tại BIDV Quảng
Trị, giai đoạn 2014 – 2016 ..................................................................44
Qui mô, cơ cấu dư nợ tín dụng khách hàng doanh nghiệp,.................45
Bảng 2.10.
Qui mô, cơ cấu tín dụng khách hàng doanh nghiệp theo mục đích sử
dụng vốn, giai đoạn 2014 - 2016.........................................................46
Bảng 2.11.
Cơ cấu cho vay khách hàng doanh nghiệp theo thời hạn vay, ............47
Bảng 2.12:
Thị phần cho vay khách hàng doanh nghiệp của BIDV Quảng Trị ....48
nhu cầu của khách hàng ở mức trung lập ............................................57
Kết quả kiểm định trung bình một mẫu thời gian vay vốn phù hợp với
Đ
Bảng 2.17:
nhu cầu của khách hàng ở mức trung lập ............................................58
ại
Bảng 2.18:
Kết quả kiểm định trung bình một mẫu BIDV Quảng Trị có sự tư vấn
tốt về cơ hội kinh doanh ở mức trung lập ...........................................61
ho
Bảng 2.19: Kết quả kiểm định trung bình một mẫu BIDV Quảng Trị có sự tư vấn
quản lý tài chính hiệu quả ở mức đồng ý ............................................63
̣c K
Bảng 2.20: Kết quả kiểm định trung bình một mẫu BIDV Quảng Trị luôn hỗ trợ
khách hàng tháo gỡ khó khăn ở mức đồng ý.......................................64
Bảng 2.21: Độ tin cậy thang đo Cronbach’s Alpha ..................................................67
in
Bảng 2.22: Kiểm định tự tương quan giữa các biến với nhau trong tổng thể...........69
Biểu đồ 2.2: Dư nợ tín dụng cuối kỳ của BIDV Quảng Trị năm 2014-2016 ..........34
Biểu đồ 2.3: Cơ cấu dư nợ của BIDV Quảng Trị năm 2014-2016 ..........................35
Biểu đồ 2.4: Thu từ hoạt động dịch vụ của BIDV năm 2014-2016.........................37
Đ
Biểu đồ 2.5: Đánh giá của khách hàng về đặc tính đa dạng, đáp ứng được yêu cầu
của khách hàng của sản phẩm tín dụng tại ngân hàng BIDV Quảng Trị
ại
.............................................................................................................56
Biểu đồ2.6:
Đánh giá của khách hàng về đặc tính mức vay đáp ứng được đầy đủ nhu
ho
cầu của khách hàng của sản phẩm tín dụng tại ngân hàng BIDV Quảng Trị
.............................................................................................................56
̣c K
Biểu đồ2.7: Đánh giá của khách hàng về đặc tính thời gian vay vốn phù hợp với
nhu cầu của khách hàng của sản phẩm tín dụng tại ngân hàng BIDV
Quảng Trị ............................................................................................58
in
Biểu đồ 2.8 : Đánh giá của khách hàng về đặc tính mức phí giao dịch phù hợp của
́
Biểu đồ2.13 : Đánh giá của khách hàng về mạng lưới giao dịch BIDV tốt, thuận lợi
̀ng
ươ
Tr
ại
Đ
h
in
̣c K
ho
́H
tê
́
uê
xii
Vì vậy, vấn đề giải quyết về nhu cầu vốn cho sản xuất kinh doanh của các doanh
in
nghiệp trở thành một yêu cầu cấp thiết, đặc biệt trong điều kiện thị trường vốn ở
Việt Nam chưa phát triển và bản thân các doanh nghiệp chưa đáp ứng đủ vốn, ... Do
h
đó, việc giải quyết khó khăn về vốn cho các doanh nghiệp đã và đang là một vấn đề
cấp bách mà Đảng, Nhà nước cũng như các tổ chức tín dụng cũng phải quan tâm
tê
giải quyết.
́H
Thực tế cho thấy, việc tiếp cận nguồn vốn tín dụng của ngân hàng để Đầu tư
và Phát triển của các doanh nghiệp còn hạn chế vì các doanh nghiệp khó đáp ứng
uê
đầy đủ điều kiện vay vốn ngân hàng và việc sử dụng nguồn vốn tín dụng của một số
doanh nghiệp chưa hợp lý và hiệu quả. Vì thế, việc tìm ra giải pháp nhằm phát triển
thương mại (NHTM).
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Quảng Trị
(BIDV Quảng Trị) là chi nhánh ngân hàng thuộc hệ thống NHTM Việt Nam. Nhận
ho
người trong và ngoài ngành quan tâm, giải quyết. Đây cũng đang là đề tài của nhiều
cuộc trao đổi, thảo luận tại các hội thảo, diễn đàn nghiên cứu.
Nhận thức được tầm quan trọng và ý nghĩa của vấn đề trên, với những kiến
̣c K
thức đã được học tập, nghiên cứu tại Trường và sau thời gian gần 20 năm làm việc
tại BIDV Quảng Trị - một trong những Ngân hàng tại địa phương giữ vai trò chủ
lực trong tín dụng doanh nghiệp phục vụ đầu tư phát triển kinh tế, thấy rằng những
in
cơ hội và những vấn đề còn tồn tại trong tín dụng doanh nghiệp nên tôi đã chọn đề
h
tài: “Phát triển tín dụng khách hàng doanh nghiệp tại Ngân hàng TMCP Đầu tư
và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Quảng Trị” để thực hiện luận văn cao học.
tê
2. Mục tiêu nghiên cứu
2.1. Mục tiêu chung
́H
Trên cơ sở luận cứ khoa học và thực trạng, Luận văn đánh giá thực trạng
nhằm đề xuất một số giải pháp để phát triển tín dụng khách hàng doanh nghiệp tại
3.2 Phạm vi nghiên cứu:
Đ
+ Phạm vi không gian: Để tài được nghiên cứu tại BIDV Quảng Trị.
+ Phạm vi thời gian: Các số liệu dùng để phân tích trong đề tài chủ yếu được
năm 2020.
ại
thu thập từ năm 2014-2016. Đề xuất giải pháp phát triển tín dụng doanh nghiệp đến
ho
4. Phương pháp nghiên cứu
4.1 Phương pháp thu thập số liệu và thông tin
̣c K
4.1.1 Số liệu thứ cấp
Được thu thập từ các tài liệu và báo cáo hoạt động sản xuất kinh doanh của
BIDV Quảng Trị, báo cáo của các Ngân hàng thương mại trên địa bàn; thông tin đã
được công bố trên các Website, hội thảo khoa học...trong và ngoài nước.
in
4.1.2 Số liệu sơ cấp
khách hàng doanh nghiệp của BIDV Quảng Trị. Số liệu được thu thập từ tháng
̀ng
ươ
Tr
Trong đó
X: Giá trị trung bình
Xi: lượng biến thứ i
fi: tần số của giá trị i
fi: Tổng số phiếu phỏng vấn hợp lệ
- Giá trị phương sai, độ lệch chuẩn
Đ
- Kiểm định giá trị trung bình một mẫu (One Sample T Test)
Cặp giả thuyết thống kê nếu kiểm định hai phía
ại
Giả thuyết H0: µ = Giá trị kiểm định (Test value)
Đối thuyết H1: µ ≠ Giá trị kiểm định (Test value)
ho
Cặp giả thuyết thống kê nếu kiểm định một phía
Giả thuyết H0: µ = Giá trị kiểm định (Test value)
tê
-
h
in
Giá trị kiểm định T H1: µ < test value
Trong nghiên cứu định lượng, việc đo lường các nhân tố lớn sẽ rất khó khăn
́H
và phức tạp, không thể chỉ sử dụng những thang đo đơn giản mà phải sử dụng các
thang đo chi tiết hơn (dùng nhiều câu hỏi quan sát để đo lường nhân tố) để hiểu rõ
uê
được tính chất của nhân tố lớn. Do vậy, khi lập bảng câu hỏi nghiên cứu, chúng ta
thường tạo các biến quan sát x1, x2, x3, x4, x5... là biến con của nhân tố A nhằm mục
chính xác thì chúng ta đi đo lường các biến quan sát nhỏ bên trong rồi suy ra tính chất
của nhân tố. Tuy nhiên, không phải lúc nào tất cả các biến quan sát x1, x2, x3, x4,
x5... chúng ta đưa ra để đo lường cho nhân tố A đều hợp lý, đều phản ánh được khái
niệm, tính chất của A. Do vậy, cần phải có một công cụ giúp kiểm tra xem biến quan
sát nào phù hợp, biến quan sát nào không phù hợp để đưa vào thang đo.
4
thang đo lường sử dụng tốt; từ 0.6 trở lên: thang đo lường đủ điều kiện.
̣c K
- Phương pháp phân tích nhân tố khám phá
Phân tích nhân tố khám phá (EFA- Exploratory Factor Analysis) được dùng
đến trong trường hợp mối quan hệ giữa các biến quan sát và biến tiềm ẩn là không
in
rõ ràng hay không chắc chắn. Phân tích EFA theo đó được tiến hành theo kiểu khám
phá để xác định xem phạm vi, mức độ quan hệ giữa các biến quan sát và các nhân tố
h
cơ sở như thế nào, làm nền tảng cho một tập hợp các phép đo để rút gọn hay giảm
bớt số biến quan sát tải lên các nhân tố cơ sở. Các nhân tố cơ sở là tổ hợp tuyến tính
F2=α21x1+ α22x2+ α23x3+…+ α2pxp
uê
- Phân tích mô hình hồi quy tuyến tính bội
́H
F1=α11x1+ α12x2+ α13x3+…+ α1pxp
tê
Đ
tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Quảng Trị
Chương 3: Định hướng và giải pháp phát triển tín dụng KHDN tại Ngân
ại
hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Quảng Trị.
h
in
̣c K
ho
́H
tê
́
uê
6
̀ng
ươ
Tr
toán, và các hoạt động kinh doanh khác có liên quan”( 1). Ngân hàng thương mại là
doanh nghiệp kinh doanh tiền tệ và các dịch vụ ngân hàng gắn liền với quá trình
h
sản xuất và lưu thông của hàng hoá. Tuy vậy, phương thức hoạt động của các
tê
NHTM khác với các doanh nghiệp khác: Nguyên liệu đầu vào cũng như sản phẩm
đầu ra không thay đổi hình thái vật chất mà chỉ thay đổi giá trị, chất liệu để kinh
́H
doanh chủ yếu là quyền sử dụng các khoản tiền tệ. Bản chất của hoạt động kinh
doanh này là huy động tiền gửi nhàn rỗi của các tổ chức kinh tế, dân cư để cho vay
uê
đáp ứng nhu cầu vốn của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong hoạt động kinh
doanh và tiêu dùng.
́
Ngân hàng thương mại là loại hình ngân hàng được thực hiện tất cả các hoạt
động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác theo quy định của Luật các tổ
1
Tài liệu tham khảo - Luật các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi bổ sung
rộng quy mô sản xuất. Với chức năng này, NHTM đã biến vốn nhàn rỗi không hoạt
động thành vốn hoạt động, kích thích quá trình luân chuyển vốn, thúc đẩy sản xuất
̣c K
kinh doanh phát triển. Chức năng trung gian tín dụng được xem là chức năng quan
trọng nhất của NHTM vì nó phản ánh bản chất của NHTM là đi vay để cho vay, nó
quyết định sự tồn tại và phát triển của ngân hàng. Đồng thời nó cũng là cơ sở để
in
thực hiện các chức năng khác.
- Chức năng trung gian thanh toán: NHTM làm trung gian thanh toán khi
h
nó thực hiện thanh toán theo yêu cầu của khách hàng như trích tiền từ tài khoản tiền
gửi của họ để thanh toán tiền hàng hoá, dịch vụ hoặc nhập vào tài khoản tiền gửi
tê
của khách hàng tiền thu bán hàng và các khoản thu khác theo lệnh của họ. Ở đây
́H
NHTM đóng vai trò là người "thủ quỹ" cho các doanh nghiệp và cá nhân bởi ngân
hàng là người giữ tài khoản của họ. Với chức năng này, các NHTM cung cấp cho
Đ
bản nhất, tạo cơ sở cho việc thực hiện các chức năng sau. Đồng thời khi ngân hàng
thực hiện tốt chức năng trung gian thanh toán và chức năng tạo tiền lại góp phần
ại
làm tăng nguồn vốn tín dụng, mở rộng hoạt động tín dụng.
1.1.3 Vai trò của Ngân hàng thương mại
ho
- Một là, NHTM là nơi cung cấp vốn cho nền kinh tế, là công cụ quan
trọng thúc đẩy phát triển lực lượng sản xuất.
̣c K
Vốn được tạo ra từ quá trình tích lũy, tiết kiệm của mỗi cá nhân, doanh
nghiệp và Nhà nước trong nền kinh tế. Vì vậy, muốn có nhiều vốn phải tăng thu
nhập quốc dân và có mức độ tiêu dùng hợp lý; mặt khác, khi nền kinh tế càng phát
in
triển sẽ càng tạo ra nhiều nguồn vốn, điều đó sẽ có tác động tích cực đến hoạt động
của ngân hàng.
h
- Hai là, NHTM là chủ thể chính đáp ứng nhu cầu vốn cho SXKD
NHTM là cầu nối giữa các doanh nghiệp với thị trường thông qua hoạt động tín
̀ng
ươ
Tr
nghiệp vụ kinh doanh của mình và thực sự là công cụ để Nhà nước điều tiết vĩ mô
nền kinh tế. Bằng hoạt động tín dụng và thanh toán giữa các NHTM trong hệ thống,
các NHTM đã góp phần mở rộng khối lượng tiền cung ứng trong lưu thông. Thông
qua việc cung ứng tín dụng cho các ngành trong nền kinh tế, NHTM thực hiện việc
dẫn dắt các dòng tiền, tập hợp và phân chia vốn của thị trường, điều khiển chúng
Đ
một cách có hiệu quả và thực thi vai trò điều tiết gián tiếp vĩ mô.
1.2 TÍN DỤNG VÀ TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP
ại
1.2.1 Khái niệm và các loại hình doanh nghiệp
1.2.1.1 Khái niệm
ho
“Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch
ổn định, được đăng ký kinh doanh theoquy định của pháp luật nhằm mục đích thực
̣c K
hiện các hoạt động kinh doanh”2. Các doanh nghiệp sau khi được cấp giấy chứng
nhận kinh doanh, nghĩa là nó đã đã là một pháp nhân, được thừa nhận về mặt pháp
lý, và đi vào hoạt động. Trong quá trình kinh doanh, các doanh nghiệp với rất nhiều
2
Tài liệu tham khảo - điều 4 Luật Doanh nghiệp năm 2014
10
́
điều lệ hoặc có cổ phần, vốn góp chi phối, được tổ chức dưới hình thức công ty nhà
̀ng
ươ
Tr
- Hợp tác xã: Là một loại hình tổ chức tập thể do các cá nhân, hộ gia đình,
pháp nhân có nhu cầu góp vốn xây dưng góp sức lập ra theo điều 1 của Bộ luật hợp
tác xã năm 2003.
- Công ty cổ phần: Là loại hình doanh nghiệp, với vốn điều lệ được chia
thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần.
Đ
- Công ty trách nhiệm hữu hạn: Là loại hình doanh nghiệp phổ biến hiện nay
đây là loại hình doanh nghiệp có 2 thành viên trở lên và công ty TNHH 1 thành viên.
ại
́H
NHTM, trong đó có một số khái niệm điển hình như sau:
Tín dụng ngân hàng là hình thức tín dụng giữa các chủ thể kinh tế có ngân
uê
hàng làm trung tâm. Dưới hình thức này, các quan hệ tín dụng được thực hiện thông
qua hoạt động của ngân hàng. Theo đà phát triển của nền kinh tế, hình thức tín dụng
trên trường quốc tế.
Theo Luật tổ chức tín dụng: “Cấp tín dụng là việc thỏa thuận để tổ chức, cá
nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo
nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao
11
́
ngân hàng ngày càng trở thành hình thức chủ yếu không chỉ ở trong nước mà còn