Luận văn thạc sĩ quản lý rủi ro tín dụng khách hàng cá nhân tại chi nhánh ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển quảng trị min - Pdf 57

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HT
ẾH
UẾ

ĐẠI HỌC HUẾ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

KIN

HOÀNG THU TRANG

QUẢN LÝ RỦI RO TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG
CÁ NHÂN TẠI CHI NHÁNH NGÂN HÀNG THƯƠNG

ỌC

MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN QUẢNG TRỊ

IH

Chuyên ngành: Quản lý kinh tế

ĐẠ

Mã số: 8340410

NG


UẾ

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan rằng số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là
trung thực và chưa hề được sử dụng để bảo vệ một học vị nào. Tôi cũng xin cam
đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn này đã được cảm ơn và thông
tin trích dẫn trong luận văn đã được chỉ rõ nguồn gốc.

TR

ƯỜ

NG

ĐẠ

IH

ỌC

KIN

Tác giả luận văn

i


HT
ẾH



HT
ẾH
UẾ

TÓM LƯỢC LUẬN VĂN
TÊN ĐỀ TÀI: “QUẢN LÝ RỦI RO TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
TẠI CHI NHÁNH NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT
TRIỂN QUẢNG TRỊ”

1.Tính cấp thiết của đề tài:

Trong những năm trở lại đây BIDV Quảng Trị đang nỗ lực tăng trưởng tín
dụng Khách hàng cá nhân. Đi cùng với phát triển tín dụng khách hàng cá nhân là
vấn đề quản lý rủi ro tín dụng của BIDV Quảng Trị, việc hoàn thiện công tác quản

KIN

lý rủi ro tín dụng khách hàng cá nhân đã trở thành một yêu cầu cấp thiết và đóng vai
trò quan trọng trong hoạt động kinh doanh của BIDV Quảng Trị. Trước những đòi
hỏi của thực tế, đã đặt ra yêu cầu cấp thiết trong công tác quản lý rủi ro tín dụng
khách hàng cá nhân, tác giả đã lựa chọn đề tài: “Quản lý rủi ro tín dụng khách hàng

ỌC

cá nhân tại Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Quảng
Trị” để làm luận văn thạc sĩ kinh tế.

IH

lý rủi ro cho Chi nhánh.

iii


DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU
Cán bộ quản lý khách hàng

CBQLRR:

Cán bộ quản lý rủi ro

CĐKT:

Cân đối kế toán

CIC:

Trung tâm thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam

DPRR:

Dự phòng rủi ro

DNNVV:

Doanh nghiệp nhỏ và vừa

GTCG:


HT
ẾH
UẾ

CBQLKH:

NHTM:

Ngân hàng thương mại
Ngân hàng nhà nước

IH

NHNN:
QLKH:

Quản lý khách hàng
Quản lý rủi ro

ĐẠ

QLRR:
QLRRTD:
QTTD:

TCTD:
TDDN:

ƯỜ


Lời cam đoan .........................................................................................................................i
Lời cảm ơn ............................................................................................................................ii
Tóm lược luận văn...............................................................................................................iii
Danh mục các chữ viết tắt và ký hiệu ................................................................................iv
Mục lục..................................................................................................................................v
Danh mục các bảng biểu .................................................................................................. viii
Danh mục các hình, đồ thị, biểu đồ....................................................................................xi
PHẦN 1: ĐẶT VẤN ĐỀ....................................................................................................1

KIN

1. Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu................................................................................1
2. Mục tiêu nghiên cứu.........................................................................................................2
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu...................................................................................3

ỌC

4. Phương pháp nghiên cứu .................................................................................................3
5. Nội dung nghiên cứu........................................................................................................4
PHẦN 2: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ................................................5

IH

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ RỦI RO TÍN
DỤNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TRONG CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG
MẠI.......................................................................................................................................5

ĐẠ

1.1. TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI..................................................5

HÀNG CÁ NHÂN TRONG MỘT SỐ NGÂN HÀNG ..................................................26
1.4.1. Kinh nghiệm quản lý rủi ro của một số ngân hàng trên thế giới...........................26
1.4.2 Kinh nghiệm quản lý rủi ro tín dụng của một số ngân hàng ở Việt Nam..............28
1.4.3 Bài học kinh nghiệm cho Chi nhánh ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển
Quảng Trị ............................................................................................................................30
Tóm tắt chương 1................................................................................................................32
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ RỦI RO TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG
CÁ NHÂN TẠI CHI NHÁNH NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ & PHÁT TRIỂN
QUẢNG TRỊ .....................................................................................................................33

KIN

2.1. TỔNG QUAN VỀ CHI NHÁNH NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT
TRIỂN QUẢNG TRỊ.........................................................................................................33
2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển...........................................................................33
2.1.2. Cơ cấu tổ chức quản lý và chức năng nhiệm vụ ....................................................34

ỌC

2.1.3. Tình hình hoạt động tín dụng và kinh doanh của BIDV Quảng trị, giai đoạn
2015-2017 ...........................................................................................................................37

IH

2.2. THỰC TRẠNG QUẢN LÝ RỦI RO TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
TẠI CHI NHÁNH NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN QUẢNG TRỊ .........40
2.2.1. Đánh giá thực trạng hoạt động tín dụng khách hàng cá nhân tại BIDV Quảng Trị,

ĐẠ


UẾ

Tóm tắt chương 2................................................................................................................80
CHƯƠNG 3: ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC
QUẢN LÝ RỦI RO TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI BIDV QUẢNG
TRỊ......................................................................................................................................81
3.1 ĐỊNH HƯỚNG ............................................................................................................81
3.1.1 Định hướng phát triển tín dụng của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt
Nam

...............................................................................................................................81

3.1.2. Định hướng phát triển tín dụng của BIDV Quảng Trị...........................................82
3.1.3 Định hướng phát triển tín dụng khách hàng cá nhân của BIDV Quảng Trị..........82

KIN

3.1.4 Định hướng hoàn thiện và nâng cao hiệu quả quản lý rủi ro tín dụng khách hàng
cá nhân tại BIDV Quảng Trị..............................................................................................83
3.2 GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN VÀ NÂNG CAO HIỆU QUẢ QUẢN LÝ RỦI RO
TÍN DỤNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI BIDV QUẢNG TRỊ ...........................84

ỌC

3.2.1 Nâng cao chất lượng công tác nhận diện rủi ro tín dụng khách hàng cá nhân......84
3.2.2 Hoàn thiện công tác đo lường rủi ro tín dụng khách hàng cá nhân .......................87

IH

3.2.3 Hoàn thiện công tác kiểm soát rủi ro tín dụng khách hàng cá nhân ......................88


HT
ẾH
UẾ

XÁC NHẬN HOÀN THIỆN LUẬN VĂN

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1:

Nguồn vốn huy động tại BIDV Quảng Trị, giai đoạn 2015-2017 ........37

Bảng 2.2:

Thị phần huy động vốn của BIDV Quảng trị trong mối quan hệ với các
Chi nhánh ngân hàng khác trên địa bàn Quảng Trị, giai đoạn 20152017 ...........................................................................................................38
Thị phần dư nợ vay của các ngân hàng trên địa bàn Quảng Trị............39

Bảng 2.4:

Kết quả hoạt động kinh doanh, qua 3 năm 2015, 2016, 2017 ...............40

Bảng 2.5:

Kết quả hoạt động tín dụng khách hàng cá nhân tại chi nhánh

KIN

Bảng 2.3:



Bảng 2.12:

Nhóm nợ theo tuổi nợ, cơ cấu nợ của khoản vay...................................49

Bảng 2.13:

Phân loại nợ KHCN tại BIDV Quảng Trị giai đoạn năm 2015-2017...50
Thông tin khách hàng cá nhân nhập vào hệ thống xếp hạng TDNB để

ƯỜ

Bảng 2.14:

NG

Bảng 2.11:

Bảng 2.15:

Hạng của khách hàng cá nhân và hỗ trợ quyết định cho vay.................53

Bảng 2.16:

Tình hình xếp hạng tín dụng KHCN tại BIDV Quảng Trị, giai đoạn

TR

tính điểm....................................................................................................52


Dư nợ tín dụng cá nhân phân theo thời hạn tại BIDV Quảng Trị, giai
đoạn 2015-2017 ........................................................................................61

Bảng 2.22:

Dư nợ tín dụng cá nhân phân theo sản phẩm của BIDV Quảng Trị giai
đoạn 2015-2017 ........................................................................................61
Tình hình xử lý nợ xấu KHCN của BIDV Quảng Trị

KIN

Bảng 2.23:

giai đoạn 2015-2017.................................................................................62
Bảng 2.24:

Kết quả đánh giá về công tác nhận diện rủi ro tín dụng KHCN tại BIDV
Quảng Trị. .................................................................................................64
Thống kê lại kết quả đánh giá công tác nhận diện rủi ro tín dụng KHCN

ỌC

Bảng 2.25:

tại BIDV Quảng Trị..................................................................................65
Kết quả đánh giá về công tác đo lường rủi ro tín dụng KHCN tại BIDV

IH

Bảng 2.26:


Bảng 2.32:

Kết quả đánh giá về nhân tố ảnh hưởng (nguyên nhân của những tồn

TR

tại, hạn chế) đến công tác Quản lý RRTD Khách hàng cá nhân tại

Bảng 2.33:

BIDV Quảng Trị.......................................................................................70
Bảng tổng hợp kết quả đánh giá về nguyên nhân tồn tại, hạn chế của
công tác Quản lý RRTD Khách hàng cá nhân tại BIDV Quảng Trị.....74

ix


x

NG

ƯỜ

TR
ỌC

IH

ĐẠ

IH

ỌC

KIN

Sơ đồ 2.4: Quy trình cấp tín dụng KHCN tại BIDV Quảng Trị ..................................55

xi


xii

NG

ƯỜ

TR
ỌC

IH

ĐẠ
KIN

HT
ẾH
UẾ



thời góp phần đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ ngân hàng, mở rộng thị trường, nâng

ĐẠ

cao năng lực cạnh tranh cho NHTM.

Tuy nhiên, sự phát triển của tín dụng khách hàng cá nhân càng cao thì vấn đề
rủi ro tín dụng luôn là vấn đề không thể tránh khỏi. Tăng trưởng tín dụng luôn đi

NG

kèm với sự tăng lên của nợ xấu, nếu không có giải pháp quản lý hữu hiệu sẽ gây
ảnh hưởng lớn đến lợi nhuận của ngân hàng. Vì vậy, đòi hỏi phải tìm kiếm các giải

ƯỜ

pháp nhằm hạn chế các rủi ro tín dụng và từng bước nâng cao công tác kiểm soát rủi
ro tín dụng, giảm thiểu đến mức thấp nhất những nguy cơ tiềm ẩn gây nên rủi ro là
vấn đề có tính cấp thiết.

TR

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) là một ngân hàng đi

đầu trong lĩnh vực TDDN, bắt nhịp chung với xu thế của các ngân hàng thế giới và
trong nước, BIDV đã chuyển hướng tập trung đẩy mạnh hoạt động tín dụng khách
hàng cá nhân và xác định mục tiêu chiến lược là trở thành Ngân hàng bán lẻ hàng

1


IH

hoạt động kinh doanh của BIDV Quảng Trị. Trước những đòi hỏi của thực tế, đã
đặt ra yêu cầu cấp thiết trong công tác quản lý rủi ro tín dụng khách hàng cá nhân,

ĐẠ

tôi đã lựa chọn đề tài:

“Quản lý rủi ro tín dụng khách hàng cá nhân tại Chi nhánh Ngân hàng
thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Quảng Trị” để làm luận văn thạc sĩ kinh tế.

NG

2. Mục tiêu nghiên cứu
2.1. Mục tiêu chung

Trên cơ sở đánh giá thực trạng, Luận văn đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn

ƯỜ

thiện công tác quản lý rủi ro tín dụng khách hàng cá nhân tại Chi nhánh ngân hàng
Đầu tư & Phát triển Quảng trị (BIDV Quảng Trị).
2.2 Mục tiêu cụ thể

TR

- Góp phần hệ thống hóa những vấn đề lý luận và thực tiễn về quản lý rủi ro

tín dụng khách hàng cá nhân trong các Ngân hàng thương mại.

năm 2017; Thông tin sơ cấp điều tra cuối năm 2017.

- Phạm vi về nội dung: Nghiên cứu các nội dung lý thuyết và thực trạng về rủi

4. Phương pháp nghiên cứu

ỌC

ro và quản lý rủi ro tín dụng khách hàng cá nhân.

IH

4.1. Phương pháp thu thập số liệu

- Thu thập số liệu, thông tin thứ cấp

ĐẠ

+ Số liệu bảng cân đối kế toán, kết quả hoạt động kinh doanh và các báo cáo
liên quan khác BIDV và BIDV Quảng Trị.
+ Các nội dung lý thuyết liên quan rủi ro tín dung và các thông tin cần thiết khác.

NG

+ Từ các website, sách, báo, tạp chí nội bộ, giáo trình, khóa luận, chuyên đề…
có liên quan ở trong nước và quốc tế và các nguồn khác
- Nguồn thu thập sơ cấp:

ƯỜ


58 cán bộ.

KIN

4.2. Phương pháp tổng hợp và phân tích
4.2.1. Phương pháp tổng hợp

Phương pháp tổng hợp được sử dụng để hệ thống hóa và tổng hợp tài liệu điều
4.2.2. Phương pháp phân tích

ỌC

tra theo các tiêu thức phù hợp với mục đích nghiên cứu.

- Phương pháp so sánh:So sánh theo số tuyệt đối, số tương đối; So sánh theo

IH

không gian và thời gian; So sánh theo chuỗi thời gian được sử dụng nhằm phân tích
sự biến động và xu thế của hiện tượng nghiên cứu theo thời gian....

và xử lý số liệu.

ĐẠ

- Phương pháp thống kê mô tả: Được vận dụng qua các công đoạn phân tích

- Phương pháp phân tích nhân tố: Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến công tác

NG

CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ RỦI RO TÍN DỤNG
KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TRONG CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

1.1. TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
1.1.1. Khái niệm, chức năng và vai trò
1.1.1.1 Khái niệm Ngân hàng thương mại

Cùng với sự phát triển của kinh tế, Ngân hàng thương mại (NHTM) dường

KIN

như không nằm ngoài sự phát triển của bất cứ một quốc gia nào, nhưng với mỗi
quốc gia, tùy vào chức năng và nhiệm vụ của ngân hàng mà có những khái niệm về
NHTM khác nhau. Ở đây tôi sẽ đề cập khái niệm NHTM theo Luật các tổ chức tín
dụng năm 2010 của nước ta.

ỌC

Trước khi tìm hiểu về khái niệm NHTM ta cùng tìm hiểu về tổ chức tín dụng.
Theo Luật các tổ chức tín dụng thì: “Tổ chức tín dụng là doanh nghiệp thực

IH

hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng. Tổ chức tín dụng bao gồm
ngân hàng, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín dụng

ĐẠ

nhân dân”[14,2]



toán qua tài khoản”. [14,3]
Ngân hàng được thực hiện tất cả các hoạt động trên, nhưng các tổ chức tín
dụng khác thì chỉ được phép nhận tiền gửi và/ hoặc cấp tín dụng chứ không được
thực hiện cung ứng dịch vụ qua tài khoản.

Tóm lại, nói một cách khái quát nhất thì NHTM là một doanh nghiệp hoạt
động theo Luật các tổ chức tín dụng nhằm mục tiêu lợi nhuận.
1.1.1.2.Chức năng của Ngân hàng thương mại

Sự hình thành và phát triển của NHTM gắn liền với sự phát triển của kinh tế.

KIN

Và đến nay, tuy đã hình thành lâu đời, nhưng đến cuối thế kỷ 20, mô hình ngân
hàng 2 cấp ở các quốc gia mới được hoàn thiện, bao gồm một ngân hàng Trung
ương có chức năng phát hành và quản lý tiền tệ, và các NHTM thực hiện nhiệm vụ
kinh doanh tiền tệ. Ngày nay, hoạt động và các sản phẩm dịch vụ của NHTM rất đa

ỌC

dạng và phong phú, nhưng tựu chung lại chúng thể hiện 3 chức năng chính của
NHTM như sau:

IH

 Chức năng trung gian tín dụng: Là một tổ chức kinh doanh tiền tệ,
NHTMđóng vai trò là cầu nối giữa người tạm thời thừa vốn và người cần vốn. Bằng

ĐẠ


HT
ẾH
UẾ

tiền ban đầu và một loại tiền khác gọi là tiền ghi sổ. Đó chính là tiền trên tài khoản
tiền gửi thanh toán của khách hàng. Chức năng tạo tiền của NHTM là một công cụ
để NHNN thực thi chính sách tiền tệ quốc gia, ổn định giá trị đồng tiền.
1.1.1.3 Vai trò của ngân hàng thương mại

Là một chủ thể trong nền kinh tế, ngoài vai trò đóng góp vào ngân sách nhà
nước một doanh nghiệp kinh doanh, NHTM còn có vai trò quan trọng của một tổ
chức tín dụng. Thể hiện trong 2 vai trò chính:

 Tập trung vồn nhàn rỗi và cung cấp vốn cho nền kinh tế

KIN

Ra đời trên cơ sở sự phát triển của nền kinh tế hàng hóa, NHTM ngày càng
đóng vai trò quan trọng trong sản xuất và lưu thông hàng hóa. Với nghiệp vụ nhận
tiền gửi, NHTM đứng ra nhận các nguồn tiền nhàn rỗi của các tổ chức, cá nhân khác
và thông qua nghiệp vụ cấp tín dụng, vốn nhàn rỗi có thể đến tay các doanh nghiệp,

ỌC

cá nhân đang cần vốn, nhờ đó các doanh nghiệp có thể cải thiện hoạt động kinh
doanh của mình. Là chủ thể chính cung cấp vốn cho các doanh nghiệp, cá nhân,

IH




hàng và một bên là các chủ thể khác trong nền kinh tế, cũng dựa vào nguyên tắc tín

HT
ẾH
UẾ

dụng có hoản trả với một lãi suất nhất định trong một khoảng thời gian nhất định,
trong đó ngân hàng đóng vai trò vừa là người đi vay vừa là người cho vay, hay nói
cách khác, ngân hàng là một trung gian tài chính luân chuyển vốn từ nơi tạm thừa
vốn sang nơi thiếu.

Đã có nhiều định nghĩa về tín dụng ngân hàng được đưa ra, ở nước ta, theo
Luật Các tổ chức tín dụng thì cấp tín dụng được định nghĩa như sau: “Cấp tín dụng
là việc thỏa thuận để tổ chức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho
phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ cho vay,

vụ cấp tín dụng khác”[14,3]
1.1.2.2 Các hình thức cấp tín dụng

KIN

chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp

gồm các hình thức sau đây:

ỌC

Theo Luật các tố chức tín dụng 2010, hoạt động cấp tín dụng của NHTM bao

dụng theo thỏa thuận.
- Bao thanh toán trong nước, bao thanh toán quốc tế đối với các ngân

hàng được phép thực hiện bao thanh toán quốc tế: Là hình thức cấp tín dụng cho

8


bên bán hàng hoặc bên mua hàng thông qua việc mua lại có bảo lưu quyền truy đòi

HT
ẾH
UẾ

các khoản phải thu hoặc các khoản phải trả phát sinh từ việc mua, bán hàng hoá,
cung ứng dịch vụ theo hợp đồng mua, bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ.

- Phát hành thẻ tín dụng: Là hình thức cấp tín dụng trong đó ngân hàng phát
hành thẻ cấp cho chủ thẻ một hạn mức tín dụng tuần hoàn và chủ thẻ phải thanh
toán một mức trả nợ tối thiểu cho ngân hàng vào ngày đến hạn.

1.1.3 Tín dụng khách hàng cá nhân trong các Ngân hàng thương mại
1.1.3.1 Khái niệm

Ở phần trước, ta đã biết được nhiều hình thức cấp tín dụng như cho vay, cấp

KIN

bảo lãnh, chiết khấu.... Nhưng cấp tín dụng cũng có thể phân loại dựa trên nhiều tiêu
chí. Chẳng hạn như nếu dựa vào thời hạn cấp tín dụng thì ta có tín dụng ngắn hạn,

cá nhân là rất lớn, điều này làm tăng chi phí về nhân lực cũng như chi quản lý của
ngân hàng. Chi phí trên mỗi đồng vốn cấp tín dụng đối với một khoản tín dụng cá

TR

nhân là lớn hơn so với một khoản tín dụng doanh nghiệp.
- Thời hạn cấp tín dụng của khách hàng cá nhân đa dạng. Thông thường

KHCN sư dụng vốn với mục đích là kinh doanh thì sẽ vay với thời hạn ngắn, còn
những cá nhân sử dụng vốn với mục đích tiêu dùng thì sẽ vay trung, dài hạn. Và tỷ

9


trọng các khoán cấp tín dụng trung dài hạn sẽ cao hơn so với ngắn hạn, khác với tín

HT
ẾH
UẾ

dụng doanh nghiệp thường chủ yếu là ngắn hạn.
- Lãi suất cấp tín dụng của khách hàng cá nhân thường cao hơn so với tín
dụng doanh nghiệp. Nguyên nhân là do chi phí cho một khoản cấp tín dụng cá
nhân là cao hơn và khách hàng cá nhân là những đối tượng ít nhạy cảm với thay
đổi lãi suất.

- Số lượng các khoản cấp tín dụng cá nhân là rất lớn giúp cho ngân hàng phân
tán rủi ro, nhưng bản thân từng khoản tín dụng cá nhân vân chứa đựng rủi ro cao do
phụ thuộc vào cá nhân sử dụng vốn đó.
1.2.1 Khái niệm và các loại rủi ro


ƯỜ

- Thứ nhất, rủi ro là nguy cơ tiềm ẩn không mang tính chắc chắn;
- Thứ hai, rủi ro được cấu thành bởi hai yếu tố: tần suất xuất hiện và hậu quả

của nó;

TR

- Thứ ba, rủi ro có tính chất động, nó thay đổi theo môi trường và các yếu tố

tác động liên quan;
- Thứ tư, rủi ro có thể đo lường được thông qua mức độ tần suất xuất hiện và

hậu quả của nó.

10


Trong kinh tế, người ta không loại trừ hoàn toàn rủi ro mà chấp nhận rủi ro ở

HT
ẾH
UẾ

một mức độ có thể chấp nhận được. Nhận biết các loại rủi ro có thể xảy ra, đo lường
rủi ro, kiểm soát rủi ro là những biện pháp mà kinh tế học sử dụng để quản lý rủi ro.
1.2.1.2 Các loại rủi ro trong các Ngân hàng thương mại


NG

hàng có thể phải chịu rủi ro nếu tỷ lệ lạm phát lớn hơn hoặc bằng lãi suất cho vay
(lãi suất thực tế âm).

 Rủi ro ngoại hối:

ƯỜ

Các rủi ro trong việc giao dịch ngoại hối xuất phát từ tỷ giá hối đoái của các

loại tiền tệ khác nhau do tác động của kinh tế và chính trị của một đất nước.Vậy rủi
ro tỷ giá hối đoái là rủi ro xảy ra khi có biến động về tỷ giá ngoại hối. Do tỷ giá chịu

TR

tác động của nhiều yếu tố khác nhau như tình hình kinh tế của các nước, lãi suất của
từng đồng tiền, điều kiện về thiên nhiên... nên thường xuyên có sự biến động.
 Rủi ro nguồn vốn:
Với tư cách là một trung gian tài chính, ngân hàng là một doanh nghiệp mà

11



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status