Bài ôn tập sinh Học - Pdf 57

Một số lu ý khi dạy bài Ôn tập- Tổng kết Sinh học
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức :
+ Hệ thống, củng cố, khắc sâu kiến thức cơ bản trong phần, toàn chơng trình.
+ Vận dụng kiến thức vào đời sống.
2. Kĩ năng:
+ T duy, tổng hợp, hệ thống hóa kiến thức, kĩ năng tự học bộ môn, so sánh , vận
dụng, hoạt động nhóm.
3. Thái độ:
- Có ý thức tìm hiểu, ứng dụng Sinh học vào thực tế đời sống. Tích cực tự giác học
tập bộ môn.
B. Phơng pháp: Đàm thoại, nêu giải quyết vấn đề............
C. Đồ dùng dạy học:
.Chuẩn bị:
* GV: - Nắm vững phân phối chơng trình, vị trí giờ ôn tập trong chơng trình.
- Nắm vững nội dung kiến thức cơ bản, trọng tâm của mỗi chơng, phần kiến
thức ôn tập.
- Chuẩn bị đầy đủ các bảng phụ, phiếu học tập cho các nhóm có nội dung
hợp lý, cần có phiếu học tập giao trớc cho từng nhóm chuẩn bị cuối giờ học tiết trớc.
- Nhắc nhở HS ôn lại kiến thức liên quan, nghiên cứu trớc các bài tập sẽ chữa
trong giờ học, chuẩn bị sẵn các biểu bảng vào vở có nội dung đầy đủ theo ý hiểu.
- Thờng xuyên nhăc nhở HS làm bài tập ở nhà, kiểm tra động viên khuyến
khích, khen chê kịp thời.
* HS: Cần thực hiện đầy đủ bài tập, biểu bảng theo hớng dẫn của giáo viên, có thể
thực hiện theo nhóm. Đọc trớc các bài, bài khó đánh dấu lại yêu cầu gv chữa trong giờ
học.
- Tranh vẽ, biểu bảng, phiếu học tập, bảng phụ liên quan nội dung kiến thức.
D. Tổ chức dạy học
- Nếu có bảng cần tóm tắt kiến thức ghi theo sơ đồ cành cây
- Trong giờ học, có nhiều nội dung, thời gian không cho phép lan man, cần phân phối thời
gian cho hợp lý, lựa chọn kiến thức cho phù hợp.

®Ỉc ®iĨm chung cđa thùc vËt,C¸u t¹o
sinh lý cđa tÕ bµo, nhãm 2,7 : rƠ,
nhãm3,5 th¶o ln c¸c c©u hái vỊ
th©n, nhãm cßm lai th¶o ln sù vËn
chun c¸c chÊt trong c©y, ý nghÜa
sù biÕn d¹ng cđa th©n, rƠ mâi nhãm
ph©n c«ng HS tr¶ lêi 1 c©u hái(sư
dơng kü tht kh¨n tr¶i bµn.) thèng
nhÊt chung phÇn cđa nhãm.
+Trình bày đặc điểm chung của
thực vật ?
- HS: hoạt động nhãm: nhớ lại kiến thức đã học
để trả lời câu hỏi, thèng nhÊt trong nhãm. C¸c
nhãm b¸o c¸o kÕt qu¶, nhãm kh¸c nhËn xÐt bỉ
sung.
* Đặc điểm chung của thực vật:
Tự tổng hợp được chất hữu cơ
Phần lớn không có khả năng di chuyển.
Phản ứng chậm với các kích thích bên ngoài.
* *Tế bào thực vật có nhiều hình dạng và kích thước
khác nhau,
CÊu t¹o gồm: Vách tế bào
ChÊt tế bào
Nhân
+ Tế bào có thể trao đổi chất, lớn lên, phân chia .
+Tế bào thực vật có hình dạng và
kích thước như thế nào ? Bao gồm
những bộ phận nào ? Nêu chức
năng của từng bộ phận ?
Theo em do đâu mà tế bào thực

*Thân gồm: thân chính, cành, chồi ngọn và chồi
nách.
Chồi hoa và chồi lá đều có mầm lá.
Nhưng chồi lá có mô phân sinh ngọn và chồi hoa
có mầm hoa.
+Thân có thể dài ra do sự phân chia tế bào ở mô
phân sinh ngọn.Thân có thể to ra do sự phân chia
các tế bào mô sinh ở tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ
*Sự vận chuyển nước và muối khoáng của
cây:Nước và muối khoáng  lông hút vỏ
mạch gỗ  các bộ phận của cây: thân,lá.
Hoạt động 2: Bài tập.
Bài tập 1: Hãy chọn ý trả lời đúng trong các câu sau đây:
Câu 1: Tại sao phải thu hoạch các cây rễ củ trước khi chúng ra hoa?
a. Củ nhanh bò hư.
b. Sai khi ra hoa chất dinh dưỡng trong rễ củ giảm nhiều.
c. Sau khi ra hoa chất lượng và khối lượng củ giảm.
d. Để cây ra hoa được.
Câu 2: Điểm giống nhau giữa cấu tạo trong của thân non và miền hút của
rễ là:
a.Có cấu tạo từ tế bào.
b.Vỏ bảo vệ các phần bên trong, dự trữ và tham gia quang hợp.
c.Gồm 2 bộ phận chính: vỏ và trụ giữa.
d.Cả a,b,c đều đúng.
Bài tập 1:
Câu 1: b.
Câu 2: e.
e. a và c đều đúng.
Câu 3: Điểm khác nhau giữa cấu tạo trong của thân non và miền hút của
rễ là:

1. ổn định tổ chức(1phút)
2. Khởi động (5')
- Di truyền học nghiên cứu những gì? HS trả lời, GV bs.
Củng cố các kiến thức đã học trong phần di truyền biến dị là nội dung của bài học.
3.Bài mới.(38 phút).
* Hoạt động 1. Hệ thống hoá kiến thức phần di truyền, biến dị(30 phút)
- Mục tiêu: HS hệ thống hoá đợc các KT về di truyền, biến dị.
- Tiến hành.
+ GV tổ chức cho HS hoạt động học tập dựa vào mẫu trong SGK.
+ Trao đổi với nhau theo nhóm, mỗi thành viên trong nhóm thực hiện một phần. mỗi nhóm
thực hiện 1 bảng , dới sự điều hành và trợ giúp của GV để thống nhất ý kiến cuối cùng trớc
khi chính thức điền vào bảng ghi trong vở học tập hay đáp án của các câu hỏi ôn tập.
I.Hệ thống hóa kiến thức
A. Kiến thức cơ bản.
Bảng 40.1. Tóm tắt các quy luật di truyền
Tên quy
luật
Nội dung Giải thích
ý nghĩa
Phân li
P thuần chủng F
1
đồng tính; F
2
có tỉ lệ kiểu hình xấp xỉ 3:1.
Các nhân tố di
truyền không hoà
trộn vào nhau
Xác định tính trội (th-
ờng là tốt)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status