BỘ ĐỀ SỐ 14 ÔN TẬP SINH HỌC TNPT- CĐ ĐH
Bài : 6632
Với một gen gồm 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, số kiểu lai khác nhau có thể là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 5 kiểu
B. 6 kiểu
C. 7 kiểu
D. 8 kiểu
Đáp án là : (B)
Bài : 6631
Với một gen gồm 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, trong loài, số kiểu gen có thể xuất
hiện là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 3 kiểu
B. 4 kiểu
C. 5 kiểu
D. 6 kiểu
Đáp án là : (C)
Bài : 6630
Ở người bệnh nào sau đây do gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Máu khó đông
B. Hội chứng Đao
C. Bệnh bạch tạng
D. Câm điếc bẩm sinh
Đáp án là : (A)
Bài : 6629
Tính trạng nào sau đây trong quá trình di truyền có liên kết giới tính?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Độ dài cánh của ruồi giấm
B. Màu mắt của ruồi giấm
Ngoài vai trò của nhiễm sắc thể giới tính, giới tính ở động vật còn chịu ảnh hưởng bởi tác động
của …..(A)….. và …..(B)….. (A) và (B) là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Nhiệt độ, hoá chất
B. Môi trường ngoài, hoocmôn sinh dục
C. Ánh sáng, độ pH
D. Độ ẩm, cường độ trao đổi chất
Đáp án là : (B)
Bài : 6624
Cơ sở giải thích cho tỉ lệ phân hoá đực cái xấp xỉ 1 : 1 trong mỗi loài động vật phân tính là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Giới đực tạo ra một loại tinh trùng, giới cái tạo ra hai loại trứng với tỉ lệ ngang nhau
B. Giới đực tạo ra hai loại tinh trùng với tỉ lệ ngang nhau, giới cái tạo ra một loại trứng duy nhất
C. Một giới tạo ra một loại giao tử, giới còn lại tạo hai loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau
D. Tỉ lệ kết hợp giữa tinh trùng với trứng trong thụ tinh là 1 : 1
Đáp án là : (C)
Bài : 6623
Chức năng của nhiễm sắc thể giới tính là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Xác định giới tính và chứa gen qui định tính trạng thường không liên kết giới tính
B. Chứa gen qui định tính trạng thường liên kết giới tính và không xác định giới tính
C. Xác định giới tính và chứa gen qui định tính trạng thường liên kết giới tính
D. Chỉ xác định giới tính và không chứa gen qui định tính trạng
Đáp án là : (C)
Bài : 6622
Điểm khác nhau giữa nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính không thể hiện ở điểm nào
sau đây:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Thành phần hoá học của nhiễm sắc thể
B. Số lượng nhiễm sắc thể trong cùng một tế bào
A. Tế bào sinh dưỡng chứa 1 nhiễm sắc thể giới tính (XO) ở người
B. Giao tử không có chứa nhiễm sắc thể giới tính của châu chấu đực
C. Hợp tử chứa 1 nhiễm sắc thể giới tính (XO) về sau phát triển thành bọ nhậy cái
D. Cả 3 loại tế bào trên
Đáp án là : (A)
Bài : 6617
Ở người loại giao tử nào sau đây chắc chắn là tinh trùng?
Chọn một đáp án dưới đây
A. 22A + Y
B. 22A + X
C. 22A + XX
D. 23A + X
Đáp án là : (A)
Bài : 6616
Loài nào sau đây mà giới đực được xem là giới dị giao tử?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Bồ câu
B. Ếch
C. Tằm dâu
D. Rệp
Đáp án là : (D)
Bài : 6615
Hai loài nào sau đây mà trong tế bào sinh dưỡng đực có chứa cặp nhiễm sắc thể giới tính tương
đồng?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Ruồi giấm và dâu tây
B. Dâu tây và gà
C. Gà và thỏ
D. Me chua và chuột
Đáp án là : (B)
C. Sắp xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc
D. Có các hoạt động co xoắn và tháo xoắn
Đáp án là : (A)
Bài : 6610
Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có trong tế bào sinh dục và không có trong tế bào sinh dưỡng
B. Số nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào tương đương với số nhiễm sắc thể thường
C. Trong giao tử của mỗi loài chỉ luôn chứa một cặp nhiễm sắc thể giới tính
D. Gen trên nhiễm sắc thể giới tính cũng có hiện tượng liên kết với nhau giống như gen trên nhiễm
sắc thể thường
Đáp án là : (D)
Bài : 6609
Loài nào sau đây mà trong tế bào sinh dưỡng có số lượng nhiễm sắc thể giới tính khá nhau giữa
giới đực và giới cái?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Ruồi giấm
B. Bọ xít
C. Tinh tinh
D. Đậu Hà Lan
Đáp án là : (B)
Bài : 6608
Đặc điểm của cặp nhiễm sắc thể giới tính khác với cặp nhiễm sắc thể thường là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Là cặp tương đồng
B. Có chứa các cặp gen alen với nhau
C. Gồm 2 chiếc có thể có hình dạng khác nhau
D. Có chứa trong tế bào sinh dục chín
Đáp án là : (C)
Bài : 6607
B. Qui luật hoán vị gen
C. Tác động gen kiểu bổ trợ
D. Tác động gen kiểu át chế
Đáp án là : (C)
Bài : 6603
Tỉ lệ kiểu hình nào sau đây do tác động gen kiểu át chế tạo ra?
Chọn một đáp án dưới đây
A. 120 hoa đỏ : 30 hoa hồng : 10 hoa trắng
B. 90 hoa đỏ : 60 hoa hồng : 10 hoa trắng
C. 72 hoa đỏ : 56 hoa trắng
D. 165 hoa đỏ : 11 hoa trắng
Đáp án là : (A)
Bài : 6602
Kết quả kiểu hình nào sau đây do tác động gen kiểu bổ trợ tạo ra?
Chọn một đáp án dưới đây
A. 60 hoa đỏ : 15 hoa hồng : 5 hoa trắng
B. 117 hoa đỏ : 27 hoa trắng
C. 150 hoa đỏ : 10 hoa trắng
D. 45 hoa đỏ : 30 hoa hồng : 5 hoa trắng
Đáp án là : (D)
Bài : 6601
Ở 4 phép lai khác nhau người ta thu được 4 kết quả sau đây và hãy cho biết kết quả nào được tạo
từ tác động gen kiểu cộng gộp?
Chọn một đáp án dưới đây
A. 81 hạt vàng : 63 hạt trắng
B. 375 hạt vàng : 25 hạt trắng
C. 130 hạt vàng : 30 hạt trắng
D. 180 hạt vàng : 140 hạt trắng
Đáp án là : (B)
Bài : 6600