Bài soạn Ôn tập học kỳ II Tiếng Anh 9 - Pdf 82

ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN TIẾNG ANH
® GRAMMAR POINTS
UNIT 6:
1. Adjectives and adverbs ( tính từ và trạng từ)
+ Tính từ bổ nghĩa cho danh từ và đại từ.
Ví dụ: Ông ấy là một giáo viên giỏi  He is a good teacher.
Ông ấy cao  He is tall
+ Trạng từ bổ nghĩa cho động từ và các từ khác trong câu
Ví dụ: Thầy của tôi dạy giỏi  My teacher teaches well
Tôi không thể đến, đơn giản bỡi vì tôi bị ốm  I couldn’t come simply because I was ill.
 It is a very interesting book.
2. Adverbs clauses of reason ( Mệnh đề trạng ngữ chỉ lí do/nguyên nhân)
+ Mệnh đề trạng ngữ chỉ nguyên nhân bắt đầu bằng as, because hoặc since
As
Because he has no money, he can’t buy that house.
Since  Vì anh ta không có tiền , anh ta không thể mua ngôi nhà đó.
Adverbs clauses of reason
Notes: Nếu as, because hoặc since ở đầu câu thì giữa 2 mệnh đề có dấu phảy (,)và nếu as,
because hoặc since đứng giữa 2 mệnh đề thì không có dấu phảy .
 He can’t buy that house as/ because / since he has no money .
Adverbs clauses of reason
*Nhớ rằng mệnh đề trạng ngữ chỉ nguyên nhân bắt đầu bằng as, because hoặc since
3. Adjective + that clause ( Tính từ + mệnh đề That)
+I am afraid that I will not come tomorrow (Tôi e rằng ngày mai không đến được)
+We’re pleased that you passed ( Chúng tôi hài lòng bạn đã thi đậu)
4. Conditional sentences: type 1
Điều kiện có thể xảy ra hiện tại hoặc tương lai.
Ví dụ:
+If you work hard, you will pass the exam.  Nếu bạn làm việc chăm chỉ, bạn sẽ thi đậu.
+If you can’t do it, I’ll help you.  Nếu bạn không thể làm điều đó, tôi sẽ giúp bạn.
= I’ll help you If you can’t do it.

UNIT 8
1) Relative clauses ( Mệnh đề quan hệ)
Đại từ quan hệ : WHO,WHOM, WHICH, THAT
+ Who : thay thế cho từ chỉ người đứng trước nó/ làm chủ từ cho mệnh đề sau.
+ Whom: thay thế cho từ chỉ người đứng trước nó/ làm tân ngữ cho mệnh đề sau.
+ Which : thay thế cho từ chỉ vật, con vật đứng trước nó làm chủ từ và tân ngữ cho mệnh đề
sau.
+ That : có thể thay thế cho who, whom, which
Defining Defining and non-
defining
SUBJECT
People That Who
Things Which
OBJECT
People (that) Whom
Things Which
POSSESSIVE
People whose Whose
Things Whose/ of which Whose/ of which
Ví dụ: 1.The woman who wears a hat is my sister.
2.The man whom you saw yesterday is your teacher.
3.The book which is on the table is hers.
4.The bag which you are holding in your hand is our teacher.
+ That : có thể thay thế cho who, whom, which ở 4 câu trên.
1.The woman that wears a hat is my sister.
2.The man that you saw yesterday is your teacher.
3.The book that is on the table is hers.
4.The bag that you are holding in your hand is our teacher.
Note: Whose dùng để thay thế cho tính từ sở hữu of which/ whose thay thế cho từ chỉ sở
hữu của vật, con vật.

 (which is on the south-east Asia ) là mệnh đề không giới hạn *Không được
dùng “that” để thay thế cho which
UNIT 10
1) Modals: may, might ( Động từ khiếm khuyết may, might )
Động từ khiếm khuyết may, might chỉ khả năng có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương
lai. Tuy nhiên might có khả năng xảy ra kém hơn.
Eg: It may rain. (1) (Trời có thể mưa)
It might rain. (2)  Khả năng câu 2 kém hơn câu 1
2. a) Conditional sentences: Type 1
- Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai với Modal verbs
If clause ( Mệnh đề If) Main clause ( Mệnh đề chính)
Present simple
Will
Can + Verb - inf
May…
Eg: + If you work very hard, you will pass this test. ( Nếu cố gắng bạn sẽ đậu)
+ If you don’t hurry, you may miss the train. ( Nếu không vội bạn sẽ muộn tàu )
b) Conditional sentences: Type2
- Điều kiện không có thật ở hiện tại /Điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại .
If clause ( Mệnh đề If) Main clause ( Mệnh đề chính)
Present past
(Be  WERE) cho các chủ từ
Would
Could + Verb - inf
Might…
Eg: +If you worked very hard, you would pass this test.
( Hiện tại bạn không đậu kì thi)
+If you didn’t hurry, you could miss the train.
( Hiện tại bạn không muộn tàu)
+If he were a good student, he could help you.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status