Giáo án Đại số 9 tiết 1 - 11 - Pdf 57

Ngày soạn: 16/08/2009
Ngày giảng: 17/08/2009
Tiết 1
Chơng I: Căn bậc hai, căn bậc ba
Đ1. căn bậc hai
I - Mục tiêu
1. Kiến thức: Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sách các
số.
2. Kỹ năng: Có kỹ năng tìm căn bậc hai số học của một số không âm và so sánh các căn bậc
hai số học.
3. Thái độ: Biết vận dụng các kiến thức vào việc giải các bài tập liên quan.
II - Chuẩn bị
Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh: Ôn lại căn bậc hai của 1 số a
;0

nghiệm của phơng trình dạng x
2
= a
III - Tiến trình dạy học
1. ổn định: 9A: .;
9B: .;
2. Kiểm tra: Kiểm tra SGK, vở ghi, đồ dùng của học sinh
Căn bậc hai của một số a không âm là gì?
Nghiệm của phơng trình x
2
= a là ?
3. Hoạt động dạy và học
1. Căn bậc hai số học
- Là số x sao cho x

0
=0
- Làm bài tập ?1
- 4 em đứng tại chỗ trả lời
Nhận xét
GV: Chữa đúng
GV: 3 > 0,
3
2
> 0,
2
> 0 đợc gọi là căn bậc
hai số học của 9 ,
9
4
, 2.
- Từ đó hãy định nghĩa căn bậc hai số học của a
0

HS: Trả lời
GV: Đa định nghĩa
- Dựa định nghĩa hãy tìm căn bậc hai số học
Nội dung
HĐ của giáo viên và học sinh
VD1: SGK - 4
?2: SGK - 5
749
=
vì 7 > 0, 7
2

thì x có đặc điểm
gì? Ngợc lại?
- Học sinh trả lời nh chú ý!
GV: Đa chú ý
x =
a




=

ax
x
2
0
HS: Làm (?2).
GV: Hớng dẫn ý a
HS: Lên bảng làm ý b, c, d
Nhận xét
GV: Chữa đúng
- Từ
49749
=
có hai căn bậc hai là 7 và -7
HS: Vận dụng làm ?3
Nhận xét
GV: Chữa đúng
2. So sánh các căn bậc hai số học
Định lý:

5
HS: Nghiên cứu SGK
Vận dụng làm ?4
GV: Nêu VD
3
. Hớng dẫn ý a
HS: Vận dụng làm?5
GV: Chữa đúng
4. Củng cố
Hệ thống bài
5. Hớng dẫn học bài
- Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 (SGK)
IV - Rút kinh nghiệm


Ngày soạn: 24/08/2008
Ngày giảng: 26/08/2008
Tiết 2
Đ2. căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
AA
=
2
I - Mục tiêu
1. Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của biểu thức dạng
A
, có kỹ năng thực hiện điều đó khi A không phức tạp.
2. Kỹ năng: Biết cách chứng minh định lý
aa
=
2

2
25 x

Tng quỏt (SGK)
A
xỏc nh (cú ngha) khi A
0

VD
1
:
x3
l cn thc bc hai ca 3x
x3
xỏc nh khi 3x
0

x
0

?2 (SGK)
x25

xỏc nh khi 5 2 x
0

x
2
5


GV:
x3
xỏc nh khi no?
HS: c ?2
HS: Mt em lờn bng lm ?2
Nhn xột
GV: Cha ỳng
HS: Lm (?3)
HS: Quan sỏt kt qu
Nội dung
HĐ của giáo viên và học sinh
a -2 -1 0 2 3
a
2
4 1 0 4 9
2
a
2 1 0 2 3
*) Định lý: Với mọi a
Ta có:
2
a
=
a
Chứng minh: SGK
Ví dụ 2: Tính
a)
777121212
22
=−=−==

a)
2
2)x(

với x
2

Ta có:
2
2)x(

=
22
−=−
xx
(vì x
2

)
b)
3236
a)a(a
==
Vì a < 0 nên a
0
3
<
do đó
33
aa

GV: Nêu ý nghĩa không cần tính căn bậc hai
mà vẫn tìm kết quả
GV: Hướng dẫn học sinh rồi trình bày ý a
HS: Lên bảng làm 3b
GV: Nếu A là biểu thức ta cũng có tương tự
Vậy
?A
=
2
GV: Hướng dẫn ýa
HS: Lên bảng làm ý b.
Nhận xét
GV: Chữa đúng
4. Cñng cè
HÖ thèng bµi
5. Híng dÉn häc bµi
- Lµm bµi tËp 7, 8, 9, 10 (SGK)
IV - Rót kinh nghiÖm
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 25/08/2008
Ngày giảng: 29/08/2008
Tiết 3
LUYN TP
I - Mục tiêu
1. Kiến thức: Rèn luyện kỹ năng tìm đk để
A
cú ngha; dựng hng ng thc
AA
=


12x3
=




=
=
12x3
12x3




=
=
4x
4x
Bài 10: Chứng minh.
a, (
=
2
)13
324

Biến đổi vế trái:
(
=
2

=
GV: Rồi tơng tự a, vận dụng kiến thức lớp dới!
GV: Một em lên bảng trình bày?
GV: Để chứng minh đẳng thức ta làm thế nào?
HS: Biến đổi VT =VP; VP =VT; Biến đổi VT
và VP về cùng biểu thức trung gian.
GV: Bài 10a, c/m bằng cách nào?
HS: Biến đổi VT về bằng VP
GV: Một em nêu cách làm?
GV: Bài 10b, biến đổi từ vế nào?
HS: Từ VT
GV: VT có đặc điểm gì?
HS: Có 4 - 2
133
=
(theo a)
1HS: Lên bảng làm BT
GV: Hớng dẫn cách làm tuần tự; khai phơng
Nội dung
HĐ của giáo viên và học sinh
a,
49:19625.16
+
=4 . 5 + 14 : 7
= 22
c,
3981
==
Bài 12: Tìm x để căn có nghĩa
b,


= (x -
)3x)(3
+
c, x
2
+2
3
x + 3
= x
2
+ 2
3
x + (
3
)
2
= (x +
3
)
2
nhân hay chia tiếp đến cộng hay trừ, từ trái
sang phải, một em cho kết quả
GV: Khai phơng
?81
=
từ đó có kết quả =?
GV:
A
có nghĩa khi nào?

HD bài 15: a, đa về x
2
= 5 x = ?
(định nghĩa căn bậc hai)
Hoặc viết x
2
- (
0)5
2
=
đa về phơng trình tích.
IV - Rút kinh nghiệm


Ngày soạn: 10/09/2007
Ngày giảng: 17/09/2007
Tiết 4
Đ3. LIấN H GIA PHẫP NHN V PHẫP KHAI PHNG
I - Mục tiêu
1. Kiến thức: Nắm đợc nội dung và cách c/m định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phơng
2. Kỹ năng: Biết áp dụng các quy tắc để khai phơng 1 tích hay nhân các căn thức bậc hai
3. Thái độ: Biết vận dụng các kiến thức vào việc giải các bài tập liên quan.
II - Chuẩn bị
Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh: BT, phiếu học tập
III - Tiến trình dạy học
1. ổn định: 9B: .;
9E: .;
2. Kiểm tra: HS1:

< 0 do ú
33
22 aa
=
3. Hoạt động dạy và học
Định lý :
Tính và so sánh
204002516
==
.
16. 25 4.5 20
= =
Vậy
)(.. 2025162516
==
Định lý: a
00

b;
ta có
b.aab
=
C/m: vì a
00

b;
nên
a
,
b

b;
ta có:
b.aab
=
GV: Qua đó ai hãy phát biểu định lý?
HS: Một vài em nêu định lý
GV: Để chứng minh định lý ta cần chứng minh
gì?
Cụ thể c/m
a
b
là CBHSH của ab ta c/m gì?
HS: Trả lời dựa CBHSH của a là x
mà x
0

; x
2
= a
GV: Giới thiệu quy tắc khai phơng một tích.
Nội dung
HĐ của giáo viên và học sinh
- Quy tắc khai phơng một tích (SGK 13)
- VD
1
: Tính
a)
42521725441492544149
===
.,..,..,.

26213
2
=
).(
?3 Tính
a)
15225753753
===
..
b)
49364497220947220 ....,..
==
=2.6.7 = 84
+ Chú ý: Tổng quát:
B.AAB
=
Với A
0

; B
0

+ A
0

; (
AA)A
==
22
VD3: SGK - 14

Tiết 5
luyện tập
I - Mục tiêu
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong
tính toán và biến đổi
3. Thái độ: Biết vận dụng các kiến thức vào việc giải các bài tập liên quan.
II - Chuẩn bị
Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh: BT, phiếu học tập
III - Tiến trình dạy học
1. ổn định: 9B: .;
9E: .;
2. Kiểm tra: 1. Phát biểu quy tắc khai phơng một tích. Tính bài 17a, b
2. Phát biểu quy tắc nhân các căn thức bậc hai, làm bài tập18: c, d
3. Hoạt động dạy và học
Bài 19: Rút gọn
c,
2
)1.(48.27 a

với a > 1
=
2
)1.(3.16.3.9 a

=
22
11639 )( a


2
2
180203 aa .,

=
( )
2
2
180203 aa ..,

=
aaa 669
2
+
=






<+
+
0anếua9
0anếuaa129
2
2
HS: Lên bảng làm bài 19c
Dới lớp nhận xét cách làm, kết quả
GV: Chữa đúng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status