Giáo án Đại số 9 Chương 1 - Pdf 58

Giáo án đại số 9 Năm học: 2009-2010
Tiết 1:
Tên bài dạy: Ngày giảng
17/08/2009
Chơng I: Căn bậc hai căn bậc ba
Đ1 Căn bậc hai
I. Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
1/ kiến thức :
+ Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học của một số không âm.
+Biết đợc mối liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự .
2/ kĩ năng :
+ dùng liên hệ của phép khai phơng và thứ tự để so sánh .
3/ Thái độ :
+ Rèn tính cẩn thận chính xác, t duy khoa học.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi các câu hỏi , bài tập , định nghĩa , định lý.
máy tính bỏ túi.
- Học sinh : Ôn tập khai niệm căn bậc hai ở lơp 7 , máy tính bỏ túi.
III. Các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Giới thiệu sơ lợc chơng trình Toán Đại số 9 và các yêu cầu về cách học
bài trên lớp, cách chuẩn bị bài ở nhà, các dụng cụ tối thiểu cần có
Hoạt động của GV Họat động của HS
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ
Trang 1
Giáo án đại số 9 Năm học: 2009-2010
Hoạt động 3 : Định nghĩa căn bậc hai số
học
- GV yêu cầu HS nhắc lại định
nghĩa căn bậc hai của một số không âm
đã học ở lớp 7 và vài nhận xét nh SGK

+/ Số âm không có căn bậc hai
?1 a, Căn bậc hai của 9 là 3 và - 3
b, Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5.
d, Căn bậc hai của 2 là
2
và -
2
Định nghĩa: ( SGK)
Ví dụ : căn bậc hai số học của 9 là 3, đợc
viết là
39
=
vì 3 0 và 3
2
= 9
749
=
vì 7
0

và 7
2
= 49
- Học sinh giải nhanh bài tập ?2
Tìm căn bậc hai số học của : 49 ; 64 ; 81.
- GV giới thiệu phép khai phơng .
-
* Cách tìm căn bậc hai thông qua căn bậc
hai số học
- HS làm bài tập ?3 .

2
= 81
CBHSH của 1,21 là 1,1 vì 1,1
0


1,1
2
=1,21
?3, a, CBHSH của 64 là 8 nên CBH của 64
là 8 và - 8
b, CBHSH của 81 là 9 nên CBH của 81 là
9 và - 9
c, CBHSH của 1,21 là 1,1 nên CBH của
1,21 là 1,1 và - 1,1
Hoạt động 4 : So sánh các căn bậc hai số học
- GV nhắc lại kết quả đã học ở lớp 7 "
với các số a, b không âm, nếu a > b thì
Định lý : SGK
Với a 0, b 0 thì
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ
Trang 2
Giáo án đại số 9 Năm học: 2009-2010
ba
>
" , HS cho ví dụ minh hoạ .
- GV giới thiệu khẳng định mới ở SGK
và nêu định lý tổng hợp cả hai kết quả trên .
- GV đặt vấn đề áp dụng định lý theo
chiều thuận để so sánh các số

>
9
11

>3
Ví dụ 3 :
Tìm x không âm
Học sinh đọc ví dụ 3
Vận dụng làm bài tập ?5
a,
x
> 1
x

>
1

x>1
b,
x
< 3
x

<
9

x<9
vì x không âm nên 0
x


2
= 2

x=
2

x
2
= 3

x=
3

x
2
= 4,12

x=
12,4

Bài 2
a, 4> 3
4

> 3

2> 3
b, 36< 41
36


Trang 3
Giáo án đại số 9 Năm học: 2009-2010
Tiết 2:
Tên bài dạy: Ngày giảng
17/08/2009
Đ2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
AA
=
2
I. Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần đạt đợc :
1/ Kiến thức :
- Nắm vững định nghĩa khái niệm căn thức bậc hai.
- Hằng đẳng thức
AA
=
2
2/ kĩ năng :
- Biết cách tìm điều kiện xác định của
A
và có kỹ năng thực hiện điều đó khi
biểu thức A không phức tạp
- Biết cách chứng minh định lý
aa
=
2
và vận dụng hằng đẳng thức
AA
=
2

+1
So sánh 2 và
3
rồi so sánh 1 và
3
-1
HS trả lời và làm bài tập .
a, ta có 1< 2
1

<

2
1<
2


1+1 < 1 +

2
2 < 1 +
2
b, ta có 4> 3
4

>

3
2>
3

ngời ta gọi
A
là căn thức bậc hai của A,
còn A đợc gọi là biểu thức lấy căn hay biểu
thức dới dấu căn.
Hoạt động 4 :
A
xác định khi nào?
+ GV giới thiệu:
A
xác định khi nào?
Nêu ví dụ 1 SGK, có phân tích theo giới
thiệu ở trên?
+ HS: làm bài tập ?2
Với giá trị nào của x thì
x25

xác
định?
GV gọi học sinh trình bầy.
A
xác định( hay có nghĩa) khi A lấy giá trị
không âm
x25

xác định khi
5 2x

0


+HS làm theo nhóm bài tập 7, đại diện
nhóm lên trình bày kết quả trên bảng cả
lớp nhận xét
+GV trình bày câu a ví dụ 3 và hớng dẫn
HS làm câu b Ví dụ 3
Định lý:
Với mọi số a, ta có
2
a
=
a
0

a

2
a
= a
Chú ý: Một cách tổng quát, với A là một
biểu thức ta có
AA
=
2
có nghĩa là:
AA
=
2
nếu A
0



)0(
)0(
AA
AA
+ HS làm theo nhóm bài tập 8 câu a và
b, đại diện nhóm lên bảng trình bày kết
quả của nhóm mình.
+GV giới thiệu câu a) Ví dụ 4 và yêu
cầu HS làm câu b
HS làm bài tập theo nhóm.
a,
3232)32(
2
==
b,
311113)113(
2
==
HS đọc ví dụ 4 và làm bài tập.
Hoạt động 6 :Củng cố & Dặn dò
+ GV hệ thống lại kiến thức bằng các câu hỏi .
+ HS làm theo nhóm các bài tập 6 , 8c, 8d SGK/10
+ Chuẩn bị bài tập cho tiết sau luyện tập từ bài 11-15 SGK và làm bài tập 9, 10 SGK
+HS nắm vững điều kiện xác định của căn thức.
nắm vững hằng đẵng thức
AA
=
2
+ Ôn lại hằng đẳng thức đang s nhớ và cách biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên

x
có nghĩa?
HS làm bài :
32

x
có nghĩa khi 2x 3

0

2x
2
3
3

x
b) Rút gọn biểu thức sau:
2
)103(

HS làm bài :
2
)103(

=
310103
=
GV yêu cầu HS nhận xét .
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 3: Chữa bài tập về nhà

Tìm x để căn thức sau có nghĩa
a,
X
+
1
1
b,
2
1 x
+
HS nhận xét bài làm của bạn.
Bài13: Sử dụng HĐT
AA
=
2
lu ý điều kiện
của A
+ HS cả lớp làm bài13a và 13b SGK
Rút gọn :
a, 2
2
a
-5a với a< 0
b,
2
25a
+3a với a> 0
+ Sau đó GV sửa từng bài trên bảng cho HS
xem kết quả và tự sửa sai cho mình
Lu ý:

2
1 x
+
luôn xác định .
a, 2
2
a
-5a với a< 0= -2a -5a
=-7a
b,
2
25a
+3a với a> 0
=5a+3a =8a
Hoạt động 5 :Hoạt động theo nhóm

Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ
Trang 7
Giáo án đại số 9 Năm học: 2009-2010
Cho HS hoạt động theo nhóm làm các bài tập
12c,d và 13c,d , bài14 ( Phân tích thành nhân
tử) HD: sử dụng phơng pháp HĐT Chú ý: Với
a
0

thì
( )
2
aa
=

III. Các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ:
Bài 1 : Tính: a)
25.16
b)
25.16
(Gọi 2 em lên bảng và làm 2 câu trên)
HS làm bài:
a,
25.16
=
400
= 20
b,
25.16
= 4. 5 = 20
BàI 2 : Tìm điều kiện xác định của
42

x
Một HS lên bảng làm bài .

42

x
xác định khi 2x 4

0

baba ..
=
HS đọc định lý trong SGK
Hoạt động 4 : Chứng minh định lý
- GV hớng dẫn HS chứng minh định lý
HD: Dựa vào định nghĩa căn bậc hai số
học
- Để chứng minh
ba.
là căn bậc hai số
học của ab thì ta phải chứng minh những
gì?
- Chú ý: Định lý trên có thể mở rộng cho
tích của nhiều số không âm
abc
=
ba.
.
c
với a, b, c là các số
không âm
ba.

0 Và (
ba.
)
2
= ab

360.250
=
100.36.25
=5.6.10 = 300
- Muốn nhân các căn bậc hai của các số
không âm ta có thể nhân các số dới dấu căn
với nhau rồi khai phơng kết quả đó.
?3 / a,
75.3
=
75.3
=
225
=15 b ,
49.4.369,4.72.209,4.72.20
==
=
=
49.4.36
= 6.2.7 = 84
HS ghi chú ý .
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ
Trang 9
Giáo án đại số 9 Năm học: 2009-2010
quát:
BAAB .
=
với A, B là hai biểu thức
không âm.
Đặc biệt:

=
=2.7.
6
=14
6
Bài tập 19 b: tính
b,
24
)3( aa

( với a
3

) = a
2
a

3
= a
2
.(a-3)
- Bài tập về nhà Từ bài 19 c,d ;20 ;21;22.SGK
- xem phần luyện tập
VI. Rút kinh nghiệm:
Tiết 5:
Tên bài dạy: Ngày giảng
17/08/2009
Luyện tập
I. Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần đạt đợc:
1/ Kiến thức:

0

HS làm bài :
a,
360.1,12
=
36.121.36.121
=
= 11 . 6 = 66
b,
48.30.5,2
=
9.16.259.16.2548.30.5,2
==
= 5. 4 .3 = 60
c,
24
)3( aa

(với
3

a
) = a
2
.
)3.(3
2
=
aaa

chú ý khi bỏ dấu của giá trị tuyệt đối
24a)
2422
)31(2)31(4)961(4 xxxx
+=+=++
24b) Rút gọn đợc
23

ba
. Thay a=-2
và b= -
3
, tính đợc 6
123
+
Kết quả
xấp xỉ 22,392
- Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình
bày kết quả, cả cho nhận xét
HS hoạt động theo nhóm.
Kết quả bài 24
24a) xấp xỉ 21, 029
24b) xấp xỉ 22,393
Hoạt động 5 :Luyện tập cả lớp
GV cho HS làm bài 25 cả lớp
Bài25a) HD: Cách 1: Đa về 16x = 8
2

suy ra x= ?
Cách 2: Đa về 4

- Bài tập về nhà bài 23 ; 26 &27 SGK
- Chuẩn bị bài mới: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
VI. Rút kinh nghiệm:
Tiết 6:
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ
Trang 11
Giáo án đại số 9 Năm học: 2009-2010
Tên bài dạy: Ngày giảng
17/08/2009
Đ4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
I. Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần đạt đợc:
1/ Kiến thức:
- Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép
khai phơng.
2/ Kĩ năng:
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai trong
tính toán và biến đổi biểu thức, toán tìm x.
3/ Thái độ: Có ý thức tự lập, tính chính xác, cẩn thận.
II. Chuẩn bị:
- GV : Bảng phụ ghi định lý, quy tắc, máy tính bỏ túi.
- HS : SGK , SBT , máy tính bỏ túi.
III. Các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Tính a)
25
16
b)
25
16

Định lý: Với a là số không âm và b là số dơng,
ta có
b
a
b
a
=
CM :
=
b
a
0


b
a
b
a
=
2
)(
thật vậy Với a là số không âm và b là số dơng,
ta có
0

b
a
và (
b
a

tập ?2
Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình
bày kết quả
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai:
- GV giới thiệu quy tắc chia hai căn
bậc hai và yêu cầu HS tìm hiểu ví dụ
2
- HS sinh hoạt theo nhóm để làm bài
tập ?3
Tính :
a
111
999
b,
117
52
Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình
bày bài .
GV tổng kết : Một cách tổng quát, với
biểu thức A không âm và biểu thức B
dơng,
ta có:
B
A
B
A
=
chia cho kết quả thứ hai.
- HS tìm hiểu ví dụ 1
áp dụng làm bài ?2 .

999
==
b,
3
2
9
4
117
52
117
52
===
HS ghi tổng quát.
với biểu thức A không âm và biểu thức B d-
ơng,
ta có:
B
A
B
A
=
Hoạt động 5 : Củng cố
GV yêu cầu HS nhắc lại định lý và
các quy tắc .
GV cho HS làm bài tập ?4 .
GV sửa hoàn chỉnh bài tập trên
HS tiếp tục làm các bài 28b ; 30 a tại
lớp, sau đó GV gọi HS lên bảng làm
bài.
i tập trắc nghiệm .

9
ab
Bài 28/ b,
5
8
25
64
25
64
25
14
2
===
Bài 30 a:
y
y
x
x
y
y
x
x
y 1
.
24
2
==
với x
y,0


1/ Kiến thức:
- Củng cố lại các quy tắc khai phơng một thơng, chia hai căn bậc hai.
2/ Kĩ năng:
- Có kỹ năng dùng các quy tắc trên một cách nhuần nhuyễn, thực hiện tốt các bài
toán về rút gọn các biểu thức chứa căn
3/ Thái độ:
- Tập cho HS có đức tính chịu khó tìm tòi,tính khoa học, tính chính xác.
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi sẵn bài tập trắc nghiệm .
Thớc kẻ, máy tính bỏ túi.
- HS : Ôn tập định lý và hai quy tắc khai phơng một thơng, chia hai căn bậc
hai .máy tính bỏ túi.
III. Các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1 : Phát biểu quy tắc khai phơng của một thơng. áp dụng:
Tính
6,1
1,8
Câu hỏi 2 :Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai . áp dụng: Tính:
735
15
HS làm bài 1/
6,1
1,8
=
4
9
16
81

391625

==
==
Hoạt động 4 :Luyện tập
? Rút ra nhận xét gì ?
Bài 32a :
- GVCho HS làm bài theo nhóm
a, tính
01,0.
9
4
5.
16
9
1
?Em hãy nêu cách làm ?
GV gọi HS làm bài .
Bài 32d :
22
22
384457
76149


- Em hãy nêu cách làm bài toán trên .
- GV thu một số bài chấm tại lớp , mỗi
nhóm cử đại diện lên bảng chữa bài, GV
chữa sai
Khai phơng của một hiệu hai số không âm a

xxxx

Suy ra x
1
=
2;2
2
=
x
Bài 34a,c: HD: áp dụng HĐT
AA
=
2
Chú ý điều kiện của a
ab
2
242
33
ba
ab
ba
=
=
ba
a 3
Hoạt động 6 :Hớng dẫn về nhà.
- Bài tập về nhà 33b,c; 34 b,c ; 35 và 37 .
Chuẩn bị bài mới : Bảng căn bậc hai
IV. Rút kinh nghiệm:
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ

xx

612
=+
x
1/ 2x + 1 = 6

x = 2,5

2/ 2x + 1 =-6

x = -3,5
* Cả lớp nhận xét , GV kiểm tra và ghi điểm, nhận xét bài làm của HS.
Giáo viên: Nguyễn Đình Thuỳ Trờng THCS Đào Duy Từ
Trang 16

Trích đoạn GV: Bảng phụ ghi bài tập ,câu hỏi Máy tính bỏ túi HS : làm các câu hỏi ôn tập chơng.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status