Giáo án Đại số 9 - Chương 1 - Pdf 23

Giáo án đại số 9 -
Nguyễn Tuấn Cờng
- Trờng THCS Thái Sơn
Giáo án Đại Số
lớp 9-Chơng 1
(Microsoft Word)
Ngày soạn: 21/8/2007 Ngày giảng:29/8/2007
Chơng I
căn bậc hai. căn bậc ba
Tiết 1
Đ1. căn bậc hai
I. Mục tiêu:
HS nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ t và dùng liên hệ này để so sánh các số.
II. Chuẩn bị của gv và hs:
1
Giáo án đại số 9 -
Nguyễn Tuấn Cờng
- Trờng THCS Thái Sơn
- GV: Bảng phụ. Máy tính bỏ túi
- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi.
III. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn (5 phút)
GV: Giới thiệu chơng trình
- GV giới thiệu chơng I:
- Vào bài mới: Căn bậc hai
HS làm bài tập:
? Điền đúng sai vào ô trống:
- Căn bậc hai của 9 là 3 và -3

- HS 1 trả lời
- HS 2 trả lời
- HS 3 trả lời
- Làm ra nháp
- HS nghe GV giới thiệu, ghi lại cách viết hai
chiều vào vở.
- HS làm vào vở. Hai HS lên bảng làm
- HS: Phép khai phơng là phép toán ngợc của phép
bình phơng.
- Để khai phơng một số ta có thể dùng máy tính bỏ
túi hoặc bảng số.
- HS làm ?3, trả lời miệng
Hoạt động 3
2. So sánh các căn bậc hai số học (12 phút)
GV: Cho a, b 0
Nếu a < b thì
a
so với
b
nh thế nào?
GV đa Định lý tr5 SGK lên màn hình
GV cho HS đọc Ví dụ 2 SGK
- GV yêu cầu HS làm ?4
- GV yêu cầu HS đọc Ví dụ 3 và giải trong SGK
Sau đó làm ?5 để củng cố
HS: Cho a, b 0
Nếu a < b thì
ba
- HS đọc Ví dụ 2 và giải trong SGK
- HS giải ?4 Hai HS lên bảng làm

3;
;5
1,5;
6
; 0
HS dùng máy tính bỏ túi tính, làm tròn đến chữ số
thập phân thứ ba.
Sau khoảng 5 phút, GV mời đại diện hai nhóm
trình bày bài giải.
HS đọc đề bài và quan sát hình vẽ trong SGK
IV.H ớng dẫn về nhà (3 phút)
1. Nắm vững các định nghĩa định lý so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng.
2. Bài tập về nhà số 1, 2, 4 tr6.7 SGK; 1, 4, 7, 9 tr3. 4 SGK
3. Đọc trớc bài mới.
__________________________________________________________
Ngày soạn:22/8/2007 Ngày giảng: 30/8/2007
Tiết 2
Đ1. căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
AA =
2
I. Mục tiêu:
HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của
a
và có kĩ năng thực hiện điều
đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn
lại là hằng số , bậc hai dạng a
2
+m hay -(a
2
+ m) khi m dơng)



=


HS2: - Phát biểu định lý tr5 SGK
- Chữa bài số 4 SGK
Hoạt động 2
1. căn thức bậc hai (12 phút)
GV yêu cầu HS đọc và trả lời ?1
GV yêu cầu một HS đọc Một cách tổng quát
(3 dòng chữ in nghiêng tr8 SGK)
GV nhấn mạnh:
a
chỉ xác định đợc nếu a 0
GV cho HS làm ?2
GV yêu cầu HS làm bài tập 6 tr10 SGK
- Một HS đọc to ?1
- Một HS đọc to Một cách tổng quát SGK.
Một HS lên bảng trình bày
HS trả lời miệng
Hoạt động 3:
2. Hằng đẳng thức
2
A A=
(18 phút)
GV cho HS làm ?3
GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn, sau đó
nhận xét quan hệ giữa
2

Hoạt động 4
Luyện tập củng cố (6 phút)
1) Bài 8/a,b: Điền vào chỗ trống sau cho thích hợp
2
2
a) (2 3) 2 3 (Do2 3)
b) (3 11) 11 3 ( Do )
= = >
= =
2) GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 9
SGK
Nửa lớp làm câu a và c
Nửa lớp làm câu b và d
HS lên bảng điền
Đại diện các nhóm lên bảng chữa bài
Các nhóm khác nhận xét và sửa chữa
IV.H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- HS cần nắm vững điều kiện để
a
có nghĩa, hằng đẳng thức
AA =
2
- Hiểu cách chứng minh định lý
aa =
2
với mọi a.
Bài tập về nhà số, 10, 11, 12, 13 tr10SGK.
Hớng dẫn bài 10: Biến đổi
2 2 2
4 2 3 1 2.1. 3 3 1 2.1. 3 ( 3) ( )

có nghĩa
HS2: - Điền vào chỗ ( ) để đợc khẳng định đúng:
2
A
= = nếu A 0
nếu A < 0
- Chữa bài tập 8 (a, b) SGK
GV nhận xét, cho điểm
Hai HS lên kiểm tra
HS2: - Điền vào chỗ ( )
AA =
2
= A =
- Chữa bài tập 8 (a, b) SGK
HS lớp nhận xét bài làm của các bạn
Hoạt động 2
Luyện tập (33 phút)
Bài tập 11 tr 11 SGK. Tính
a.
49:19625.16 +
b.
16918.3.2:36
2

GV hỏi: Hãy nêu thứ thự thực hiện phép tính ở các
biểu thức trên
GV yêu cầu HS tính giá trị các biểu thức
HS: Thực hiện khai phơng trớc, tiếp theo là nhân
hay chia rồi đến cộng hay trừ, làm từ trái sang phải
Hai HS lên bảng trình bày

A B
1)
2x 7+
2)
3x 4 +
3)
1
1 x +
4)
2
1 x+
a) Có nghĩa khi x 1
b) Có nghĩa khi x
4
3
c) Có nghĩa khi x
7
2

d) Có nghĩa khi x1
e) Luôn có nghĩa
Hs hoạt động nhóm ít phút sau đó lần lợt cử đại
diện trả lời
Đáp án:
1 - c
2 - b
3 - a
4 - e
-HS trả lời thêm: cách tìm điều kiện có nghĩa của
một căn thức

GV đi kiểm tra các nhóm làm việc, góp ý, hớng dẫn
Chốt lại: Dạng phơng trình x
2
= a ( a 0 ) có
nghiệm là:
x a=
HS hoạt động theo nhóm
Đại diện một nhóm trình bày bài làm.
HS nhận xét, chữa bài.
IV. H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Ôn lại kiến thức của Đ1 và Đ 2.
- Bài tập về nhà 16 tr12 SGK
số 12, 14, 15, 16(b, d) 17(b, c, d) tr5,6 SBT.
___________________________________________________
7
Giáo án đại số 9 -
Nguyễn Tuấn Cờng
- Trờng THCS Thái Sơn
Ngày soạn:30/8/2007 Ngày
giảng:6/9/2007
Tiết 4
Đ3. Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
I. Mục tiêu:
HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.
Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến
đổi biểu thức.
II. Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ ghi định lý, quy tắc.
- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ.
III. Tiến trình dạy - học:

5
12)21(
2
=
Đúng
Hoạt động 2
1. Định lý (10 phút)
GV cho HS làm ?1 tr12 SGK
GV: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể
GV đa nội dung định lí SGK tr12 lên màn hình
GV hớng dẫn HS chứng minh
GV: định lý trên có thể mở rộng cho tích nhiều số
không âm. Đó chính là chú ý tr13 SGK
HS đọc định lý tr12 SGK
HS tự chứng minh
VD: a, b, c 0 thì
cbacba ,, =
8
Giáo án đại số 9 -
Nguyễn Tuấn Cờng
- Trờng THCS Thái Sơn
Hoạt động 3
2. áp dụng (20 phút)
GV: ta có 2 quy tắc:
a. Quy tắc khai phơng một tích
GV gọi 1 HS đọc
GV hớng dẫn HS làm ví dụ 1
áp dụng quy tắc khai phơng một tích hãy tính:
a.
25.44,1.49

Hai HS lên bảng trình bày
Hoạt động 4
Luyện tập củng cố (8 phút)
GV đặt câu hỏi củng cố:
- Phát biểu và viết định lý.
- Định lý đợc tổng quát nh thế nào?
- Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và quy tắc
nhân các căn bậc hai?
- Điền vào ô trống cho hợp lí:
( ) ( )
a) 0,09.64 64
b) 12,1.360 121.36
c) 2,5. 30. 48 2,5 2,5.10 . 3.3 .16
= 25.9.16
= = =
= = = =
= =
= =
- HS phát biểu định lý tr12 SGK
- Một HS lên bảng viết định lý
- Với biểu thức A, B không âm
BABA =
HS phát biểu hai quy tắc nh SGK
3 HS làn lợt lên bảng điền vào ô trống, các HS
khác nhận xét và sửa chữa
IV. H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc định lý và các quy tắc, học chứng minh định lý.
- Làm bài tập 17,18, ( còn lại), 20, 21, 22, 23 và 23, 24 SBT
- Hớng dẫn bài 19c:
( ) ( ) ( )

- Chữa Bài tập 21/15-SGK:
Khai phơng tích 12.30.40 đợc :
A) 1200 B) 120 C) 12 D) 240
Hai HS lần lợt liên kiểm tra
HS1: - Nêu định lý tr12 SGK
- Chữa bài tập 20 (d)
- HS2: Phát biểu quy tắc tr13 SGK
Chọn (B) .120
Hoạt động 2
Luyện tập (30 phút)
Dạng 1. Tính giá trị căn thức
Làm bài 22 (a, b) tr15 SGK: Biến đổi các biếu thức
dới dấu căn thành tích rồi tính:
GV gọi hai HS đồng thời lên bảng làm bài
GV kiểm tra các bớc biến đổi và cho điểm HS
Hai em lên bảng trình bày:
( ) ( )
( ) ( )
2 2
2 2
HS1: a) 13 12
= 13 12 13 12 25 5
HS2 : b) 17 8 17 8 17 8
25.9 25. 9=5.3=15
=
+ = =
= +
= =
Làm bài 24 tr15 SGK:
GV: Hãy rút gọn các biểu thức dới căn trớc rồi thay

- Trờng THCS Thái Sơn
Dạng 2: Chứng minh
Bài 23 (b) tr15 SGK
GV: Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?Vậy
hãy chứng minh điều đó
Làm bài 26 tr16 SGK
Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành phần b:
( )
( )
2
2
a b a b a b
a b a b 2 ab
+ < + + <
+ < + + <
Ta thâý
2 ab<
luôn đúng vì và b>0
Suy ra điều phải c/m
HS: Hai số là nghịch đảo của nhau khi tích của
chúng bằng 1. Hs chứng minh:
( ) ( ) ( ) ( )
2 2
2006 2005 . 2006 2005 2006 2005
2006 2005 1 dpcm
+ =
= =
a) HS đứng tại chỗ so sánh:
25 9 25 9+ < +


- Làm bài tập 22(c, d), 24 (b), 25(b, c) 27b SGK tr 15,16; bài tập 29,30* tr7 SBT.
Hớng đẫn bài 29/SBT: có thể dùng cách tơng tự bài 28d/SBT. KQ:
2003 2005 2 2004+ <
_____________________________________________________________
11
Giáo án đại số 9 -
Nguyễn Tuấn Cờng
- Trờng THCS Thái Sơn
Ngày soạn:5/9/2007 Ngày giảng:13/9/2007
Tiết 6
Đ4. liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
A. Mục tiêu
HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng.
Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến
đổi biểu thức.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
GV: bảng phụghi định lý quy tắc hai phơng một thơng, quy tắc chia hai căn bậc hai và chú ý.
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ
C.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
Kiểm tra (7 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Chữa bài tập 25 (b, c) tr16SGK. Tìm x biết:
b.
54 =x
Đáp:
4
5
=x

25 5 5
16 16
25
25
16 4 4
5
25
5



= =



=


= =


HS đọc ĐL
HS dựa trên định nghĩa căn bậc hai số học của một
số không âm
GV cũng dựa trên cơ sở đó. Hãy chứng minh ĐL
liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
HS: Vì a 0 và b > 0 nên
a
b
x/ định , không âm.

Hoạt động 3:
2. áp dụng (16 phút)
12
Giáo án đại số 9 -
Nguyễn Tuấn Cờng
- Trờng THCS Thái Sơn
GV giới thiệu qt khai phơng một thơng trên bảng
GV hớng dẫn HS làm ví dụ 1.
áp dụng quy tắc khai phơng một thơng, hãy tính
a.
121
25
b.
36
25
:
16
9
HS:
11
5
121
25
==
HS:
10
9
6
5
:

HS2: =
3
2
9
4
9.13
4.13
117
52
===
GV giới thiệu chú ý trong SGK tr18
GV: Một cách tổng quát với biểu thức A không âm
và biểu thức B dơng thì
B
A
B
A
=
HS ghi chép
GV đa ví dụ 3 bảng
GV: Em hãy vận dụng để giải bài tập ở ?4
GV gọi 2 HS đồng thời lên bảng. Rút gọn
a.
50
2
42
ba
b.
162
2

- Phát biểu ĐL liên hệ giữa phép chia và phép khai
phơng tổng quát
GV yêu cầu HS làm bài tập 28 (b, d) tr18SGK
Bài 30 (a) tr19SGK
Rút bọn biểu thức
4
2
y
x
y
x
với x > 0, y 0
GV nhận xét cho điểm HS
HS
HS làm bài tập 28 (b,d) SGK
Kết quả:
b.
5
8
25
14
2 =
d.
4
9
6,1
1,8
=
HS làm bài tập
2

13
Giáo án đại số 9 -
Nguyễn Tuấn Cờng
- Trờng THCS Thái Sơn
a. Mục tiêu:
HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai.
Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải ph-
ơng trình.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
GV: bảng phụ ghi sẵn bài tập trắc nghiệm, lới ô vuông hình 3 tr20 SGK.
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ
c.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
Kiểm tra chữa bài tập (12 phút)
HS1: - Phát biểu ĐL khai phơng một thơng
- Chữa bài 30 (c, d) tr19 SGK
HS2: Chữa bài 28 (a) và bài 29 (c) SGK
- Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng và quy
tắc chia hai căn bậc hai.
HS1: Phát biểu ĐL nh trong SGK
- Chữa bài 30 (c, d)
KQ: c)
2
2
25
y
x
d)
y

7

100
1
.
9
49
.
16
25
===
HS:
29
15

)384457)(384457(
)796149)(76149(
==
+
+
Bài 36 tr20 SGK
Mỗi khẳng địhh sau đúng hay sai?
a.
0001,001,0 =
b.
25,05,0. =

c.
39
< 7 và

2
=
2
x
1
= 12; x
2
= - 6
Hoạt động 3:
Bài tập nâng cao, phát triển t duy (8 phút)
14
Giáo án đại số 9 -
Nguyễn Tuấn Cờng
- Trờng THCS Thái Sơn
Bài 43* (a) tr10 SBT
Tìm x thoả mãn điều kiện
2
1
32
=


x
x
GV điều kiện xác định
1
32


x

hoặc *
2x 3 0
x 1 0



<







>

1
2
3
x
x
<=>





<

1


x
x
đk




<

1
2
3
x
x
Giải ra x =
2
1
D. H ớng dẫn về nhà (5 phút)
- Xem lại các BT đã làm tại lớp.
- Làm bài 32 (b, c); 33 (a, d); 35(b); 37 tr19,20
_______________________________________________________
Ngày soạn:12/9/2007 Ngày giảng: 19/9/2007
Tiết 8
Đ5. bảng căn bậc hai
AMục tiêu
HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai.
Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
B. Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Bảng phụ ghi bài tập.

612 =+x
Giải ra ta có x
1
= 2,5; x
2
= - 3,5
HS2: Chữa bài 43*(b)
1
32


x
x
có nghĩa



>


01
032
x
x
5,1
1
5,1




GV cho HS làm ví dụ 1. Tìm
68,1
Mẫu 1
GV giao của hàng 1,6 và cột 8 là số nào
GV: Vậy
68,1
1,296
GV: Tìm
9,4
49,8
GV cho HS làm tiếp VD 2. Tìm
18,39
GV đa tiếp mẫu 2 và hỏi: Hãy tìm giao của hàng 39
và cột 1
GV: Ta có
1,39
6,253
HS ghi ví dụ 1. Tìm
68,1
HS: là số 1,296
HS ghi:
68,1
1,296
HS:
9,4
2,214
49,8
2,914
HS: Là số 6,253
Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu chính em thấy số

988
HS đọc VD3 trong SGK tr22
HS: Nhờ quy tắc khai phơng một tích
Kết quả hoạt động nhóm
a)
911
=
11,910100.11,9 =
10.3,018 30,18
b.
988
=
1100.88,9
=
10.3,143 31,14
Đại diện hai nhóm trình bày bài.
16
Giáo án đại số 9 -
Nguyễn Tuấn Cờng
- Trờng THCS Thái Sơn
c. Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1
GV cho HS làm VD 4.
Tìm
00168,0
GV gọi một HS lên bảng làm tiếp theo quy tắc khai
phơng 1 thơng
HS:
10000:8,1600168,0 =
4,009 : 100 0.04099
GV đa chú ý lên băng phụ

GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời
HS: áp dụng chú ý về quy tắc dời dấu phẩy để xác
định kết quả.
119,9
3,019 (dời dấu phẩy sang phải 1 chữ số
ở kết quả)
91190
301,9;
09119,0
0,3019
0009119,0
0,03019
Bài 42 tr23 SGK
Dùng bảng căn thức bậc hai để tìm giá trị gần đúng
của nghiệm mỗi PT sau
a. x
2
= 3,5; b. x
2
= 132
GV: Bài này cách làm tơng tự nh ?3 GV gọi 2 em
HS lên bảng làm
Đáp số: a. x
1
=
5,3
; x
2
=
5,3

GV: - Bảng phụ để ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát, bảng căn bậc hai.
HS: - Bảng phụ nhóm, êke.
- Bảng căn bậc hai.
c. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
Kiểm tra (5 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Chữa bài tập 47. a) x
2
= 22,8
(a, b) tr10 SBT
Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết:
a) x
2
= 15; b) x
2
= 22,8
HS2 chữa bài 54 tr11 SBT
Tìm tập hợp các số x thoả mãn bất đẳng thức
x
> 2 và biểu diễn tập hợp đó trên trục số.
GV nhận xét và cho điểm hai HS.
HS1: Chữa bài 47 (a, b)
Đáp số: a) x
1
3,8730 . Suy ra x
2
- 3,8730
b) x

ngoài dấu căn
Thừa số nào đã đợc đa ra ngoài dấu căn?
Ví dụ a)
2.3
2
HS làm ?1
babababa ===
22
(vì a 0,
b 0)
HS: Dựa trên định lí khai phơng một tích và định

aa =
2
HS: Thừa số a
HS ghi ví dụ 1:
a)
2.3
2
= 3
2
Ví dụ 1: b)
525.25420
2
===
GV yêu cầu HS đọc ví dụ 2 SGK
Rút bọn
52053 ++
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2 tr25 SGK
Nửa lớp làm phần a

với b 0
=
7272
22
baba ==
với b 0
b.
2
18xy
với x 0; y < 0
GV gọi HS lên bảng làm câu b
GV cho HS làm ?3 tr25 SGK
Gọi đồng thời hai HS lên bảng làm bài
HS2:
42
72 ba
với a < 0
=
2626
22
abab ==
(vì a < 0)
Hoạt động 3:
2. Đa thừa số vào trong dấu căn (11 phút)
GV đa dạng tổng quát
Với A 0 và B 0 ta có
BABA
2
=
Với A < 0 và B 0 ta có

GV: Để so sánh hai số trên em làm nh thế nào?
GV: Có thể làm cách khác thế nào?
GV gọi 2 HS lên làm theo hai cách
Đại diện hai nhóm trình bày bài
HS: Từ
73
ta đa 3 vào trong dấu căn rồi so sánh
HS từ
28
, ta có thể đa thừa số ra ngoài dấu căn
rồi so sánh
HS1:
637.373
2
==

28732863 >>
HS2:
727.428 ==

28737273 >>
Hoạt động 4:
Luyện tập, củng cố (15 phút)
18
Giáo án đại số 9 -
Nguyễn Tuấn Cờng
- Trờng THCS Thái Sơn
Bài 43 (d, e) tr27 SGK
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
HS làm bài 43 (d, e) SGK







=
Với x > 0; y 0 thì
xy
có nghĩa
Bài 46tr27SGK: Rút gọn các biểu thức sau với x 0
GV yêu cầu HS làm bài vào vở và gọi hai HS lên
bảng trình bày
HS: Với x 0 thì
x3
có nghĩa
a)
xxxx 352733273432 =+
b. Với x 0 thì
`2x
có nghĩa
28214 281878523 +==++ xxx
D. H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học bài
- Làm bài tập 45, 47 tr27 SGK; bài tập 59, 60, 61, 63, 65 tr12 SBT
- Đọc trớcĐ7. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp theo)
___________________________________________________
Ngày soạn: 24/9/2007 Ngày giảng:1/10/2007

Tiết 10

HS2: Bài 43a,b,c/27-SGK
HS 1 lên bảng điền
HS 2 lên bảng đa thừa số ra ngoài dấu căn
Hoạt động 2( 34 phút )
Luyện tập
Dạng 1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn,vào trong dấu
căn.
Bài 43/T27:Đa thừa số ra ngoài dấu căn:
a)
54
b)
2
.63.7 a
Bài44d/ T27: Đa thừa số vào trong dấu căn:
x
x
2
; với x > 0
Dạng 2: So sánh
Bài 45/T27: GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm
Nhóm 1:
a)
33

12
c)
51
3
1


12
Nhóm 2:
b) 7 và
53
d)
6
2
1

2
1
6
GV kiểm tra bài của từng nhóm , nhận xét và đánh
giá.
Dạng 3: Rút gọn biểu thức
Bài 46/ T27:Rút gọn các biểu thứcsau với x 0
a)
xxx 33273432 +
b)
281878523 ++ xxx
GV yêu cầu một HS nói phơng pháp làm, gọi 2HS
lên bảng làm. GVkiểm tra bài làm của HS dới lớp
GV chú ý HS cách cộng các căn đồng dạng
c)
1 1 51 17
51 .51
1 1
3 9 9 3
51 150
3 5

6 36. 18 6 6
2 2 2 2
= = <
2HS lên bảng :
a)
xxx 33273432 +
=
273527)342(3
+=+
xx

b)
281878523 ++ xxx

28214
28)21103(2
2822121023
+=
++=
++=
x
x
xxx
= 14(
)22
+
x
20
Giáo án đại số 9 -
Nguyễn Tuấn Cờng

c.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
Kiểm tra (8 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Chữa bài tập 45 (a, c) tr27 SGK
HS2: Chữa bài tập 47(a, b) tr27 SGK
HS1: Chữa bài tậ 45 (a, c)
a. So sánh
33

123312 >
b. So sánh
51
3
1

51
3
1
150
5
1
150
5
1
>
HS2:a)
2
)(32

6
3
6
3
3.2
3
2
2
2
===
- Làm thế nào để khử mẫu 97b) biểu thức lấy căn
- GV yêu cầu một HS lên trình bày
ở kết quả, biểu thức lấy căn là 35ab không còn
chứa mẫu nữa
b)
b
a
7
5
HS: Ta phải nhân cả tử và mẫu với 7b
HS lên bảng làm
b
ab
b
ab
b
ba
b
a
7

15
25
5.3
5.125
5.3
125
3
2
===
HS làm ?1 vào vở
a)
5
5
2
52.
2
1
5
5.4
5
4
2
===
b)
2515
125
155

125.125
125.3

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2. Trục căn
thức ở mẫu
GV chia lớp thành ba nhóm, mỗi nhóm làm một
câu
GV kiểm tra và đánh giá kết quả làm việc của các
nhóm.
HS đọc tổng quát
HS: Biểu thức liên hợp của
BA +

BA
; của
BA

BA +
a)
12
25
24
22.5
8.3
85
83
5
===
*
b
b
b
22

1
)1(2
1
2
(với a 0)
c)
)57(2
57
)57(4
57
4
==


=
+
*
ba
baa
ba
a

+
=

4
)2(6
2
6
(Với a > b > 0)

6.1
600
1
2
==
b)
6
10
1
2.25
2.3
50
3
2
==
c)
9
3)13(
3
1
3
)13(
27
)31(
2

=

=


c. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
Kiểm tra (8 phút)
Đề chẵn
I khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án mà em
cho là đúng
1. CBHSH của 16 là:
A.
4
B. 4 C.
16
D. 8
2. Biểu thức
2+x
xác định khi
A.
2x
B.
2x
C.
2x
D.
2x
3. Rút gọn biểu thức
2
)23(
đợc kết quả là
A.
2

639 >
6,
12131213
22
=

Đề lẻ
I . Nối mỗi phơng án ở cột A với mỗi phơng án ở
cột B để đợc một khẳng định đúng
II Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án mà
em cho là đúng:
1. Căn bậc hai của 5 là:
A.
5
B.
5
C.
5
D.
5
2. Rút gọn biểu thức
2
)21(
đợc kết quả là
A.1-
2
B.
2
-1 C. -1 -
2

+
+
GV yêu cầu cả lớp làm bài và gọi HS2 lên bảng
trình bày
Có cách nào làm nhanh hơn không?
HS2 làm bài
))((
))((
baba
baaba
ba
aba
+
+
=
+
+
=
a
ba
baa
ba
abbabaaa
=


=

+ )(
HS có thể nêu cách khác.

Nếu HS không nêu đợc cách 2 thì GV hớng dẫn
GV nhấn mạnh: Chú ý rút gọn (nếu có thể) cách
giải gọn hơn
GV hỏi: để biểu thức có nghĩa thì a và b cần điều
kiện gì?
Làm bài 54 tr30 SGK
HS trả lời
HS làm bài tập. Hai HS lên bảng
HS hoạt động nhóm
Dạng 2: Phân tích thành nhân tử
Làm bài 55 tt30 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm, yêu cầu đại diện
một nhóm lên trình bày
a)
)1)(1( ++ aba
b)
))(( yxyx +
Đại diện một nhóm lên trình bày
Dạng 3: So sánh
Làm bài 56 tr30SGK
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
GV hỏi: làm thế nào để sắp xếp đợc các căn thức
theo thứ tự tăng dần?
GV gọi hai HS lên bảng
Làm bài 73 tr14 SBT
GV: số nào lớn hơn?
a.
53242962 <<<
b.
`267314238 <<<


91625 = xx
=> x = 81
22132 =+=+ xx
HS:
3
34
3 032 => x
d. H ớng dẫn về nhà (2 phút)
- Làm bài 53 (b, c), 54-SGK và 75, 76, 77 (b, c, d)-SBT
- Hớng dẫn bài54-SGK:
( )
p p 2
p 2 p

p 2 p 2


= =- Hớng dẫn bài76-SBT:

( ) ( )
( )
( ) ( )
( ) ( )
2
1 3 2 1 3 2 1
3 2 1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status