Đại số 9 _ Chương I.
GV
: …………………………………………………… - 1 -
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần: 1 Tiết: 1
Chương I
: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
§ 1. CĂN BẬC HAI
A. Mục tiêu
: Qua bài này HS cần:
- Nắm được đònh nghóa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
- Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các
số.
B. Chuẩn bò của GV và HS
:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, bảng phụ hình 1 (SGK).
- HS: SGK.
C. Hoạt động của GV và HS
:
- Cho HS làn ?2
49
=7, vì 7
≥
0 và 7
2
= 49
Tương tự các em làm các
câu b, c, d.
- Phép toán tìm căn bậc hai
số học của số không âm gọi
- Căn bậc hai của một số a
không âm là số x sao cho x
2
= a.
- Số 0 có đúng một căn bậc hai
là chính số 0, ta viết:
0
= 0
- HS1:
9
= 3, -
9
= -3
- HS2:
4
16
(=4)
- căn bậc hai số học của 5
là
5
- HS chú ý và ghi bài
- HS:
64
=8, vì 8
≥
0 ; 8
2
=64
-HS:
81
=9, vì 9
≥
0; 9
2
=81
-HS:
1, 21
=1,21 vì 1,21
≥
0
và 1,1
Nếu x =
a
thì x
≥
0 và x
2
= a;
Nếu x
≥
0 và x
2
= a thì x =
a
.
Ta viết: x
≥
0,
x =
a
⇔
x
2
= a
Đại số 9 _ Chương I.
GV
- HS:
64
=8 và -
64
= - 8
- HS:
81
=9 và -
81
= - 9
- HS:
1, 21
=1,1 và -
1, 21
=-1,1
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học
- Ta đã biết:
Với hai số a và b không âm,
nếu a<b hãy so sánh hai căn
bậc hai của chúng?
- Với hai số a và b không âm,
nếu
a
<
b
hãy so sánh a và
b?
Như vậy ta có đònh lý sau:
Bây giờ chúng ta hãy so sánh
Vì x > 0 nên
4
x
>
⇔
x > 4.
Vậy x > 4.
Tương tự các em làm câu b.
- HS:
a
<
b
-HS: a < b
-HS: Vì 4 < 5 nên
4 5
<
≥
0 nên
1
x
<
⇔
x<1.
Vậy 0
≤
x < 1
2. So sánh các căn bậc hai số học.
ĐỊNH LÍ:
Với hai số a và b không âm, ta có
a < b
⇔
a
<
b
VD :
a) Vì 4 < 5 nên
4 5
<
GV
: …………………………………………………… - 3 -
- Cho HS làm ?5
- HS cả lớp cùng làm
- HS: a)
x
>1
1=
1
, nên
x
>1 có nghóa
là
1
x
>
.
Vì x
≥
0 nên
1
x
>
⇔
x >1
VD 2 :
a)
x
>1
1=
1
, nên
x
>1 có nghóa
là
1
x
>
.
Vì x
≥
0 nên
1
x
>
⇔
x >1
Vậy x >1
b)
3
x
<
3=- Cho HS làm bài tập 3 – tr6
GV hướng dẫn: Nghiệm của
phương trình x
2
= a (a
≥
0) tức
là căn bậc hai của a.
- Cho HS làm bài tập 4 SGK –
tr7.
- HS lên bảng làm - Các câu 4(b, c, d) về nhà làm
tương tự như câu a.
- Hướng dẫn HS làm bài tập 5:
Gọi cạnh của hình vuông là
x(m). Diện tích của hình
vuông là S = x
2
- HS: a)
x
=15
Ta có: 15 =
225
, nên
x
=15
Có nghóa là
x
=
225
Vì x
≥
0 nên
x
=
225⇔
x = 225.
Vậy x = 225
=15
Ta có: 15 =
225
, nên
x
=15
Có nghóa là
x
=
225
Vì x
≥
0 nên
x
=
225
⇔
x = 225.
Vậy x = 225
Đại số 9 _ Chương I.
GV
: …………………………………………………… - 4 -
Đại số 9 _ Chương I.
GV
: ……………………………………………………
2
A A
=
để rút
gọn biểu thức.
B. Chuẩn bò của GV và HS
:
- GV: Bảng phụ vẽ hình 2 SGK – tr8, bảng phụ ?3, thiết kế bài giảng, phấn màu.
- HS: SGK, bài tập.
C. Hoạt động của GV và HS
:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
- Đònh nghóa căn bậc hai số
học của một số dương? Làm
bài tập 4c SKG – tr7.
- Gọi HS nhận xét và cho
điểm.
- HS nêu đònh nghóa và làm
bài tập.
Vì x
≥
0 nên
2
x
<⇔
là căn thức bậc hai của
3x;
3
x
xác đònh khi 3x
≥
0,
túc là khi x
≥
0. Chẳng hạn, với
HS: Vì theo đònh lý Pytago, ta
có: AC
2
= AB
2
+ BC
2
AB
2
= AC
2
- BC
2
AB =
2 2
AC BC
-
AB =
Với A là một biểu thức đại số, người
ta gọi
A
là căn thức bậc hai của
A, còn A được gọi là biểu thức lấy
căn hay biểu thức dưới dấu căn.
A
xác đònh (hay có nghóa) khi A
lấy giá trò không âm.
Ví dụ:
3
x
là căn thức bậc hai của
3x;
3
x
xác đònh khi 3x
≥
0, túc là
khi x
≥
0. Chẳng hạn, với x = 2 thì
3
x
lấy giá trò
6
Đại số 9 _ Chương I.
x
≤
5
2Hoạt động 3: Hằng đảng thức
2
A A
=
- Cho HS làm ?3 - GV giơíi thiệu đònh lý SGK.
- GV cùng HS CM đònh lý.
Theo đònh nghóa giá trò tuyệt
đối thì
a
≥
0, ta thấy:
Nếu a
≥
thì
a
= a , nên
(
a
)
2
2
a a
=
Ví dụ 2: a) Tính
2
12
Áp dụng đònh lý trên hãy tính?
b)
2
( 7)
-Ví dụ 3: Rút gọn:
a)
2
( 2 1)
-
b)
2
(2 5)
-
Theo đònh nghóa thì
2
( 2 1)
-
Dựa vào những bài chúng ta
- HS cả lớp cùng làm, sau đó
gọi từng em lên bảng điền vào
ô trống trong bảng.
- HS cả lớp cùng làm.
- HS:
2
12
=
12
=12
- HS:
2
( 7)
-
=
7
-
2
(2 5)
-
=
2 5
-
=
5
-2
(vì
5
> 2)
Vậy
2
(2 5)
-
=
5
-2
- HS: a)
2
( 2)
x
-
=
2
12
2
12
=
12
=12
b)
2
( 7)
-
2
( 7)
-
=
7
-
=7
Ví dụ 3: Rút gọn:
a)
2
( 2 1)
-
b)
2
(2 5)
-
Giải:
5
-2 Đại số 9 _ Chương I.
GV
: …………………………………………………… - 7 -
đã làm, hãy làm hai bài này.
b)
6
a
=
3 2
( )
A A
=
nếu A
≥
0 (tức là A lấy giá
trò không âm).
*
2
A A
= -
nếu A<0 (tức là A lấy
giá trò âm)
Hoạt động 4: Cũng cố
- Cho HS làm câu 6(a,b).
(Hai HS lên bảng, mỗi em làm
1 câu) - Cho HS làm bài tập 7(a,b)
- Bài tập 8a.
-5a
≥
0
⇔
a
≤
0
Vậy
5
a
-
xác đònh khi a
≤
0.
- HS1: a)
2
(0,1)
=
0,1
=0,1
- HS2:
2
( 0, 3)
-
=
0, 3
-
= 0,3
-HS:8a)
2
Bài tập 6
a)
3
a
xác đònh khi
3
a
≥
0
⇔
a
≥
0
Vậy
3
a
xác đònh khi a
≥
0
b)
5
a
-
xác đònh khi -
5a
≥
0
⇔
a
≤
=2-
3
vì 2 >
3
- Bài tập 9a. Tìm x, biết:
a)
2
x
=7
2
x
=7
Ta có:
49
=7 nên
2
x
=
49
, do đó
x
2
= 49. Vậy x = 7
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Các bài tập 6(c,d), 7(c,d), 8(b,c,d), 9(b,c,d) và bài 10 về nhà làm.
- Chuẩn bò các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp.
:
HS biết vận dụng hằng đẳng thức để giải các bài tập.
Biết vận dụng để giải các dạng toán thường găïp như: rút gọn, tìm x …
B. Chuẩn bò của GV và HS
:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng.
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà.
C. Hoạt động của GV và HS
:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Thực hiện phép tính
- Cho HS làm bài tập 11(a,d)
- (GV hướng dẫn) Trước tiên
ta tính các giá trò trong dấu
căn trước rồi sau đó thay vào
tính)
- HS: 11a)
16. 25 196 : 49
+
= 4.5+14:7 = 20+2 = 22
(vì
16 4
=
,
25 5
=
,
=
,
49 7
=
)
11d)
2 2
3 4
+
=
9 16
+
=
25
=5
Hoạt động 2: Tìm x để căn thức có nghóa
- Cho HS làm bài tập 12 (b,c)
SGK tr11
-
A
có nghóa khi nào?
- Vậy trong bài này ta phải tìm
điều kiện để biểu thức dưới
dấu căn là không âm hay lớn
hoan hoặc bằng 0)
-
A
- HS: 11c)
1
1
x
- +
có nghóa
khi
0
1
1
≥
+−
x
⇔
-1 + x > 0
⇔
>1. Vậy
1
1
x
- +
có nghóa
khi x > 1.
Bài tập 12 (b,c)
12b)
3 4
x
- +
có nghóa khi
có nghóa khi
0
1
1
≥
+−
x
⇔
-1 + x > 0
⇔
x >1.
Vậy
1
1
x
- +
có nghóa khi x > 1.
Hoạt động 3: Rút gọn biểu thức
- Cho HS làm bài tập 13(a,b)
SGK – tr11.
Rút gon biểu thức sau:
a) 2
2
a
-5a với a < 0
b)
2
25
a
a
-5a = 2(-a) – 5a = -2a-5a= -7a
Đại số 9 _ Chương I.
GV
: …………………………………………………… - 9 - - HS: b)
2
25
a
+3a
- Ta có: a
≥
0
nên
2
25
a
=
2 2
5
a
= 5a
Do đó
2
25
a
+3a= 5a + 3a = 8a.
Hoạt động 4: Phân tích thành nhân tử – giải phương trình
- Cho HS làm bài tập 14(a,b)
Phân tích thành nhân tử:
a) x
2
- 3
b) x
2
- 6
- Cho HS làm bài tập 15a.
Giải phương trình
a) x
2
-5 = 0
- HS: a) x
2
- 3 = x
2
- (
3
)
= 5
⇔
x =
5
. Vậy x =
5
Bài tập 14(a,b)
a) x
2
- 3 = x
2
- (
3
)
2
= (x-
3
)(x+
3
)
b) x
2
– 6 = x
2
– (
6
)
2
Đại số 9 _ Chương I.
GV
: …………………………………………………… - 10 -
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Vì a
³
0 và b
³
0 nên
.
a b
xác đònh và không
âm.
Ta có: (
.
a b
)
2
=
(
a
)
2
.(
b
)
2
= a.b
Vậy
.
a b
là căn bậc hai
số học của a.b, tức là
. .
Chú ý:Đònh lí trên có
thể mở rộng cho tích của
nhiều số không âm
Hoạt động 2: p dụng
- GV giới thiệu quy tắc SGK
- VD1: p dụng quy tắc khai
phương một tích, hãy tính: - (HS ghi bài vào vỡ) a) Quy tắc khai phương
một tích
b)
250.360
- Hai HS lên bảng cùng thực
hiện.
- VD2: Tính
a)
5. 20
b)
1, 3. 52. 10
- Trước tiên ta nhân các số
dưới dấu căn - Cho HS làm ?3
=7.1,2.5 = 42
- HS: b)
810.40
=
81.4.100
=
81. 4. 100
= 9.2.10 =180 HS1: a)
0,16.0, 61.225
=
0,16. 0, 64. 225
= 0,4.0,8.15= 4,8
HS2: b)
250.360
=
25.10.36.10 25.36.100
=
=
25. 36. 100
= 5.6.10 = 300 - HS: a)
2
3.3.25 (3.5)
=
=15
- HS2: b)
20. 72. 4, 9
=
20.72.4, 9
=
144.4, 9
=
2
(12.0, 7)
=12.0,7=8,4
Tính:
a)
49.1, 44.25
b)
810.40
Giải:
Giải:
a)
5. 20
=
5.20 100
=
= 10
b)
1, 3. 52. 10
=
1, 3.52.100
=
13.52 13.13.4
=
=
2
(13.2)
=26
( )
2
9
a
=
9
a
=9a
(viø a
³
0)
Câu b HS làm
- Cho HS làm ?4
(HS hoạt động theo nhóm)
Cho HS thực hiện sau đó cử đại
diện hai nhóm lên bảng trình
bài.
- HS cả lớp cùng làm.
- HS: b)
2 4
9
a b
(vì a
0
³
)
b)
2
2 .32
a ab
=
2 2
64
a b
=8
ab
= 8ab (vì a
³
0)
không âm ta có:
( )
2
2
A A A
= =
Hoạt động 3: Luyện tập – cũng cố
- Áp dụng quy tắc khai phương
- HS2:
b)
4 2
2 .( 7)
-
=
4 2
2 . ( 7)
-
=
2 2 2
(2 ) . ( 7)
-
=2
2
.
7
-
= 4.7 = 28
- HS:
2
0, 36
a
=
2
2
.
7
-
= 4.7 = 28
Bài tập 19
Rút gọn biểu thức sau
2
0, 36
a
với a < 0
Giải:
2
0, 36
a
=
2
0, 36.
a
= 0,6.
a
= 0,6(-a)= -0,6a
(vì a< 0)
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Về nhà xem lại và nắm vững hai quy tắc khai: phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc 2.
- Làm các bài tập 17(c ,d), 18, 19(b, c, d), 20, 21 và xem phần bài luyện tập để tiết sau ta luyện
tập tại lớp. Xem trước bài học tiếp theo.
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- GV: Nêu quy tắc khai phương
một tích và quy tắc nhân các
căn bậc hai.
Áp dụng tính:
2, 5. 30. 48
- HS trả lời
2, 5. 30. 48
=
2, 5.30.48
=
2, 5.10.3.48
=
25.144
=
25. 144
= 5.12 = 60
Hoạt động 2: Luyện tập tại lớp
- Bài tập 22(a, b): Biến đổi các
biểu thức dưới dấu căn thành
dạng tích rồi tính
a)
2 2
13 12
-
13 12
-
=
(13 12)(13 12)
- +
=
1.25
= 5
- HS: b)
2 2
17 8
-
=
(17 8)(17 8)
- +
=
9.25
=
9. 25
= 3.5 = 15 - HS: Ta có:
(2 3)(2 3)
- +
=
và
Bài tập 22a, b
a)
2 2
13 12
-
=
(13 12)(13 12)
- +
=
1.25
= 5
b)
2 2
17 8
-
=
(17 8)(17 8)
- +
=
9.25
=
9. 25
= 3.5 =
15
Vậy
(
)
2006 2005
−
và
Đại số 9 _ Chương I.
GV
: …………………………………………………… - 14 - - Bài tập 24a: Rút gọn và tìm
giá trò (làm tròn đến chữ số
thập phân thứ ba) của các căn
thức sau:
2 2
4(1 6 9 )
x x
+ +
+
là hai số nghòch
đảo của nhau
- HS:
2 2
4(1 6 9 )
x x
+ +
=
2 2
2 (1 2.3 (3 ) )
x x
+ +
=
2
2 (1 3 )
x
+
Với x = -
2
, ta có:
2
2 (1 3 )
x
+
=
2
⇔
16x = 64
⇔
x = 4
- HS: a) Đặt A=
25 9
+
=
34
B=
25 9
+
= 8
Ta có:
2
A
= 34,
2
B
= 64
2
A
<
2
B
, A, B > 0 nên A < B
hay
25 9
+
là hai số
nghòch đảo của nhau
Bài tập 24a
2 2
4(1 6 9 )
x x
+ +
=
2 2
2 (1 2.3 (3 ) )
x x
+ +
=
2
2 (1 3 )
x
+
Với x = -
2
, ta có:
2
2 (1 3 )
x
+
=
2
Bài tập 26: a) So sánh:
25 9
+
và
25 9
+
Đặt A=
25 9
+
=
34
B=
25 9
+
= 8
Ta có:
2
A
= 34,
2
B
= 64
2
A
<
2
B
, A, B > 0 nên A < B
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các quy tắc khai phương, nhân các căn bậc hai.
- Làm các bài tập 22(c, d), 23b, 24b, 25(b, c, d)., 26, 27.
Đại số 9 _ Chương I.
GV
: …………………………………………………… - 15 -
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần: 2 Tiết: 6 §4. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
a
b
xác
đònh và không âm
Ta có
( )
( )
2 2
2
a
a a
b
b
b
ِو
÷
ç
= =
÷
ç
÷
ç
è ّ
Vậy
a
b
là căn bậc hai số học
của
Với số a không âm và số b
dương, ta có
a a
b
b
=
Hoạt động 2: p dụng
- GV giới thiệu quy tắc
Áp dụng vào hãy tính: a)
Quy tắc khai phương
một thương
- Cho HS làm ?2
a)
225
256
b)
0, 0196
- GV giới thiệu quy tắc Áp dụng vào hãy tính:
a)
80
5
b)
49 1
: 3
8 8
- GV gọi hai HS lên bảng trình
bài (cả lớp cùng làm).
121
=
- HS: b)
9 25
:
16 36
=
9 25
:
16 36
3 5 9
:
4 6 10
= =- HS: a)
225
256
=
225 15
16
256
=
- HS: b)
0, 0196
=
49 25 49 7
:
8 8 25 5
= =- HS: a)
999 999
111
111
=
=
9 3
=
- HS: b)
52
117
=
52 13.4 4 2
117 13.9 9 3
= = = hai.
Chú ý: Một cách tổng
quát, với biểu thức A không
âm và biểu thức B dương, ta
có
Đại số 9 _ Chương I.
GV
: …………………………………………………… - 17 -
sau:
a)
2
4
25
- Cho HS làm ?4 (HS hoạt
động theo nhóm phân nữa số
nhóm làm câu a, và nữa số
nhóm làm câu b)
- HS: b)
27
3
a
a
với a > 0
27
3
a
a
=
B
B
=
Ví dụ 3: Rút gon biểu thức
sau:
a)
2
4
25
a
b)
27
3
a
a
với a > 0
Giải
a)
2 2
4 4
25
25
a a
=
2
4. 2
5 5
14
2
25
- ( Hai HS lên bảng trình bài)
Bài tâïp 29: Tính
a)
2
18
b)
15
735
- ( Hai HS lên bảng trình bài) -HS:
a)
289 289 17
225 15
225
14
2
25
Giải:
a)
289 289 17
225 15
225
= =
b)
14 64 64
2
25 25
25
= =
8
5
=
Bài tâïp 29: Tính
a)
2
18
b)
15
735
- HS: a)
15
735
735 15.49
15 15
= = =
=
49
= 7
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai.
- Làm các bài tập 28(c, d), 29(c, d) bài 30, bài 31 và xem các bài tập phần luyện tập để tiết sau
ta luyện tập tại lớp.
Tuần : 3 Tiết: 7
LUYỆN TẬP A. Mục tiêu
:
- HS biết vận dụng quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn bậc hai để làm các
bài tập và các dạng bài tập khác.
- Rèn luyện kó năng thực hiện các phép tính toán, các bài tập.
B. Chuẩn bò của GV và HS
:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng.
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà.
C. Hoạt động của GV và HS
:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- GV: Nêu quy tắc khai phương
một thương và quy tắc chia các
căn bậc hai.
Áp dụng
Tính:
9 4
1 .5 .0, 01
16 9
- Bài tập 33:
a)
2. 50 0
x
- =
b)
3. 3 12 27
x
+ = +- HS:
1, 44.1, 21 1, 44.0, 4
-
=
1, 44.(1, 21 0, 4)
-
1, 44.0, 81 1,2.0, 9 1, 08
= =- HS:
525
25.2.2
025.22
025.22
25.2.2
025.22
025.22
025.22
0502)
==⇒
=⇔
=−⇔
=−⇔
=−⇔
=−
x
x
x
x
x
xa
Vậy x = 5
Đại số 9 _ Chương I.
GV
: …………………………………………………… - 20 -
27( 3)
48
a
-
với a > 3
-HS:
4
343
3533
333233
3.93.433
271233)
=
⇒
=⇔
=+⇔
+=+⇔
+=+⇔
+=+
x
x
x
x
x
xb- HS: a)
2
2 4
=
3
( 3)
4
a
= -
vì a > 3
4
343
3533
333233
3.93.433
271233)
=
⇒
=⇔
=+⇔
+=+⇔
+=+⇔
+=+
x
x
x
x
x
xb
Vậy x = 4
a
-
=
3
( 3)
4
a
= -
vì a > 3
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Về nhà ôn lại quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai.
- Làm các bài tập 32(c, d), 33(c, d), 34(c, d), 35, 36, 37.
Đại số 9 _ Chương I.
GV
: ……………………………………………………
mỗi trang. Căn bậc hai của các
số được viết không quá ba chữ
số từ 1,00 đến 99,9 được ghi
sẳn trong bảng ở các cột từ cột
0 đến cột 9. Tiếp đó là chín cột
hiệu chính được dùng để hiệu
chính chữ số cuối của căn bậc
hai của các số được viết bởi
bốn chữ số từ 1,000 đến 99,99.
§5. Bảng căn bậc hai
1. Giới thiệu bảng
Hoạt động 2: Cách dùng bảng
- Ví dụ1: Tìm
1, 68
Tại giao điểm của 1,6 và cột 8,
ta thấy số 1,296. Vậy
1, 68
≈
1,296
- Ví dụ 2: Tìm
39,18
Trước tiên ta hãy tìm
39,1
(HS lên bảng làm)
Ví dụ 2: Tìm
39,18
39,18
≈
6,259 Đại số 9 _ Chương I.
GV
: …………………………………………………… - 22 -
dùng số 6 này để hiệu chính
chữ số cuối ở số6,235 như sau:
6,235 + 0,006 = 6,259
Vậy
39,18
≈
6,259
- Cho HS làm ?1
Ví dụ 4: Tìm
0, 00168
Ta biết 0,00168 = 16,8:10000
Do đó
0, 00168
=
16, 8 : 10000
≈
4,099:100
≈
0,04099
- GV giới thiệu chú ý SGK
trang 22.
- Cho HS làm ?3
Ta biết: 911 = 9,11.100
Do đó
911 9,11. 100
=
Tra bảng 9,11
≈
3,018
Vậy
911
≈
3,018.10
≈
30,18
- HS: b)
988
Ta biết: 988 = 9,88.100
Do đó
988 9, 88. 100
=
10. 9, 88
=
Tra bảng 9,883,143
Vậy
988
≈
Ta biết 1680 = 16,8.100
Do đó
1680
16, 8. 100
=
10. 16, 8
=
Tra bảng ta được
099,48,16 ≈
Vậy
≈
1680
10.4,099=40,99
=
Ta biết 0,3982 = 3982:10000
Do đó
0,3982
3982 : 10000
=
≈
63,103:100
≈
0,631
Hoạt động 3: Luyện tập – củng cố – hướng dẫn về nhà
- Cho HS làm các bài tập 38,39,40 tại lớp
- Về nhà xem lại cách tính căn bậc hai của các số từ 1 đến 100, lớn hơn 100 và nhỏ hơn 1.
- Về nhà làm các bài tậo 41, 42.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần: 5 Tiết: 9
§6. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN
BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAIA. Mục tiêu:
Qua bài, này HS cần:
- Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn.
- Nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.
B. Chuẩn bò của GV và HS:
- GV : Bảng phụ 1: Hệ trục tọa độ , bảng phụ 1: ?3 , Bảng phụ 2 : Bảng bài tập 2 , MTBT,
SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng.
- HS : MTBT , phiếu học tập 1: ?3, SGK, làm các bài tập về nhà.
C. Hoạt động của GV và HS
:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (17phút)
Đẳng thức
baba =
2
cho
phép ta thực hiện phép biển
đổi
baba =
2
GV giới thiệu một cách tổng
quát
?1 Với a
≥
0; b
≥
0, hãy chứng tỏ
baba =
2
.
babababa === .
22
(Vì a
≥
0; b
≥
0) Thừa số
2
3 đựơc đưa ra ngoài
dấu căn là 3.
1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
VD 1:
a)
232.3
2
=
b)
525.25.420
2
===
VD 3: Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn
a)
yx
2
4
với x
≥
0 và y
≥
0
yx
2
4
=
yx2
=
yx
b)
42
72
ba
với a<0
Giải:
a)
24
28
ba
=
4 2
7.4
a b
=
2
2 7
a b
b)
42
72
ba
=
2 4
36.2
a b
=-
=
55253
++
=(3+2+1)
5
=6
5
VD 3: Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn
a)
yx
2
4
với x≥0 và y≥0
yx
2
4
=
yx2
=
yx
2
(vì x≥0,
y≥0)
b)
2
18xy
=−
GV: Hướng dẫn cho HS
Ví dụ 5: (giáo viên giới thiệu)
So sánh
73
với
28
- Đưa
73
vào trong căn rồi so
?4 Đưa thừa số vào trong dấu
căn (4 hs lên bảng)
VD 4: Đưa thừa số vào trong dấu
căn.
a)
637.97.373
2
===