CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG « Human and Environment » - Pdf 58

CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG
« Human and Environment »
Chương 2: Môi trường và
các tài nguyên sinh học
NỘI DUNG
2.1. Sinh thái học đại cương (2t)
2.2. Đa dạng sinh học và bảo tồn thiên
nhiên (2t)
2.3. Tài nguyên rừng (2t)
1. Sinh thái học đại cương
1. Định nghĩa
2. Các nhân tố sinh thái và ảnh hưởng
của chúng
3. Quần thể sinh vật và các đặc trưng
4. Các kiểu hệ sinh thái chính
5. Mối quan hệ giữa con người và hệ sinh
thái
6. Sinh vật chỉ thị chất lượng môi trường
+ Định nghĩa sinh thái học
 Môn học nghiên cứu:
 Tác động qua lại giữa các các thể với
nhau,
 Các cá thể với yếu tố môi trường
 Sinh thái học là cơ sở khoa học trong
công tác BVMT hướng đến phát triển
bền vững
a/ Nhân tố vô sinh
 Khí hậu:
 Thổ nhưỡng:
 Địa hình
 Nước

3
-
): rau dền gai
 Cây ưa canxi: nghiến, ô rô. …
+ Địa hình:
 Nói chung: càng lên cao 100m thì nhiệt
độ giảm 0.5
o
C.
 Có sự thay đổi về thành phần loài
thực vật từ chân núi đến đỉnh núi.
 ĐH ảnh hưởng: hình thái, giải phẫu, sự
sinh trưởng, phát triển sinh vật.
+ Ánh sáng:
 Tia tử ngoại (10 – 380nm)
 Tia hồng ngoại (780 – 34.000 nm)
 Ánh sáng nhìn thấy: (380 – 780nm)
 Thực vật chỉ có khả năng hấp thu một
phần trong phổ as trắng để quang hợp.
 Ánh sáng ảnh hưởng đến thực vật
như:
 Hình thái cây
 Sự tỉa cành tự nhiên
 Sinh lý cây qua quá trình quang hợp,
hô hấp.
+ Nhiệt độ
 Phụ thuộc vào năng lượng MT
 Thay đổi theo các vùng địa lý, thời gian
trong năm.
 Nhiệt độ ảnh hưởng lớn đến sinh vật

+ Các nhóm thực vật liên quan đến
môi trường nước
 Cây ngập nước định kỳ: ở bờ sông,
cửa biển.
 Cây ưa ẩm: ở bờ ruộng, ao, rừng ẩm.
 Cây chịu hạn: nơi lượng mưa ít,
thường là loài ưa sáng, chịu nóng.
 Cây trung sinh: dạng trung gian giữa
cây chịu hạn và ưa ẩm.
Cây ngập nước
Cây ưa ẩm
Cây chịu hạn
+ Động vật
 ĐV ưa ẩm: nơi độ ẩm cao, bão hòa hơi
nước.
 Ví dụ: ếch nhái, giun ít tơ, một số động vật ở
hang…
 Động vật ưa khô: nhóm chịu hạn
 Môi trường: sa mạc, núi đá, đụn cát ven
biển.
 ĐV trung sinh:
 Vd động vật vùng ôn đới, nhiệt đới gió mùa.
 Nhu cầu về nước, độ ẩm vừa phải.
+ Không khí
 Cấp oxy cho quá trình hô hấp
 TV lấy CO
2
từ không khí tạo ra CHC.
 Gió (không khí chuyển động) ảnh hưởng
đến

 Định nghĩa:
 Quần xã là tập hợp các sinh vật thuộc các
loài khác nhau, cùng sinh sống trên một khu
vực nhất định.
 Khu vực nhất định của quần xã được gọi
là sinh cảnh.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status