Bài giảng Con người và môi trường: Chương 3 - Nguyễn Nhật Huy - Pdf 14

10/16/2008
1
ChChươương IIIng III
Sự tSự tươương tác giữang tác giữa
Con gười và Môi
Trường
Chương III

Mối
tương
tác giữa
con
người và
môi
trường
3.1 Khái niệm
3.2 Tác động của con người đến Môi trường
3.2.1. Suy giảm đa dạng sinh học
3.2.2. Cạn kiệt nguồn tài nguyên
3.2.3. Biển đổi khí hậu-thiên tai
3.3 Ô nhiễm môi trường
3.3.1 Ô nhiễm môi trường nước
3.3.2 Ô nhiễm môi trường không khí
3.3.3 Ô nhiễm môi trường đất
3.4 Tác động của ô nhiễm môi trường tới sức khoẻ
3.4.1 Các bệnh liên quan đến ô nhiễm nước
3.4.2 Các bệnh liên quan đến ô nhiễm không khí
3.4.3 Các bệnh liên quan đến ô nhiễm rác thải
10/16/2008
2
3.1 Khái

 Sự tác động của con người tăng theo sự gia tăng
quy mô dân số và theo hình thái kinh tế:
ền nông nghiệp săn bắt hái lượm < ền nông nghiệp truyền thống
< ông nghiệp Công nghiệp hoá
10/16/2008
3
3.1 Khái
niệm
về mối
tương tác
giữa con
người và
môi
trường
 Con người đã tác động vào hệ thống
tự nhiên như thế nào?
 Tác động vào hệ thực vật
 Canh tác, trồng trọt (hoạt động nông nghiệp)
 Chặt phá rừng và trồng cây-gây rừng
 Lai tạo ra các giống mới, thực phm biến
đổi gen.
 Biết lựa chọn các loài thực vật cho các mục
đích sống của mình.
 Khai thác sử dụng làm cạn kiệt, tuyệt chủng
các loài thực vật quý hiếm
3.1 Khái
niệm
về mối
tương tác
giữa con

nghiệp; đất để sản xuất nông nghiệp…
 Gây ô nhiễm và làm cạn kiệt các nguồn tài
nguyên này
 Khai thác và làm cạn kiệt các nguyên không tái
tạo (tài nguyên khoáng sản…)
 Khai thác và làm suy thoái nguồn tài nguyên
không tái tạo (nước…)
3.1 Khái
niệm
về mối
tương tác
giữa con
người và
môi
trường
 Con người đã tác động vào hệ thống tự
nhiên như thế nào?
 hững thứ mà con người không thể sử
dụng được để ở đâu?
 ước thải sinh hoạt và sản xuất được thải ra
các thuỷ vực
 Chất thải rắn, nước thải và chất thải nguy hại
được đánh đống, thải bỏ ra môi trường đất
 Các loại khí thải trong quá trình sản xuất được
xả thẳng lên môi trường không khí
 Gây ra ô nhiễm môi trường, suy thoái môi
trường và cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.
10/16/2008
5
3.1 Khái

 Mâu thuẫn giữ MÔI TRƯỜG (bảo tồn) và
PHÁT TRIỂ
10/16/2008
6
3.2 Tác
động
của con
người
đến môi
trường
3.2.1 Suy Giảm Đa Dạng Sinh Học
 Đa dạng sinh học là gì?
Đa dạng sinh học là sự phong phú các dạng
sống khác nhau trên trái đất.
 Trái đất là hành tinh sống duy nhất mà chúng
ta biết trong vũ trụ.
 Sự sống phân bố mọi nơi trên trái đất từ: Sa mạc
khô hạn, Núi cao, Biển sâu,
(Sự sống đã phân bố khoảng vài km trong lòng trái đất
lên đến độ cao hàng km trong bầu khí quyển)
3.2 Tác
động
của con
người
đến môi
trường
3.2.1 Suy Giảm Đa Dạng Sinh học
 Đa dạng sinh học ngày nay là kết
quả của gần 3,5 tỉ năm tiến hoá.
? Sự sống xuất hiện khi nào! hưng cư dân đầu

con
người
đến
môi
trường
3.2.1 Suy Giảm Đa Dạng Sinh Học
Làm thế nào để biết, đánh giá so sánh một
khu vực này có mức độ đa dạng sinh học cao
hơn khu vực khác?.
Dựa vào
 Mức độ phong phú (richness) và tính
tương đồng (evenness) về số loài.
 Dựa vào các chỉ số về độ đa dạng Anpha
(α), Beta (β) và Gamma (γ)
10/16/2008
8
3.2.Tác
động
của con
người
đến Môi
trường
3.2.1 Suy giảm đa dạng sinh học
1. Chỉ số (α) thể hiện mức độ đa dạng của 1
hệ sinh thái nhất định, nó được xác định dựa
trên việc đếm số lượng loài trong hệ sinh thái
đó.
2. Chỉ số (β) là nhằm so sánh số lượng các
loài (
đặc hữu) trong các hệ sinh thái với nhau.

3.2.1 Suy giảm đa đạng sinh học
Số lượng loài:Tổng 1.4 tr loài mà chúng ta biết trong đó có
1. Vi khuNn và khuNn lam : 5.000
2. ng vt ơn bào : 31.000
3. To : 27.000
4. N m : 45.000
5. Thc vt a bào : 250.000
6. Sa, san hô, c chân vt : 10.000
7. Giun, sán các loi : 24.000
8. Côn trùng :750.000
9. Cá : 22.000
10. Lưng cư : 4.000
11. Bò sát : 6.000
12. Chim : 9.000
13. ng vt có vú : 4.000
(guồn: Cunningham-Saigo, 2001)
3.2 Tác
động
của
con
người
đối với
Môi
trường
3.2.1 Sự suy giảm đa dạng sinh học
Ở đâu là có mức độ đa dạng sinh học cao?
 Ch có khong 10-15% tng s loài sng 
Bc M và Châu Âu
 Trung tâm a dng sinh hc trên hành tinh
này là: khu vc nhit i, c bit là rng

người
đối với
Môi
trường
3.2.1 Suy giảm đa dạng sinh học
Sách đỏ của IUC
 N ăm 2006-có 40.168 loài ưc ánh giá trong ó có
784 loài bị tuyệt chủng, 16.118 loài b e do tuyêt
chng (gm 7.725 loài ng vt, 8390 thc vt, 3 loài nm
và a y).
 N ăm 2007-có 41.415 loài ưc ánh giá thì có
16.306
loài b e do tuyt chng. Tăng 188 loài.
 Các cấp đánh giá của IUC
o Tuyt chng (EX)
o Tuyt chng  ngoài thiên nhiên (EW)
o B e do nghiêm trng (CR)
o B e do (EN ) B e do
o N hy cm (VU)
o Gn b de do (N T)
o Ít quan tâm (LC), thiu d liu (DD), không ánh giá (N E)
(guồn: />10/16/2008
11
3.2 Tác
động
của con
người
đối với
Môi
trường

thông đỏ, sâm ngọc linh; trên 50 loài quý
him, hn ch s dng và khai thác
10/16/2008
12
3.2 Tác
động
của
con
người
đối với
Môi
trường
3.2.1 Suy giảm đa dạng sinh học
Động vật Việt nam
 Có 100 loài và phân loài chim; 78 loài và
phân loài thú là c hu:
 82 loài là c bit quý him (cm s dng và
khai thác); 54 loài quý him (hn ch s
dng và khai thác)
 Mt loài mi phát hin như bò sng xon
(1994); Mang trưng sơn (1997), 1 loài Cá
(guồn: ghị định 48/2002 và
3.2 Tác
động
của con
người
đối với
Môi
Trường
3.2.1 Suy giảm Đa dạng Sinh học

rng ngp măn, rn san hô ang b phá hoi…
 Săn bt và ánh bt quá mc
  M bò rng Bison năm 1850 có 60 triu con, hin ti
còn 400 con
 Các loi cá voi ln ã gim t 2,5 triu xung khong vài
nghìn con như hin ti
3.2. Tác
động
của con
người
đối với
Môi
trường
3.2.1 Suy giảm đa dạng sinh học
 Khai thác các loài  làm sn phNm
thương mi (ngà voi, lông chim thú, …)
 Các nưc phát trin Châu Âu, M, N ht, Hongkong
ã tiêu th ~3/4 da mèo, rn, lông chim. 99% Cây
xương rng và 75% phong lan ưc tiêu th  M
 Châu Phi, 1960s có khong 100000 con tê giác n
1980s còn 6000 con do b git  ly sng
 Hàng triu con chim b git  ly lông hoc b bt
 làm cnh
 Châu Phi, năm 1980 có khong 1,3 triu con Voi,
gim mt na sau 1 thp k.
 H  Châu Á b git  ly da và nu cao, khu vc
ông Dương ã gim hàng nghìn con h vào nhng
năm gia th k trưc hin nay còn khong 300
con.
10/16/2008

(không phi loài bn a) á phá v
cân bng sinh thái, làm tuyt chng
các loài bn a
 N ưc M ngày nay có n hơn 4600
loài mi ưc mang vào là mt mi
nguy ln.
  Vit nam-c bưu vàng, cá răng
nga  h thu in Tr An…
10/16/2008
15
3.2 Tác
động
của con
người
đối với
Môi
trường
3.2.1 Suy giảm đa dạng sinh học
 Ô nhim môi trưng, Bin i khí hu
 ng hoá các gien
Mt vài loài ng vt quý him b e do bi vì vic
lai to chéo vi các loài gn gũi, nhng loài này
thưng cnh tranh tt hơn các loài ó-ng, thc vt
bin i gien
 Cháy rng, chin tranh
 Gia tăng dân s
3.2Tác
động
của
con

 Là nguyên liu sn xut thuc và dưc
phNm.
 Có giá tr thNm m và văn hoá
 Sn sinh, Tái to, và duy trì cht lưng
t
 Duy trì, m bo cht lưng không khí
3.2 Tác
động
của con
người
đối với
Môi
trường
3.2.1 Suy giảm đa dạng sinh học
Tại sao chúng ta phải bảo vệ đa dạng
sinh học? Giá trị dịch vụ sinh thái
 Duy trì cht lưng nưc
 Kim soát dch bnh gây hi
 Phân hu cht thi và làm mt c tính ca các
c t
 Th phn và có li cho sn xut mùa màng
 n nh thi tit
 N găn cn và gim nh thiên tai, thm ho t
nhiên
 Tăng ngun thu nhp cho con ngưi
10/16/2008
17
3.2Tác
động
của

18
3.2 Tác
động
của
con
người
đến
Môi
trường
3.2.1 Một số biện pháp nhằm giảm sự suy
giảm đa dạng sinh học
 Kim soát và qun lý vic săn bt và khai thác
ng thc vt-lut hoá vn  này
 Kim soát, qun lý gt gao các loài ng vt
ang b e do
 Có các k hoch bo tn, tái phc hi các loài
ang b e do
 Bo v các habitat quan trng
 Tuyên truyn nâng cao ý thc ngưi dân
Ở Việt nam, nếu bạn khai thác, vận chuyển, buôn bán và
tiêu thụ các động vật quý hiếm, đang bị đe doạ là vi
phạm pháp luật Việt nam (D số 46/2002… )
3.2 Tác
động
của con
người
đến
Môi
trường
3.2.2Cạn kiệt nguồn tài nguyên

của
con
người
đến
Môi
trường
3.2.2 Cạn kiệt nguồn tài nguyên
Tài nguyên nước
Hin trng tài nguyên nưc th gii
 97,4% lưng nưc trên trái t là nưc mn
(khong 1.350 tr km3).
 1,98% là băn tuyt  2 cc (~27,5 tr km3)
 0.62% nưc lc a:
 N ưc ngm 0,59%
 H 0,007%
 m t 0,005%
 Khí quyn 0,001%
 Sông 0,0001%
 Sinh vt 0,0001%
~30% nưc lc a là chúng ta có th khai thác ưc
10/16/2008
20
3.2 Tác
động
của
con
người
đến
Môi
trường

 N ưc phân b không u, 40% dân s th gii
thưng b hn hán.
10/16/2008
21
3.2 Tác
động
của con
người
đến
Môi
trường
3.2.2Cạn kiệt nguồn tài nguyên
Tài nguyên nước
 Tưi tiêu (30%): ang s dng khong 2.500-3.500 km3/năm
 tưi tiêu cho 1.5 t ha
  M chim 41% lưng nưc tiêu th, Trung quc 87%
 30% ưc ly t nưc ngm, 70% nưc mt
 Công nghip (10-20%): chim khong ¼ tng lưng nưc
tiêu th, ½ lưng nưc trong nông nghip
 Các nưc Công nghip s dng nhiu hơn các nưc ang phát
trin: VD:  M khong 49%, Trung quc ~6%
 Dân sinh (7%): thp 30 lít.ngưi.ngày; cao 300-400 lít
 Các mc ích s dng khác: thu in(50%), nuôi
trng thu sn…
3.2 Tác
động
của con
người
đến
Môi

 Tiêu th nưc Vit nam: N ông nghip 91%,
Công nghip 5%, sinh hot 4% (1990s). D
oán 2030, CN 16%, N N 75%, SH 9%
3.2 Tác
động
của
con
người
đến
Môi
trường
3.2.1Cạn kiệt nguồn tài nguyên
Các vấn đề liên quan đến tài nguyên nước
 N ưc là mt tài nguyên tái to. Hin nay nó ang
ng trc các nguy cơ to ln, c bit là vic khai
thác và s dng vưt quá kh năng phc hi ca nó.
 N ưc ã là mt trong các nguyên nhân ca mt s
cuc xung t chính tr (xung t Trung ông).
 Do nhu cu sư dng gia tăng nhanh tróng cùng vi
vic khai thác không hp lý ã làm can kit tài
nguyên nưc, in hình: khng hong bin h Aran
(tng bin h ln thú tư th gii).
10/16/2008
23
3.2 Tác
động
của
con
người
đến

 Gây xt gim t  phía N am Hà ni (vài mm/năm)
 Làm mt kh năng t làm sch ca nưc ngm
10/16/2008
24
3.2 Tác
động
của
con
người
đến
Môi
trường
3.2.2Cạn kiệt nguồn tài nguyên
Các vấn đề liên quan đến tài nguyên nước
 Ô nhim nưc mt, nưc ngm t các hot ng
nông nghip: t phân bón (ví d ô nhim N O3 
Châu Âu), ô nhim thuc tr sâu, dit c…
 Bin i khí hu ã làm cho vn  tài nguyên
nưc tr nên nóng bng, khc nghit hơn. Tăng tn
sut, tính khc lit ca lũ, lt, ngp úng, hn hán,
mưa bão
 Ô nhim không khí dn n mưa axit…
 N ưc thi công nghip không qua x lý ưc thi
thng xung các thu vc.
3.2 Tác
động
của
con
người
đến

và vô vàn các cht khoáng khác.
 t ưc hình thành dưi tác ng ca các yu t: khí
hu, á m, sinh vt, a hình, và thi gian.
 t ưc chia thành các tng: thm mc, mùn, tng ra
trôi, tng tích t, tng mu cht, á m
 T l s dng t: cao nht-Châu Âu 31%, ít nht-Châu
Úc 1.2%.
 Cơ cu s dng t (1973-1988) t nông nghip tăng
4%, ng c gim 0,3%, t rng gim 3.5%, các loi
t con li tăng 2,3 %.
3.2 Tác
động
của
con
người
đến
Môi
trường
3.2.2Cạn kiệt nguồn tài nguyên
Tài nguyên đất Việt nam
 33 triu ha, din tích t bình quân u ngưi
0,5 ha (ng th 159)
 t i núi, t dc: 22 tr ha (67%)
 ât bazan 2,4 tr ha (7,2 %)
 t phù xa 3 tr ha (8.7%)
 t nông nghip 7,36 tr ha (~5,9 tr cho cây
ngn ngày)
 t rng 9,91 tr ha
 t chưa s dng 13,58 tr ha


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status