BT tự luận pH - Pdf 58

TOÁN pH CỦA DUNG DỊCH
VÀ [ION] TRONG DUNG DỊCH
CƠ SỞ LÍ THUYẾT :
I. pH là gì ?
Là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh, yếu của một dd axit hoặc bazơ.
Biểu thức tính : pH = - lg[H
+
].
Nếu [H
+
] = 10
-a
thì pH = a.
pOH = - lg[OH
-
].
Nếu [OH
-
] = 10
-a
thì pOH = a.
Mối quan hệ giữa pH và pOH : trong dd ta luôn có pH + pOH = 14.
II. Thang pH : là khoảng tồn tại của giá trò pH của một dd nhất đònh.
pH 0≤pH′7 = 7 7′pH≤14
T.chất d.dòch Axit T.tính Bazơ
Hiện tại, bằng các máy đo niện đại, ta có thể xác đònh pH được các giá trò từ –2 đến 16.
III. Các dạng toán pH và phương pháp xác đònh pH.
1/- Dạng đơn giản : xác đònh pH của các dd axit hoặc bazơ mạnh.
a/- Pha axit hoặc bazo vào H
2
O :

mol/l như bằng hoạt độ do đó :
][
]][[
HA
AH
K
a
−+
=
và pK
a
= -lg K
a
.
Từ biểu thức trên ta tính được [H
+
] theo các đại lượng trên và tính pH theo công thức pH = -lg[H
+
].
Đối với bazo yếu :
BOH  B
+
+ OH
-

Tương tự trên, ta có :
][
]][[
BOH
OHB

3
0,1M, biết rằng hằng số điện li của NH
4
+
là K=5.10
-5
.
4) Pha loãng 10 ml HCl với H
2
O thành 25 ml dung dòch. Dung dòch hu đước có pH=3. Hãy tính nồng độ của HCl
trước khi pha loãng và pH của dung dòch đó.
5) Độ pH của một dung dòch là gì? Cho biết ý nghóa của đại lượng này. Tính pH của của dung dòch bazơ yếu
NH
4
OH 0,05M, giả sử độ điện li của nó bằng 0,02.
6) Dung dòch HCl có pH=3. Tính nồng độ các ion H
+
, OH
-
, Cl
-
theo mol/l.
7) Tính pH của các dung dòch sau :
a) Dung dòch HCl 0,1M
b) Dung dòch NaOH 0,1M
c) Dung dòch CH
3
COOH 0,1M có độ điện li α= 1%
8) Trộn 200 ml dung dòch H
2

2
SO
4
0,01M với dung dòch NaOH aM thu được 50 ml
dung dòch có pH=12. Tính aM.
14) Tính độ điện ly của ax HCOOH nếu dung dòch 0,46% (d=1g/ml) của ax có pH=3.
15) Tính độ điện ly của ax HCOOH trong dung dòch 0,0070M có pH=3,0.
Độ điện ly đó tăng hay giảm khi thêm 0,0010 mol HCl vào 1 lít dung dòch HCOOH đã cho ở trên? Giải
thích.
16) Hoà tan hết FeS
2
bằng một lượng vừa đủ HNO
3
đặc, chỉ có khí NO
2
bay ra và được dung dòch B. Cho dd
BaCl
2
(dư) vào 1/10 dd B, thấy tạo ra 1,864 gam kết tủa. Lấy 1/10 dd B pha loãng bằng nước thành lít dung dòch
C. Viết phương trình phản ứng và tính pH của dd C.
17) X là dung dòch H
2
SO
4
0,02M, Y là dung dòch NaOH 0,035M. Hỏi phải trộn dung dòch X và dung dòch Y theo
tỉ lệ thể tích bằng bao nhiêu để thu được dung dòch Z có pH=2. Cho thể tích dung dòch Z bằng tổng thể tích các
dung dòch X, Y đem trộn.
18) Trộn ba dung dòch H
2
SO

22) Tính độ pH của các dung dòch A,B,C :
 Dung dòch A : H
2
SO
4
0,01M.
 Dung dòch B : NaOH 0,01M.
 Dung dòch C được tạo bởi dung dòch A trộn với dung dòch B theo tỉ lệ thể tích tương ứng 1:2.
23) Dung dòch X chứa các ion Ca
2+
, Al
3+
, và Cl
-
. Để kết tủa hết ion Cl
-
có trong 10 ml dung dòch X cần dùng 70
ml dd AgNO
3
1M. Còn đem cô cạn 100ml dung dòch X thì thu được 35,55 gam hỗn hợp muối khan. Tìm nồng độ
các ion trong dd X.
24) Dung dòch A chứa các ion Na
+
, NH
4
+
, SO
4
2-
, và CO

26) Nhỏ từ từ dung dòch NaOH 2M vào 100 ml dung dòch Y chứa các ion Zn
2+
, Fe
3+
, SO
4
2-
cho đến khi kết tủa hết
các ion Zn
2+
, Fe
3+
thì thấy thể tích dung dòch đã dùng là 350 ml. Tiếp tục thêm 200 ml dung dòch NaOH 2M vào
hệ trên thì một chất kết tủa vừa tan hết. Tính nồng độ mol/lít của mỗi muối trong dung dòch Y.
27) Hãy xác đònh khối lượng của các muối có trong dung dòch chứa các ion Na
+
, NH
4
+
, SO
4
2-
và CO
3
2-
biết rằng
khi cho A tác dụng với dung dòch Ba(OH)
2
dư và đun nóng thì thu được 0,34 gam khí có thể làm xanh giấy q
tím ẩm, và 4,3 gam kết tủa, còn khi cho A tác dụng với dung dòch H

và e mol SO
4
2-
. Thêm dần dần dung dòch
Ba(OH)
2
f M vào A. Người ta nhận thấy khi thêm tới V ml dung dòch Ba(OH)
2
thì lượng kết tủa đạt giá trò lớn
nhất và nếu thêm tiếp Ba(OH)
2
thì lượng kết tủa không thay đổi .
a) Tính thể tích V theo a,b,c,d,e,f.
b) Cô cạn dung dòch thu được khi cho V ml dung dòch Ba(OH)
2
vào thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan.
c) Chỉ có các dung dòch HCl và BaCl
2
có thể nhận biết các ion nào trong dung dòch A.
30) Tính nồng độ OH
-
, % muối bò phân hủy và pH của dd CH
3
COONa 0,05M. Cho hằng số K của axit axetic =
1,8.10
-5
.
31) Tính pH của dd tạo thành khi hoà tan 0,1 mol PCl
3
vào 450 ml NaOH 1M. Biết H

2
HPO
4
0,1M c) Dung dòch NaH
2
PO
4
0,1M.
Biết hằng số axit của H
3
PO
4
điện li ba nấc : K
1
= 7,61.10
-2
, K
2
= 6,23.10
-8
, K
3
= 2,2.10
-13
.
34) a/ Tính nồng độ của ion S
2-
và pH của dd H
2
S 0,010 M.

, Ka
3
=10
-12,32
.
Trang -3-


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status