Bài tập trắc nghiệm sóng cơ - Pdf 58

SÓNG CƠ HỌC
1. Chọn câu trả lời sai:
A. Sóng cơ học là những dao động cơ truyền theo thời gian và trong không gian.
B. Sóng cơ học là những dao động cơ lan truyền theo thời gian trong một môi trường vật chất.
C. Phương trình sóng cơ học là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
D. Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn trong không gian với chu kì
λ
.
2. Sóng ngang là sóng:
A. có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương nằm ngang.
B. có phương trình dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng.
C. có phưong dao động của các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với phương thuyền sóng.
D. cả A,B, C đều sai.
3. sóng cơ lan truyền trong môi trường với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số lên 2 lần thì bước sóng:
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần.
4. Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường:
A. phụ thuộc bản chất của môi trường. B. phụ thuộc vào năng lượng sóng.
C. phụ thuộc vào tần số dao động. D. phụ thuộc vào bước sóng.
5. Sóng dọc là sóng:
A. có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương truyền sóng.
B. có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng.
C. có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng.
D. cả A, B, C đều sai.
6. Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?
A. Vận tốc B. Tần số C. Bước sóng D. Năng lượng
7. Chọn câu trả lời sai. Bước sóng được đònh nghóa:
A. Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha.
B. Là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
C. Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng.
D. Cả A, B đều đúng.
8. Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào:

1
= (2k + 1)
λ
/4
13 Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi
của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là :
A. d
2
– d
1
= (k + 1)
λ
/2 B. d
2
– d
1
= (2k + 1)
λ
/2 C. d
2
– d
1
= (k + ½)
λ
D. d
2
– d
1
= (2k + 1)
λ

= 2m. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một
phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là: A. 0,5m B. 1m C. 1,5m D. 2m
22. Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng
λ
= 5m. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một
phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là: A. 1,25m B. 2,5m C. 5m D. Cả A, B, C đều sai
23. Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng
λ
= 3m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một
phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 90
0
là: A. 0,75m B. 1,5m C. 3m D. Một giá trò khác
24. Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 40cm/s. Phương trình sóng của một điểm
O trên phương truyền đó là: u
o
= 2sin2
π
t (cm). Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O 10cm là:
A. u
M
= 2sin(2
π
t -
π
/2) (cm) B. u
M
= 2sin(2
π
t +
π

t +
π
/2) (cm)
C. u
M
= 3sin(
π
t +
π
/4) (cm) D. u
M
= 3sin(
π
t -
π
/4) (cm)
26. Một sóng âm có tần số 510 Hz lan truyền trong không khí với vận tốc 340 m/s, độ lệch pha của sóng tại hai
điểm có hiệu đường đi từ nguồn tới bằng 50 cm là
A.3
π
/2 rad B. 2
π
/3 rad C.
π
/2 rad D.
π
/3 rad
27. Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thằng có phương trình sóng tại nguồn O là
0
sin(2 / )u a T t

(cm). Vận tốc truyền sóng trong môi trường đó có giá trò
A. 2m/s B. 1m/s C. 0,5 m/s D. Một giá trò khác
32. Một sợi dây đàn hồi dài 100 cm, có hai đầu A, B cố đònh . Một sóng truyền với tần só 50 Hz, trên dây đếm được
3 nút sóng , không kể 2 nút A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 30 m/s B. 25 m/s C. 20 m/s D. 15 m/s
33. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10
-5
W/m
2
. Biết cường độ âm chuẩn là I
0
=10
-12
W/m
2
.
Mức cường độ âm tại điểm đó bằng; A. 50 dB B. 60 dB C. 70 dB D. 80 dB
34. Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v= 2m/s. Người ta thấy hai điểm
M, N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đưồng thẳng qua O và cách nhau 40 cm luôn dao động ngược pha
nhau. Tần số sóng đó là : A. 0,4 Hz B. 1,5 Hz C. 2 Hz D. 2,5 Hz
35. Hai nguồn sóng kết hợp S
1
, S
2
cách nhau 10 cm, có chu kỳ sóng là 0,2 s. Vận tốc truyền sóng trong môi trường
là 25 cm/s. Số cực đại giao thoa trong khoảng S
1
S
2
là : A. 1 B. 3 C. 5 D. 7

41. Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320 m/s, bước sóng 3,2 m. Chu kỳ của sóng đó là
A. 0,01 s B. 0,1 s C. 50 s D. 100s
42. Tiếng còi có tần số 1000 Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến lại gần bạn với vận tốc 10 m/s, vận tốc
âm trong không khí là 330 m/s . Khi đó bạn nghe được âm có tần số là
A. 969,69 Hz B. 970,59 Hz C. 1030,3 Hz D. 1031,25 Hz
43 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50 Hz và đo
được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm. Bước sóng của sóng
trên mặt nước là : A 1mm B. 2mm C. 4mm D. 8mm
44. Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 100 Hz và đo
được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm. Vận tốc sóng trên
mặt nước là: A. 0,2 m/s B. 0,4 m/s C. 0,6 m/s D. 0,8 m/s
45. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hơp A, B dao động với tần số 200 Hz, tại một
điểm M cách A, B lần lượt là 16 cm, 20 cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy
cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. 200 cm/s B. 26,7 cm/s C. 40 cm/s D. 53,4 cm/s
46. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn A, B dao động với tần số f =16 Hz. Tại một điểm M
cách các nguồn A, B những khoản 30 cm,25,5 cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực có 2 dãy
cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. 24 m/s B. 24 cm/s C. 36 m/s D 36 cm/s
47. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, 2 nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f= 13 Hz. Tại một
điểm M cách các nguồn A, B những khoảng 19 cm và 21 cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực
không có dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A. 26 m/s B. 26 cm/s C. 52 m/s D. 52 cm/s
48. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.
B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động.
C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ các điểm đứng yên.
D. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ còn sóng tới bò triệt tiêu.
49. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?
A. Bằng hai lần bước sóng. B. Bằng một bước sóng.
C. Bằng một nữa bước sóng. D. Bằng một phần tư bước sóng
50. Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố đònh, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng

) (cm)
55. Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8sin2
π
(t/0,1 – x/50) (mm), trong đó x tính bằng cm, t tính
bằng giây. Chu kì của sóng là: A. 0,1s B. 50s C. 8s D.1s
56. Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8sin2
π
(t/0,1 – x/50) (mm), trong đó x tính bằng cm, t tính
bằng giây. Bước sóng là: A. 0,1m B. 50cm C. 8mm D. 1m
67. Một sóng truyền trên dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất dao động cùng pha là 80cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 400cm/s B. 16m/s C. 6,25m/s D. 400m/s
68. Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5sin
π
(t/0,1 – x/2) (mm), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng
giây.Vò trí của phần tử sóng M cách góc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là:
A. u
M
= 0mm B. u
M
= 5mm C. u
M
= 5cm D. u
M
= 2,5cm
69. Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc320m/s, bước sóng 3,2m. Chu kì của sóng đó là:
A. 0,01s B. 0,1s C. 50s D.100s
70. Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương
truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là:
A. 85Hz B. 170Hz C. 200Hz D. 255Hz

A. 969,69Hz B. 970,59Hz C. 1030,30Hz D. 1031,25Hz.
74. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm
sóng có các đặc điểm sau:
A. Cùng tần số, cùng pha. B. Cùng tần số , ngược pha.
C. Cùng tần số, lệch pha nhau góc không đổi. D. Cùng biên độ, cùng pha.



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status