phân phối chơng trình
Môn toán Lớp 12 ch ơng trình chuẩn
Cả năm: 37 tuần = 123 tiết;
Học kì I: 19 tuần = 72 tiết; Học kì II: 18 tuần = 51 tiết
I. Phân chia theo mụn hc, học kì và tuần học
Cả năm 123 tiết Đại số và Giải tích 78 tiết Hình học 45 tiết
Học kì I:
19 tuần
72 tiết
48 tiết
10 tuần ì 3 tiết
9 tuần ì 2 tiết
24 tiết
14 tuần ì 1 tiết
5 tuần ì 2 tiết
Học kì II:
18 tuần
51 tiết
30 tiết
12 tuần ì 2 tiết
6 tuần ì 1 tiết
21 tiết
15 tuần ì 1 tiết
3 tuần ì 2 tiết
II. Phân phối chơng trình
đại số & giải tích (78 tiết)
Chơng Mục Tiết thứ
Học kỳ I
I. ứng dụng đạo
hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của
6. Bất phơng trình mũ và lôgarit
Luyện tập
35 - 37
Ôn tập 38
Kiểm tra 45 39
Chơng Mục Tiết thứ
Học kỳ I
III. Nguyên hàm,
Tích phân và ứng
dụng
(4 tiết)
1. Nguyên hàm 40 - 43
Thực hành giải toán trên máy tính cầm tay 44-45
Ôn tập kỳ I 46
Kiểm tra học kỳ I 47
Trả bài kiểm tra học kỳ I 48
Học kỳ II
III. Nguyên hàm,
Tích phân và ứng
dụng
(12 tiết)
2. Tích phân. Luyện tập 49 - 54
3. ứng dụng của tích phân trong hình học 55 - 58
Ôn tập 59
Kiểm tra 45 60
IV. Số phức
(11 tiết)
1. Số phức 61
2. Cộng, trừ và nhân số phức 62 - 63
3. Phép chia số phức 64 - 65
1. Hệ toạ độ trong không gian 25 - 28
2. Phơng trình mặt phẳng 29 - 33
Kiểm tra 45 34
3. Phơng trình đờng thẳng trong không gian 35 - 38
Chơng Mục Tiết thứ
Ôn tập 39
Ôn tập kiểm tra
(6)
Ôn tập cuối năm 40 - 41
Kiểm tra cuối năm 42
Tổng ôn tập cho thi tốt nghiệp 43 - 45
phân phối chơng trình Lớp 12 nâng cao
Cả năm: 37 tuần = 140 tiết
Học kì I: 19 tuần = 72 tiết; Học kì II: 18 tuần = 68 tiết
1. Phân chia theo mụn hc, học kì và tuần học
Cả năm 140 tiết Đại số 90 tiết Hình học 50 tiết
Học kì I:
19 tuần
72 tiết
46 tiết
10 tuần ì 3 tiết
7 tuần ì2 tiết
2 tuần ì 1 tiết
26 tiết
12tuần ì 1 tiết
7tuần ì 2 tiết
Học kì II:
18 tuần
68 tiết
Đ7. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của một số hàm
phân thức hữu tỷ
15 - 17
Đ8. Một số bài toán thờng gặp về đồ thị
Luyện tập
19 - 20
Ôn tập chơng I 21 - 22
Chơng Mục Tiết thứ
Kiểm tra 45 phút 23
II. Hàm số luỹ
thừa, hàm số
mũ và hàm số
lôgarit
(23 tiết)
Đ1. Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
Luyện tập
24 - 25
Đ2. Luỹ thừa với số mũ thực
Luyện tập
26 - 27
Đ3. Lôgarit
Luyện tập
28 - 30
Đ4. Số e và lôgarit tự nhiên 31
Đ5. Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Luyện tập
32 - 34
Đ6. Hàm số luỹ thừa 35
Đ7. Phơng trình mũ và lôgarit 36 - 38
Kiểm tra 45 phút
(14 tiết)
Đ1. Số phức
Luyện tập
66 69
Đ2. Căn bậc hai của số phức và phơng trình bậc hai
Luyện tập
70 72
Kiểm tra 45
73
Đ3. Dạng lợng giác của số phức và ứng dụng
Luyện tập
74 77
Thực hành máy tính
78
Ôn tập 79 80
Ôn tập cuối
năm
(10tiết)
Ôn tập cuối năm 81 82
Kiểm tra cuối năm 83
Tổng ôn tập cho thi tốt nghiệp 84 90
hình học (50 tiết)
Chơng Mục Tiết thứ
I. Khối đa diện
và thể tích của
chúng
(14 tiết)
Đ1. Khái niệm về khối đa diện 1 2
Đ2. Phép đối xứng qua mặt phẳng và sự bằng nhau của
các khối đa diện
37 - 43
Ôn tập 44 - 45
Ôn tập cuối
năm
(5tiết
Ôn tập cuối năm 46 - 47
Kiểm tra cuối năm 48
Tổng ôn tập cho thi tốt nghiệp 49 - 50
III. những vấn đề cụ thể của môn học
Giáo viên cần thực hiện nghiêm túc KCT và PPCT của Bộ GD&ĐT và Sở với tinh thần tự
chủ, tự chọn và sáng tạo sát đúng đối tợng vùng miền và chuẩn kiến thức kĩ năng môn
Toán ban hành theo quyết định 16/2006/QĐ
BGD&ĐT ngày 15/5/2006.
Trong soạn bài, giảng bài luôn chú trọng:
Thiết kế bài học và bài kiểm tra đều căn cứ theo chuẩn môn Toán của Bộ GD&ĐT.
Những kiến thức, kĩ năng cơ bản và phơng pháp t duy mang tính đặc thù của toán học
phù hợp với định hớng của bậc trung học phổ thông.
Tăng cờng tính thực tiễn và tính s phạm, giảm nhẹ yêu cầu chặt chẽ về lí thuyết.