Các thì tiếng Anh - Pdf 58

CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH
PRESENT - HIỆN TẠI PAST - QUÁ KHỨ FUTURE - TƯƠNG LAI
SIMPLE
Đơn
CONTINUOUS
Tiếp diễn
PERFECT
Hoàn thành
PERFECT
CONTINUOUS
Hoàn thành tiếp diễn
SIMPLE
Đơn
CONTINUOUS
Tiếp diễn
PERFECT
Hoàn thành (tiền
quá khứ)
PERFECT
CONTINUOUS
Hoàn thành tiếp diễn
SIMPLE
Đơn
CONTINUOUS
Tiếp diễn
PERFECT
Hoàn thành
PERFECT
CONTINUOUS
Hoàn thành tiếp diễn
F

S+will/shall+not+
V+…
S+will/shall+not+be+
V-ing
S+will/shall+not+have
+P
II
S+ will/shall+not+
have+been+V-ing
?
Do/Does+S+V… ?
Am/Are/Is+S+
V-ing…?
Have/Has+S+P
II
…?
Have/has+S+been +
V-ng…?
Did+ S+V+…?
Were/was+S+Ving
?
Had+S+ P
II
…? Had +S+been+V-ing… ? Will/Shall+S+V… ?
Will/Shall+S+be+
V-ing… ?
Will/Shall+S+have+
P
II
… ?

Use
- Diễn tả hành động
thường xuyên xảy ta ở
hiện tại, thói quen.
- (Hành động), nhu cầu
tình cảm, thời khóa
biểu, lịch trình, sự thật
hiển nhiên.
* Đặc biệt: dùng sau
một số mệnh đề chỉ thời
gian với when, after,
befor, as soon as (ngay
khi), until.
- Mệnh đề “if…” trong
câu điều kiện loại 1.
- Diễn tả hành động
đang xảy ra ngay tại
thời điểm nói, hoặc
hành động nói chung
đang xảy ra nhưng
không nhất thiết phải
đang thực sự diễn ra.
- Diễn tả hành động
dự định chắc chắn sẽ
xảy ra trong tương lai
gần (có sự sắp xếp
trước).
- Diễn tả hành động
có tính chất tạm thời,
không thường xuyên.

- Diến tả hành động đã
bắt đầu trong quá khứ và
kéo dài đến hiện tại (phải
có các cụm từ chỉ thời
gian đi kèm để chỉ sự
liên tục của hành động
cho đến hiện tại).
- Hành động kéo dài
trong quá khứ và vừa mới
chấm dứt.
- Diễn tả hành động diễn
ra từ trong quá khứ kéo
dài đến hiện tại (liên tục)
và còn tiếp tục trong
tương lai.
- Diễn tả hành động
xảy ra trong quá khứ
vào một thời gian
được xác định và đã
chấm dứt.
- Diễn tả hành động
theo thói quen trong
quá khứ.
- Diễn tả hành động
xảy ra kế tiếp nhau
trong quá khứ (trần
thuật lại một loạt
hành động đã xảy ra).
- Diễn tả hành động
đang diễn ra ở một

đầu trước một thời điểm
trong quá khứ và tiếp tục
cho tới thời điểm đó,
hoặc chấm dứt ngay
trước thời điểm đó.
- Hành động sẽ diễn
ra trong tương lai (Có
cụm từ chỉ thời gian
trong tương lai)
- Diễn tả hành động
đang xảy ra vào một
thời điểm trong tương
lai, hoặc đang xảy ra thì
một hành động khác
xảy đến.
- Hành động trong
tương lai không phụ
thuộc vào ý định (bao
hàm những hành động
xảy ra theo trình tự tự
nhiên).
- Hành động sẽ xảy ra
trước một thời điểm
hoặc trước một hành
động khác trong tương
lai.
- Hành động xảy ra và
kéo dài cho đến một thời
điểm trong tương lai.
Giống thì tương lai hoàn

- at present
- at the moment
- today
- this week/month…
- tonight;
-tomorrow;
nexweek/month/year.
..;
- always, constantly,
continualy,.. (cứ, mãi
mãi…)
- just (vừa mới);
- already (vừa xong);
- ever (từng, bao giờ);
- recently, lately (gần
đây, mới đây);
- never (không bao
giờ);
- before;
- It’s the first/second
time…
- for + khoảng thời
gian;
- since + mốc thời
gian;
- Các phó từ : up to
now, up to present,
sofar (từ đó đến nay);
Các cụm từ chỉ thời gian
để chỉ sự liên tục của

when, till, until, as
soon as…
- for
- tomorrow/…
- next…
In + 2 days/3hours/ 1
month…

CÁC THÌ TIẾNG ANH
ĐƠN GIẢN TIẾP DIỄN HOÀN THÀNH HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
PRESENT SIMPLE
Hiện tại đơn
PAST SIMPLE
Quá khứ đơn
FUTURE SIMPLE
Tương lai
PRESENT
CONTINUOUS
Hiện tại tiếp diễn
PAST CONTINUOUS
Quá khứ tiếp diễn
FUTURE
CONTINUOUS
Tương lai tiếp diễn
PRESENT PERFECT
Hiện tại hoàn thành
PAST PERFECT
Quá khứ hoàn thành
FUTURE PERFECT
Tương lai hoàn thành

- S+don’t+V+… S+didn’t+V+…
S+will/shall+not+
V+…
S+am/are/is+not+
V-ing+…
S+were/was+not+
V-ing
S+will/shall+not+be
+V-ing
S+have/has+not+P
II
S+hadn’t+P
II
+…
S+will/shall+not+hav
e+P
II
S+had+not+been+V-
ing
S+ had+not+been+Ving
S+ will/shall+not+
have+been+V-ing
?
Do/Does+S+V… ? Did+ S+V+…? Will/Shall+S+V…?
Am/Are/Is+S+
V-ing…?
Were/was+S+Ving ?
Will/Shall+S+be+
V-ing… ?
Have/Has+S+P

…?
“Wh”+will/Shall+S+
have+P
II
… ?
“Wh”+Have/has+S+
been+V-ing ?
“Wh”+ had +S+
been+V-ing… ?
“Wh”+will/Shall+S+
have+been+V-ing… ?
Use
Sử
dụng
- Diễn tả hành động
thường xuyên xảy ta ở
hiện tại, thói quen.
- (Hành động), nhu
cầu tình cảm, thời
khóa biểu, lịch trình,
sự thật hiển nhiên.
* Đặc biệt: dùng sau
một số mệnh đề chỉ
thời gian với when,
after, befor, as soon as
(ngay khi), until.
- Mệnh đề “if…”
trong câu điều kiện
loại 1.
- Diễn tả hành động

không thường xuyên.
John often gets up at
7, but this month he
is on holiday and so
he is getting up
later.
- Diễn tả hành động
lặp đi lặp lại gây nên
sự bực mình, khó
chịu cho người nói.
-Diễn tả hành động
đang diễn ra ở một
thời điểm xác định
trong quá khứ.
-Diễn tả hành động
đang diễn ra trong
quá khứ thì hành
động khác xen vào
(hành động này
thường ngắn hơn).
-Diễn tả hành động
đang xảy ra cùng một
lúc trong quá khứ
(với liên từ while).
- Diễn tả hành động
đã đang diễn ra giữa
hai điểm giới hạn về
thời gian trong quá
khứ.
- Diễn tả hành động

đây. (hành động xảy
ra lần đầu tiên).
- Hành động xảy ra và
hoàn tất trước một thời
điểm hoặc trước một
hành động khác đã kết
thúc trong quá khứ.
- Hành động đã xảy ra
nhưng chưa hoàn tất thì
một hành động khác
đến.

-Hành động sẽ xảy ra
trước một thời điểm
hoặc trước một hành
động khác trong tương
lai.
- Hành động xảy ra và
kéo dài cho đến một
thời điểm trong tương
lai.
- Diến tả hành động đã
bắt đầu trong quá khứ và
kéo dài đến hiện tại
(phải có các cụm từ chỉ
thời gian đi kèm để chỉ
sự liên tục của hành
động cho đến hiện tại).
- Hành động kéo dài
trong quá khứ và vừa

+ In the morning/
after noon/ sumer…
+ every other day
(ngày cách ngày)
+ every now and then
(thỉnh thoảng)
+ from time to time
(thỉnh thoảng)
+Sau một số mệnh đề
chỉ thời gian: while
(trong khi); after;
when; befor; as soon
as (ngay khi); until.
- Các phó từ chỉ thời
gian:
+ ago;
+ Yesterday...
+ in/last + mốc thời
gian (in 1997, in
January…)
- Mệnh để trạng ngữ
chỉ thời gian.
- Câu điều kiện loại
II, câu điều ước.
- Các mệnh đề sau
when, before, by the
time.
- tomorrow/…
- next…
In + 2 days/3hours/

- before;
- It’s the first/second
time…
- for + khoảng thời
gian;
- since + mốc thời
gian;
- Các phó từ : up to
now, up to present,
sofar (từ đó đến nay);
- Mệnh đề quá khứ đơn
+ các giới từ/liên từ by,
before, after, when, till,
until, as soon as…
- for
Các cụm từ chỉ thời gian
để chỉ sự liên tục của
hành động cho đến hiện
tại.
Tôi ko phải là dân Tiếng Anh. Đây là tài liệu do tôi tự biên soạn dùng để ôn thi. Các bạn tham khảo, nếu có chỗ nào chưa đảm bảo tính chính xác, khoa học thì sửa giúp nhé. Cảm ơn.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status