Trờng Trung học cơ sở Đông Mĩ - Thanh Trì- Hà Nội
Tuần:1
Tiết 1+2 :
Phong cách Hồ Chí Minh
(Lê Anh Trà)
A. Mục tiêu cần đạt : Giúp HS :
1) Hiểu đợc vẻ đẹp PC Hồ Chí Minh là sự kết hợp hài hoà giữa truyền thống và
hiện đại, dân tộc và nhân loại, thanh cao và giản dị.
2)Rènk n đọc- hiểu VB có chủ đề cập nhật đến ~vấn đề của đ sg thờng nhật.
3) Từ lòng kính yêu Bác, HS có ý thức học tập, tu dỡng theo gơng Bác.
4)Tích hợp VB Đức tính giản dị của Bác Hồ (PVĐ,lớp 7 tập II )
Bài thơ Ngời đi tìm hình của nớc (CLViên)
Chuyện Tự học ngoại ngữ ( Kể chuyện đạo đức Bác Hồ )
TLV:VBN6,7,8,VBTM8tậpII, Sử dụng một số BPNT trongVBTM
B. Chuẩn Bị
HS : - đọc lạiVBĐTGDCBH,so sánh để thấy VBPCHCM chủ yếu nói về
PC làm việc và PC sống của Bác.
- đọcVB và trả lời câu hỏi mục đọc hiểu VB ,sgk
- su tầm những t liệu về cuộc đời Bác.
GV: bài dạy, những mẩu chuyện về Bác.
Phơng pháp: gợi mở, nêu vấn đề, ptích-khquát-t.hợp.
C. Tiến trình tổ chức các hoạt động
Hoạt động1: Khởi động ( 1)
1. ổn định lớp :
2. Kiểm tra : Sách vở, bài soạn của HS
3. Giới thiệu : Hồ Chí Minh - tên Ngời là cả một bài ca, Ngời là sự kết tinh
những giá trị tinh thần của ND ta suốt 4000 năm lịch sử ; ở Ngời truyền thống DT đợc
kết hợp hài hoà với tinh hoa văn hoá thế giới. Vẻ đẹp văn hoá là nét nổi bật trong p/cách
Hồ Chí Minh.
Hoạt động 2: Đọc hiểu văn bản (35)
Hoạt động của GV - HS Nội dung cần đạt
Theo em VBPCHCM đợc viết với mđích gì ? Đề
cập đến vấn đề gì ?
HS suy nghĩ và trả lời. (mđích của VB: trình bày
cho ngời đọc hiểu và quý trọng vẻ đẹp BH)
? VB có thể chia làm mấy phần?
ND chính của từng phần?
* Phần 1 : Từ đầu rất hiện đại :
Vẻ đẹp trong PHVH của Bác Hồ.
* Phần 2 còn lại : Vẻ đẹp trong PHSH của Bác.
.
GV: HdẫnHS đọc hiêủ chi tiết VB
HS nhắc lại ND phần 1,Đọc thầm P1và cho biết
? Những tinh hoa văn hoá nhân loại đến với
HCM trong hoàn cảnh nào ?
- Bắt nguồn từ khát vọng tìm đờng cứu nớc
1911, Ngời ra nớc ngoài. Bác đã trải hơn 10
năm lao động cực nhọc, đói rét, làm phụ bếp,
quét tuyết, đốt than, làm thợ ảnh miễn sao sống
đợc để làm CM. Ngời đã sang Pháp vòng quanh
châu Phi, sang Anh, châu Mỹ, nhiều nớc châu
Âu
? Vốn trí thức văn hoá nhân loại của HCM sâu
rộng ntn? Ngời đã làm ntn để có đợc vốn trí
thức sâu rộng ấy?
HS thảo luận nhóm và trả lời
-giải thích từ khó :
Bất giác:một cách tự nhiên,ngẫu
nhiên,không dự định trớc.
Đạm bạc:sơ sài,giản dị, k
0
đi vẻ đẹp truyền thống DTộc.
Qua những vấn đề đã trình bày, theo em điều kỳ
lạ nhất để tạo nên p/cách HCM đó là gì ?
- Am hiểu nhiều về các dân tộc và
ND thế giới, VH thế giới sâu sắc
* Làm nhiều nghề, đến đâu cũng
học hỏi, tìm hiểu
uyên thâm
- Tiếp thu cái hay cái đẹp, phê phán
những tiêu cực của CN t bản.
- Trên nền tảng VH dân tộc mà tiếp
thu những ảnh h ởng quốc tế.
- ảnh hởng quốc tế nhân văn văn
hoá DT con ngời HCM (rất bình
2
Trờng Trung học cơ sở Đông Mĩ - Thanh Trì- Hà Nội
HS thảo luận
- Cốt lõi p/c HCM là vẻ đẹp văn hoá là sự kết
hợp hài hoà nhuần nhuyễn tinh hoa VH DTộc
với VH thế giới.
GV : Kết thúc phần 1 VB có dấu... cho biết ngời
biên soạn đã lợc bỏ phần tiếp theo trong sự
nghiệp CM của HCM.
? Hãy cho biết phần 1 VB nói về thời kỳ nào
trong sự nghiệp CM của HCT ?
( Thời kỳ Bác hoạt động ở nớc ngoài )
dị rất VN, rất phơng Đông, rất mới,
rất hiện đại).
Hoạt động 3: Sơ kết phần I (5 )
?Em có nxét gì về câu văn ,cách lập luận của tác
GV : Nói đến p/c là nói đến nét riêng vẻ riêng
có tính nhất quán trong lối sống trong cách làm
việc của con ngời. Với HCM thì sao ?
HS đọc thầm P2
? Nét đẹp trong lối sống của HCM đợc thể hiện
qua những phơng diện nào ?
- Nơi ở, làm việc
- Trang phục
- ăn uống
Nơi ở làm việc của Bác đợc giới thiệu ntn ?
Nó có đúng với những gì em cảm nhận đợc khi
xem phóng sự hay đọc những mẩu chuyện về
Bác hoặc q. sát đợc khi đến thăm nhà Bác ?
HS thảo luận
- Nơi ở nh căn nhà của bất kỳ ngời dân bình th-
ờng nào, cạnh ao nh cảnh quê...
? Trang phục của Bác đợc gthiệu ntn, cảm nhận
của em ?
( bộ quần áo bà ba nâu, chiếc áo trấn thủ, đôi
dép lốp thô sơ. )
GV : áo trấn thủ, dép lốp là trang phục của bộ
đội những ngày đầu KCCP.
Đôi dép ra đời 1947 đợc chế tạo từ 1 chiếc lốp
xe ô tô quân sự của Pháp bị bộ đội ta phục kích
tại Việt Bắc. Khi hành quân, lúc tiếp khách
trong nớc, khách quốc tế Bác vẫn đi đôi dép ấy
gần 20 năm. Cũng đôi ba lần các đ/c cảnh
2 . Vẻ đẹp trong PHSH của Bác
Hồ .
- Nơi ở làm việc nhà sàn nhỏ
nguyên thủ quốc gia cùng thời kỳ ? )
Nơi ở sang trọng bề thế
Trang phục đắt tiền
ăn uống cao sang. Đức tính giản dị của Bác
? Với cơng vị là lãnh đạo cao nhất của Đảng,
HCM có q
\
hởng chế độ đãi ngộ đặc biệt k
0
?
? Từ lối sống của HCM tác giả đã liên tởng đến
cách sống của ai trong ls DT ?
( Ng
~
Trãi, Ng
~
Bỉnh Khiêm )
- Thu ăn măng trúc, đông ăn giá
Xuân tắm hồ sen, hạ tắm ao
NBK
- Côn sơn có đá rêu phơi
Ta ngồi trên đá nh ngồi chiếu êm
NT
? Điểm giống và khác nhau giữa lối sống của
Bác với các vị hiền triết xa ?
HS suy nghĩ trao đổi
- Điểm giống : giản dị _ thanh cao
- Khác : Cs NT & NBK là ~nhà nho tiết tháo khi
XH rối ren gian tà ngang ngợc, từ bỏ công danh
phú quí lánh đục về trong lánh đời, ẩn dật, giữ
= Khẳng định tính DT truyền
thống trong lối sống của Bác
III Tổng kết:
5
Trờng Trung học cơ sở Đông Mĩ - Thanh Trì- Hà Nội
? Cảm nhận của em về ~ đặc điểm đã tạo nên vẻ
đẹp trong p/c HCM.
HS phát biểu
GV chốt lại phần ghi nhớ
? Để làm nổi bật những nét đẹp trong p/c HCM
tác giả đã sử dụng những biện pháp NT gì ?
HS trao đổi nhóm
? VB nhật dụng trên có gì giống và với VB
nhật dụng em đã học.
GV : Một vấn đề đặt ra hội nhập và giữ gìn bản
sắc DTộc hoà nhập n
0
k
0
hoà tan. Ngoài ra
ND VB còn có ý nghĩa giúp ta nhận thức vẻ đẹp
trong p/c của Bác học tập và rèn luyện theo p/c
cao đẹp của Ngời.
GV : Các em đợc sinh ra và lớn lên trong ĐK vô
cùng thuận lợi nhng cũng tiềm ẩn đầy nguy cơ
thách thức ( xét phơng diện vật chất )
? Các em hãy bày tỏ những thuận lợi và nguy
cơ theo nhận thức của em ?
- Đợc tiếp xúc với nhiều nền VH nhiều
luồng VH giao lu mở rộng với quốc tế.
luyện theo p/c HCM.
- Sống và làm việc học tập theo g-
ơng Bác
- Tự tu dỡng rèn luyện lối sống có
VH
Hoạt động 4: (5 )
- Luyện tập và củng cố
Cảm nghĩ của em về PCHCM
Kể một số câu chuyện về lối sống giản dị cao đẹp của Bác. (Bác Hồ trong ngày
lễ Tuyên ngôn Độc lập gdcd lớp 7).
-Hớng dẫn học
Chuẩn bị bài : Các phơng châm hội thoại - Đọc bài, trả lời câu hỏi & làm trớc
bài tập ở nhà.
t iết 3 :
Các phơng châm hội thoại
6
Trờng Trung học cơ sở Đông Mĩ - Thanh Trì- Hà Nội
A. Mục tiêu cần đạt Giúp HS:
1/ Nắm đợc nội dung phơng châm về lợng và phơng châm về chất.
2/Rèn kĩ năng biết vận dụng những p/c này trong giao tiếp.
3/Có ý thức sử dụng tốt các PCHT này.
4/Tích hợp vớiVB PCHCM;với TLV ở bàiSử dụng 1sốBPNT trong VBTM
TV:Hội thoại ( lớp 8 tâp II )
B. Chuẩn bị
GV- Bảng phụ ,bài soạn giảng.
HS-Xem lại kiến thc cũ Hôi thoại lớp 8
Đọc và nghiên cứu bài mới
-Phơng pháp: Quy nạp ,gơị mở ,phân tích-khái quát tổng hợp
C. Tổ chức các hoạt động dạy học
Hoạt đồng1:Khởi động (5 )
giao tiếp, k
0
nên nói ít hơn những gì mà gt
đòi hỏi.
HS đọc câu chuyện Lợn cới áo mới
? Vì sao truyện gây cời
? Lẽ ra 2 anh phải hỏi và trả lời ntn để ngời
nghe đủ biết.
- Chỉ cần hỏi : Bác có thấy con lơn nào chạy
qua đây k
0
?
- Trả lời : Nãy giờ tôi chẳng thấy con lợn
nào chạy qua dây cả.
? Nh vậy khi giao tiếp cần tuân thủ điều gì?
I. Phơng châm về lợng
1.Tìm hiểu ngữ liêụ:
-Đọc, nxét
Bài 1
- Lời thoại 2 của Ba k
0
có nội dung An
cần biết
= k
0
nên nói ít hơn những gì mà gt đòi
hỏi
. Bài 2
- Câu hỏi và câu trả lời đều nhiều hơn
* Những điều nên tránh ấy chính là để đảm
bảo chất lợng thông tin = p/c về chất
HS đọc ghi nhớ
Hoạt động 3: Luyện tập(15 )
Bài 1. HS thảo luận nhóm đôi 1
/
Bài 2. HS làm vào vở BT in
làm việc cá nhân.
a. nói có sách d. nói nhăng nói cuội
b. nói dối e. nói trạng
c. nói mò
= P/c về chất
- k
0
nên nói nhiều hơn những gì cần nói
2. Ghi nhớ (SGK)
II. Phơng châm về chất
1.Tim hiểu ngữ liệu
-Đọc-nxét
Bài tập
- Phê phán tính nói khoác
- Có 2 lời thoại ta k
0
tin là có thật.
* Tránh :
+ Nói những điều mà mình k
0
tin là
đúng sự thật.
0
có căn cứ.
+Ăn k
0
nói có : vu khống bịa đặt.
+Cãi chày cãi cối: cố tranh cãi nhng k
0
có lí lẽ gì cả.
+Khua môi múa mép: nói năng ba hoa, khoác lác phô trơng.
+Nói dơi nói chuột: nói lăng nhăng, linh tinh k
0
xác thực.
+Hứa hơu hứa vợn: hứa để đợc lòng rồi k
0
thực hiện lời hứa.
------Tất cả những thành ngữ trên đều chỉ những cách nói, ND nói k
0
tuân thủ PC về
chất . Các thành ngữ này chỉ ~ điều tối kị trg g.tiếp, HS cần tránh.
- Chuẩn bị bài: Sử dụng một số bp NT trong VBTM
9
Trờng Trung học cơ sở Đông Mĩ - Thanh Trì- Hà Nội
Tiết 4 :
Ngày: 28/ 8/ 08
Sử dụng một số biện pháp nghệ thuật trong
văn bản thuyết minh
A. Mục tiêu cần đạt: Giúp HS
1) Hiểu việc sử dụng 1 số biện pháp NT trong VBTM
2) Biết cách sử dụng 1 số biện pháp NT vào VBTM.
3)Tích hợp với VB PCHCM và TV bài các PCHT ,TLV-ppTM lớp 8.
?
( VBTM có đ
2
khác với những VBTM đó là
vấn đề TM mang tính trừu tợng.)
Đ
2
ấy k
0
dễ dàng TM bằng cách đo đếm liệt
kê.
? Vậy vấn đề sự kì lạ của Hạ Long là vô tận
đợc tác giả TM bằng cách nào ?
Ví dụ nếu chỉ dùng p
2
liệt kê :
Hạ Long có nhiều nớc, nhiều đảo, nhiều hang
động thì đã nêu đợc Sự kỳ lạ của Hạ Long
cha ? Tác giả hiểu Sự lạ kỳ này là gì ?
I. Tìm hiểu việc sử dụng một số
biện pháp NT trong VBTM
1. Ôn tập văn bản TM
- K/n
- Đặc điểm : tri thức khách quan, phổ
thông
- P
2
: nêu định nghĩa, nêu VD, liệt kê,
so sánh, ptích, ploại
2. Viết VBTM có sử dụng một số
khách, tuỳ theo cả hớng ánh sáng rọi vào
các đảo đá, mà thiên nhiên tạo nên thế giới
sống động biến hoá đến lạ lùng
= Sau mỗi đổi thay góc độ quan sát, tốc độ
di chuyển, ánh sáng phản chiếu... là sự miêu
tả của những biến đổi hình ảnh đảo đá biến
chúng từ vô tri có hồn mời gọi du khách
? = Tác giả đã chình bày đợc sự kỳ lạ của Hạ
Long cha ? Trình bày đợc nh thế là nhờ biện
pháp gì
* HS đọc ghi nhớ (SGK)
Hoạt động 3: Luyện tập (15 )
HS thảo luận bài 1. trong 3
/
nhóm 4 ngời.
Làm vào vở BT in
Bài 2. HS làm việc cá nhân
vào vở BT in
nhiên: sự sống của đá và nớc( vốn vô
tri) sự thông minh của tạo hoá.
*BPNT đợc sử dụng:
- Tởng tợng và liên tởng :
tởng tợng những cuộc dạo chơi, những
khả năng dạo chơi ( toàn bài dùng 8
chữ có thể ), khơi gợi những những
cảm giác có thể có , (dùng~ từ :đột
nhiên, bỗng, bỗng nhiên, hoá thân)
đem đến cho du khách ~ cảm giác thú
vị.
- Phép nhân hoá để tả các đảo đá : gọi
( định kiến ) thời thơ ấu sau lớn lên đi
học mới có dịp nhận thức lại sự nhầm
lẫn cũ. Bp nghệ thuật ở đây chính là
lấy ngộ nhận hồi nhỏ làm đầu mối câu
chuyện.
11
Trờng Trung học cơ sở Đông Mĩ - Thanh Trì- Hà Nội
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò (5 )
- Nhắc lại việc sử dụng các Bp nghệ thuật trong VB thuyết minh.
- Làm bài tập vào vở.
- Chuẩn bị bài : Luyện tập sử dụng một số biện pháp NT trong VBTM.
- Mỗi tổ chuẩn bị một đề trong sgk T15: TM 1trg các đồ dùng sau: cái quạt, bút,
kéo, nón .
Yêu cầu lập dàn ý chi tiết.
Viết thành bài hoàn chỉnh.
12
Trờng Trung học cơ sở Đông Mĩ - Thanh Trì- Hà Nội
Ngày: 30/ 8/08
Tiết 5 : Luyện tập sử dụng một số biện
pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết minh
A. Mục tiêu cần đạt Giúp HS :
1) Biết vận dụng một số biện pháp NT vào văn bản thuyết minh
2) Rèn kn tổng hợp về VBTM.
3) Tích hợp với các bài VBTM ở lớp 8 về đồ vật, con vật.
TV:bp nhân hoá . TLV: pt kể chuyện, m/tả.
B. Chuẩn bị
-GV: Bảng phụ, giấy khổ A
0,
,dàn ý các đề tham khảo STK lớp 8,I .
-HS: lập dàn ý chi tiết và phần MB
* Thuyết minh về chiếc nón
1. MB : giới thiệu chung về chiếc nón
2. TB :
a. Lịch sử chiếc nón
b. Cấu tạo chiếc nón
c. Quy trình làm nón
d. Giá trị kinh tế văn hoá nghệ
thuật của nón
3. KB :
Cảm nghĩ chung về chiếc nón
trong đời sống hiện tại.
* Đoạn mở bài.
Là ngời VN ai mà chẳng biết chiếc
nón trắng quen thuộc. Mẹ ta đội chiếc
nón trắng ra đồng nhổ mạ, cấy lúa...
Chị ta đội chiếc nón trắng đi chợ,
chèo đò... Em ta đội chiếc nón trắng
đi học... Bạn ta đội chiếc nón trắng b-
13
Trờng Trung học cơ sở Đông Mĩ - Thanh Trì- Hà Nội
Gv đánh giá cho điểm chú ý cách sử dụng
biện pháp NT ntn, đạt hiệu qủa ra sao.
1 HS đã chuẩn bị lên trình bày dàn ý.
Nêu cách sử dụng biện pháp NT trong bài văn
thuyết minh về chiếc bút
HS trình bày đoạn TB tự chọn hoặc MB
HS khác nhận xét bổ sung sửa chữa, chú ý
cách sử dụng biện pháp NT có đạt hiệu quả
ntn ?
ớc ra sân khấu... Chiếc nón trắng thân
2) Thấy đợc NT nghị luận chủ yếu của tác giả : chứng cứ cụ thể xác thực, cách so sánh
rõ ràng giàu sức thuyết phục lập luận chặt chẽ.
3)Có thái độ căm ghét và chống c/t, giữ gìn ngôi nhà chung Trái Đất.
4)T.hợp với gd Đạo đức-T tởng HCM-Bác là c/sĩ đấu tranh vì HB.
B. Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học
- HS :ôn bài PCHCM,
soạn bài :đọc và trả lời câu hỏi mục THB, su tầm thêm tài liệu
- Gv: chuẩn bị tranh ảnh, bài viết về chiến tranh hạt nhân.
Bài giảng, phim trong, máy chiếu.
C. Tiến trình hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Khởi động(5 )
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
- Những p/cách HCM đợc nói tới trong VB ntn. Hãy pt thông qua VB tác giả
muốn truyền tải thông tin gi ?
- Em có nhận xét gì về NT và cách tạo lập VB ?
3. Bài mới : Chiến tranh và hoà bình luôn là ~ vẫn đề đợc quan tâm hàng đầu vì
nó quan hệ đến cs và sinh mệnh của nhiều DT trên hành tinh. Khoa học kthuật này càng
vũ khí càng tối tân hiện đại đó là nguy cơ tiềm ẩn đe doạ con ngời. Hiện nay vấn đề
này đang đợc cả nhân loại quan tâm.
Hoạt động 2: Đọc hiểu VB ( 40 )
Hoạt động của giáo viên - học sinh Nội dung cần đạt
Hdẫn HS tìm hiểu chung về tác giả,t/phẩm:
? Trình bày vài nét về tác giả, dựa *
- Là nhà văn Cô - lôm bi a
- Viết nhiều tiểu phẩm truyện ngắn
- Đợc nhận giải Noben VH 1982
* Gv : bài viết của Mkét dài đã đợc bỏ
một số đoạn cho ý tập trung. Đây là VB có
t/c thời sự về 1 vđề nóng bỏng.
giả đã đa ra hệ thống luận cứ ntn ?
HS đọc thầm đoạn đầu VB
? Tác giả đã chỉ ra nguy cơ CT hạt nhân đang
đe doạ loài ngời ntn ?
Gv : Để cho thấy t/c hiện thực và khủng
khiếp của nguy cơ này tác giả đã đavào bài
viết của mình bằng việc xác định cụ thể t
0
8
8 1986
- Để thấy rõ hơn sức tàn phá khủng khiếp
đa ra ~ tính toán lý thuyết
? Em có nhận xét gì về cách lập luận của tác
giả ?
-Chủ đề: b/ vệ HB và chống CT.
- Đề cập nhiều vấn đề
. Chính trị. Quân sự
. Khoa học địa chất
- Quan trọng hơn cả là vđề vũ khí hạt
nhân
. nguy cơ chiến tranh
. nvụ đấu tranh để ngăn chặn
- Luận điểm : CT hạt nhân là hiểm hoạ
khủng khiếp đe doạ toàn thể loài ngời.
Cần đấu tranh loại bỏ.
- Luận cứ :
+ Kho vũ khí hạt nhân
+ Cuộc chạy đua vũ trang
+ CT hạt nhân k
0
16
Trờng Trung học cơ sở Đông Mĩ - Thanh Trì- Hà Nội
+ HS đọc phần 2.
? Lập bảng thống kê so sánh
Các lĩnh vực đ/sống XH Chi phí chuẩn
bị chiến tranh hạt nhân
- 100 tỉ USD cứu trợ y tế, giáo dục, vệ sinh,
thực phẩm, nớc uống cấp bách cho 500 triệu
trẻ em nghèo nhất.
- Kinh phí phòng bệnh 14 năm, phòng bệnh
sốt rét cho 1 tỷ ngời, cứu 14 triệu trẻ em châu
Phi
- Năm 1985 (theo tính toán của FAO) 575
triệu ngời thiếu dinh dỡng.
- Tiền nông cụ cần thiết cho các nớc nghèo
trong 4 năm.
- Xoá nạn mù chữ cho toàn thế giới
-GV: đa lên máy chiếu bảng so sánh.
?D.chứng với ~ s
2
làm nổi bật điều gì?
? Qua bảng so sánh có thể rút ra kết luận gì?
HS đọc tiếp đoạn K
o
~ đi ngợc lại lý trí con
ngời... điểm xuất phát của nó
?Vì sao có thể nói: Ctr hạt nhân chẳng ~ đi
ng ợc lại lí trí của con ng ời mà còn phản
lại sự tiến hoá của tự nhiên;
? Em hiểu ntn về lý trí của tự nhiên? Có thể
phục cao,~ con số biết nói
-> Đó là việc làm đi ng ợc lại lý trí lành
mạnh của con ng ời . Tiêu diệt nhân
loại.
3.Ctr hạt nhân chẳng ~ đi ng ợc lại lí
trí của con ng ời mà còn phản lại sự
tiến hoá của tự nhiên;
-Ctr hạt nh k
0
chỉ tiêu diệt nhân loại
mà còn huỷ diệt mọi sự sống trên trái
đất phản lại quy luật tiến hoá của tự
nhiên
- Lý trí của tự nhiên là quy luật của
thiên nhiên, tự nhiên, là logic tất yếu
của tự nhiên
- So sánh
380 triệu năm con bớn bay
180 triệu năm bông hồng nở
Hàng triệu triệu năm con ngời
hình thành
- Ctr hạt nhân là phản lại sự tiến hoá
của tự nhiên huỷ diệt toàn
bộ sự sống
=> Với luận cứ này hiểm hoạ ctr hạt
nhân đợc nhận thức sâu hơn ở t/chất
phản tự nhiên, phản tiến hoá của nó.
3. Nhiệm vụ của chúng ta
- Mỗi ngời phải đoàn kết xiết chặt đội
17
- Sáng kiến lập ngân. hg trí nhớ
+ Cách k thúc ấn tợng n
o
k
o
tởng
+ Cách tỏ thái độ
. Nhân loại cần lu giữ nền văn
minh
. Lên án ~ thế lực hiếu chiến
nguyền rủa
III. Tổng kết
1. Nội dung
2. Nghệ thuật
3. Luyện tập
Trang 21 sgk
Hoạt động 4:C
2
dặn dò (5)Gv -hệ thống bài học: giá trị ND NT văn bản
-Tính th. phục và h dẫn của VB-NLCTXH này là ở y tố nào? ( l điểm đúng đắn, hệ
thống l cứ r. mạch đầy sức th phục, cách s
2
= nhiều d.chứng toàn diện,tập trung, lời văn
nhiệt huyết ).
- D
2
làm phần l. tập ( lu ý: tìm thêm tài liệu trên các ph tiện th tin về t hại của ch tr
và nguy cơ ch tr h nhân bổ s cho bài viết _ cần p biểu ~ c xúc và suy nghĩ thành thực
của bản thân tránh nói và viết sáo mòn ). Học ghi nhớ
Chuẩn bị bài: Các phơng châm hôi thoại (tiếp theo )
*Đọc-nhận xét:
* Thành ngữ Ông nó gà, bà nói vịt
- Tình huống hội thoại mỗi ngời nói về
một đề tài khác nhau
- Hậu quả ngời nói ngời nghe k
0
hiểu
nhau, k
0
gtiếp đợc với nhau.
- Kết luận : Khi gtiếp cần nói đúng vào
đề tài đang hội thoại
2. Ghi nhớ
II. Ph ơng châm cách thức
1Tìm hiểu ngữ liệu
*Đọc-nhận xét:* Thành ngữ
Dây cà ra dây muống
Lúng búng nh ngậm hột thị
-ýnghĩa1 Nói dài dòng rờm rà
-ýnghĩa2 Nói ấp úng k
0
thành lời, k
0
rành mạch
- Hậu quả : ngời nghe khó tiếp
nhậnhoặc tiếp nhận k
0
đúng ND
- Kết luận : Khi gt cần nói ngắn gọn
rành mạch.
Ngời khôn tiếng nói dịu dàng dễ nghe.
+chẳng đợc miếng thịt miếng xôi
Cũng đợc lời nói cho nguôi tấm lòng.
+Lời nói gói vàng.
+Vàng thì thử lửa thử than,
Chuông kêu thử tiếng, ngời ngoan thử lời.
*HS làm bt 2 làm miệng hình thức cá nhân
V.dụ:Ông k
0
đc khoẻ lắm. (yếu )
Bạn hát cũng k
0
đến nỗi nào.(cha hay)
Anh ấy phong độ thế mà đã đi rồi ?
(sao lại chết sớm thế)
định (của ai đó) về truyện ngắn của
ông ấy sáng tác.
- Cần viết lại :
. Tôi đồng ý với ~ nđịnh của ông ấy
về truyện ngắn
. Tôi đồng ý với ~ nđịnh về truyện
ngắn mà ông ấy sáng tác
. Tôi đồng ý với ~ nđịnh của các bạn
về truyện ngắn của ông ấy
2. Ghi nhớ
III. Ph ơng châm lịch sự
1Tìm hiểu ngữ liệu
*Đọc-nhận xét:
*Truyện ngắn Ng
\
HS thảo luận
p/c quan hệ
p/c lịch sự
p/c lịch sự
e cách thức.
Bài 4
a. Khi ngời nói chuẩn bị hỏi 1 VĐề k
0
đúng đề tài đang hội thoại
b. Khi ngời nói phải nói một điều làm
tổn thơng thể diện ngời đối diện
c. Khi ngời nói muốn ngời đối thoại
chấm dứt việc k
0
tuân thủ p/c lịch sự
Hoạt động 4 Củng cố dặn dò (5)
- Nêu lại 5 p/c hội thoại.
- Làm btập 5:
+Nói băm nói bổ: nói bốp chát thô bạo.( PCLSự)
+Nói nh đấm vào tai: nói dở, khó nghe, gây ức chế. (lsự)
+Điều nặng tiếng nhẹ: nói dài, trách móc, chì chiết . (lsự)
+Nửa úp nửa mở: nói k
0
rõ ràng, khó hiểu. (c.thức )
+Mồm loa mép giải: nhiều lời, nói lấy đợc,bất chấp phải trái đúng sai.(LSự)
+Đánh trống lảng: cố ý né tránh v. đề mà ng đối thoại đang muốn trao đổi.(q.hệ)
+Nói nh dùi đục chấm mắm cáy: nói thô thiển kém tế nhị. (lsự)
- Soạn bài : Sử dụng yếu tố miêu tả...
21
Trờng Trung học cơ sở Đông Mĩ - Thanh Trì- Hà Nội
+ Công dụng của quả chuối
Trình bày đúng, khách quan các đặc điểm
chính
? Chỉ ra ~ câu văn có tính miêu tả về cây
chuối
+ Tả hình dáng chung của cây chuối
+ Tả quả chuối trứng cuốc
+ Tả các cách ăn chuối xanh
? Tác dụng vai trò của ~ yếu tố miêu tả trong
việc thuyết minh ?
* Gv : Còn 1 số vấn đề cha TM Do muốn
VB đa và sgk gọn chứ k
0
phải tác giả viết
thiếu Khi viết ta fải đảm bảo tính trọn vẹn
của VB
? VB có thể bổ sung những gì ?
? Trong bài văn TM có thể sử dụng yếu tố
miêu tả ntn ?
I. Tìm hiểu yếu tố miêu tả trong
VBTM
1Tìm hiểu ngữ liệu
Văn bản Cây chuối trong đời sống
Việt Nam
a. Nhan đề : Vai trò của cây chuối nói
chung trong đs vật chất và tinh thần
của con ngời VN xa nay.
b. Những câu thuyết minh :
+ Đi khắp Việt Nam
- Lá chuối ( tơi và khô )
- Nõn chuối màu xanh.
-Bắp,hoa ch.màu hồngth,nh.l.bẹ.
*Phân loại ch: tây, hột, tiêu, ngự
+Tây:th.cao.màu trắng, quả ngắn
+Hột:cao,màu tím sẫm, quả ngắn
,ruột có hột.
+Tiêu: thấp, sẫm, quả dài.
+Ngự: cao,sẫm quả nhỏ.
23
Trờng Trung học cơ sở Đông Mĩ - Thanh Trì- Hà Nội
+Cọng- t ơi dùng làm đồ chơi ( cắt vát cách
quãng, lật miếng cắt lên, vuốt xuôi lại có
tiếng giòn nh pháo nổ vui tai ); dùng cắm
đinh đa lên cao rất an toàn.
-Khô có thể tớc nhỏ làm dây
buộc,thừng
+Củ gọt vỏ,thái thành sợi nhỏ,luộc bỏ nớc
chát, xào với thịt ếch, độn cơm, xào suông.
HS đọc ghi nhớ
Hoạt động 3:Ltập (15 )
Bài 1 HS thảo luận nhóm đôi làm vào vở BT
- Bắp chuối màu phơn phớt hồng đung đa
trong gió chiều nom giống nh một cái búp
lửa của thiên nhiên kỳ diệu
- Nõn chuối màu xanh non cuốn tròn nh một
bức th còn phong kín đang đợi gió mở ra.
+C.rừng:to cao, sẫm, quả to.
*Công dụng:
+Thân non (tây,hột) thái ăn ghém ,rất
- Chén của ta k
0
có tai
- Khi mời ai...mà uống rất nóng
Bài 3 : Các câu miêu tả :
+Quasông Hồng, sông Đuống...
+ Lân đợc trang trí công phu...
+ Múa lân rất sôi động với động tác
khoẻ khoắn, bài bản...
24
Trờng Trung học cơ sở Đông Mĩ - Thanh Trì- Hà Nội
Bài 2 : Làm vào vở bài tập
HS thảo luận nhóm đôi
Hoạt động 4. Củng cố dặn dò (5)- Gv hệ thống bài.
- Sử dụng yếu tố miêu tả trong bài văn TM ntn ?
- Công dụng của yếu tố m.tả trong văn bản TM?
- Làm BT vào vở
- Chuẩn bị bài: Luyện tập sử dụng yếu tố mtả
25