Bài tập tổng hợp lớp 9 - Pdf 58

Bổ túc phương trình phản ứng và hoàn thành chuối biến hoá
Câu1. Chọn các chất A, B, C, D thích hợp và hoàn thành các ptpư của sơ đồ
biến hoá sau:
A
+ B

C
+ B
CuSO
4
CuCl
2
Cu(NO
3
)
2
A C D
D
+ B

Câu 2. Cho sơ đồ biến hoá sau. Tìm các chất ứng với các chữ cái A,B…Viết
ptpư? Biết rằng: A + HCl = D + G + H
2
O
A
+ X, t0
A
+ Y, t0
Fe
+ B
D

x
O
y
Câu 4. Chọn các chất thích hợp để hoàn thành các phương trình phản ứng:
a) X
1
+ X
2
Br
2
+ MnBr
2
+ H
2
O
b) X
3
+ X
4
+ X
5
HCl + H
2
SO
4
c) A
1
+ A
2


2
O
f) D
1
+ D
2
+ D
3
Cl
2
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ Na
2
SO
4
+ H
2
O
g) Fe
x
O
y
+ H
2


2
+ G
3
k) Al
2
O
3
+ KHSO
4
L
1
+ L
2
+ L
3
Câu5. Chọn các chất thích hợp để hoàn thành các phương trình phản ứng:
a) Fe
2
O
3
+ H
2
Fe
x
O
y
+ X
1
b) X
2

+ X
6
Ag
2
O + KNO
3
+ H
2
O
e) X
7
+ X
8
Ca(H
2
PO
4
)
2
f) X
9
+ X
10
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO

BaCO
3
+ CaCO
3
+ H
2
O
j) X
9
+ X
14
Fe(NO
3
)
2
+ X
15
1
Cõu 6. Hon thnh s bin hoỏ :
A
+ B
C
+ D
E
+ F
CaCO
3
CaCO
3
P

1
d tác dụng với A nung nóng thu
đợc chất rắn A
2
.Dung dịch B
1
cho tác dụng với H
2
SO
4
loãng d thu đợc dung dịch
B
2
.Chất rắn A
2
tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng đợc dung dịch B
3
và khí C
2
.Cho B
3
tác dụng với bột Fe đợc dung dịch B
4
. Viết các PTPƯ?
Cõu 10. Cho Na vào dung dịch chứa 2 muối Al
2

+ B
A + H
2
S C

+ D
C + E t
0
F
F + HCl G + H
2
S
G + NaOH H

+ I
H + O
2
+ D J
J t
0

B + D
B + L t
0
E + D
3) A + B C + D + E
C + NaOH F

+ Na
2

+ K
I + O
2
+ F L
2
C + Al M + L
L +I N + H
2

N + Cl
2
K
1
2
3
4
5
6
7
8
10
11
12
13
9
Fe
A
B
C
D

O
4
+ HNO
3
loãng NO +
d) FeCl
3
+ H
2
S
e) FeO + H
2
SO
4
đặc SO
2
+
f) FeS + HNO
3
NO + SO
4
2-
+
g) FeSO
4
+ K
2
Cr
2
O

3
+ H
2
SO
4
KBr +
j) FeCl
3
+Na
2
CO
3
+H
2
O ? + CO
2
+
3
Nhn bit v iu ch
Cõu1. Cú 1 dung dch mui FeSO
4
, 1 dung dch Fe
2
(SO
4
)
3
ng trong 2 ng
nghim khỏc nhau. Lm th no nhn bit 2 ng nghim ú?
Cõu2. Cú 4 gúi bt mu en tng t nhau: CuO, MnO

2
, H
2
v H
2
O. Lm th no thu c
khớ N
2
tinh khit?
Cõu6. Dựng phng phỏp hoỏ hc nhn bit cỏc kim loi sau: Fe, Cu, Ca?
Cõu7. Lm th no phõn bit cỏc khớ sau: NO, CO, CO
2
, SO
2
Cõu 8. Cú 3 l ng 3 dung dch HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
. Hóy trỡnh by phng
phỏp hoỏ hc nhn bit cỏc l ng cỏc axit trờn?
Cõu9. Cú 4 cht rn :ỏ vụi, xụa, mui n, kalỡunat. Lm th no phõn
bit chỳng ch dựng nc v 1 hoỏ cht? Vit ptp?
Cõu10. Trong phũng thớ nghim cú 5 l mt nhón ng cỏc dung dch sau:
NaCl, CuSO
4
, H
2
SO

SO
3
, BaCl
2
, Na
2
S.
Cõu15. Cú 5 gúi bt trng l KNO
3
, K
2
CO
3
, K
2
SO
4
, BaCO
3
, BaSO
4
. Ch dựng
nc, khớ cacbonic v ng nghim hóy trỡnh by phng phỏp hoỏ hc nhn
bit tng gúi bt trng trờn?
Câu 16: Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt các chất sau:
a. Al, Mg, Ca, K
b. Các dung dịch NaCl, CaCl
2
, AlCl
3

, NaOH, BaCl
2
, (NH
4
)
2
SO
4
+ NaOH, HCl, NaCl, phenolphtalein
Cõu 18. Cho 2 dung dịch A( KOH ) và B ( HCl+AlCl
3
) không dùng thêm hoá
chất nào hãy nhận biết 2 lọ đựng hoá chất trên?
Cõu 19. Dùng 1 hoá chất phân biệt các chất sau:
a) Al, Mg, Ca, Na
b) Dung dịch NaCl, CaCl
2
, AlCl
3
, CuCl
2
c) Bột K
2
O, CaO, Al
2
O
3
, MgO
d) Hiđroxit khan NaOH, Ca(OH)
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status