Họ và tên: THỰC HÀNH
Bài 1 (3đ) Điểm trung bình môn của học sinh (Lý Toán Hoá Sinh :hệ số 2 ) như sau:
Ten Văn Sử Địa GDCN Anh Toán Lý Hoá Sinh TD QP Tin CN
AN 7,3 9,0 5,6 7,9 4,9 5,8 9,5 7,1 7,9 9,9 10,0 7 8,5
DUY 5,4 4,8 8,6 7 6,9 7,4 8 8,5 8,1 10,0 9 6,1 7,3
CAO 6,7 8,7 7,2 6,6 8,9 6,2 5,3 8,3 7,6 9,7 8,6 4,27777 7
Tìm điểm trung bình ;phương sai và độ lệch chuẩn của từng học sinh
Bài 2 (3đ) Chiều cao của học sinh như sau:
Lớp chiều cao Tần số
[
)
150;145
75
[
)
155;150
78
[
)
160;155
234
[
)
165;160
203
[
)
170;165
35
[
)
Lớp chiều cao Tần số
[
)
150;145
35
[
)
155;150
72
[
)
160;155
134
[
)
165;160
20
[
)
170;165
35
[
)
175;170
26
Tìm chiều cao trung bình ; phương sai và độ lêch chuẩn
Bài 3 (2đ) a/ Đổi sang độ , phút , giây :
17
π
b Đổi sang radian :
48
[
)
160;155
94
[
)
165;160
20
[
)
170;165
35
[
)
175;170
27
Tìm chiều cao trung bình ; phương sai và độ lêch chuẩn
Bài 3 (2đ) a/ Đổi sang độ , phút , giây :
17
7
π
b Đổi sang radian :
''21'422138
0
Bài 4 (2đ) Tìm số đo của các góc tương ứng với các giá trị lượng giác :
a
5
7
Asin
165;160
103
[
)
170;165
35
[
)
175;170
17
Tìm chiều cao trung bình ; phương sai và độ lêch chuẩn
Bài 3 (2đ) a/ Đổi sang độ , phút , giây :
17
13
π
b Đổi sang radian :
''21'42338
0
Bài 4 (2đ) Tìm số đo của các góc tương ứng với các giá trị lượng giác :
a
15
22
Asin
−=
b
3
17
Bcot
=
Các kết quả làm tròn lấy 3 chữ số thập phân