Trac nghiem Hoa Hoc 12 - Pdf 58

Đề số 1: Hữu cơ
1. Số đồng phân của C
4
H
10
và C
4
H
9
Cl lần lợt là:
A. 3 và 5
B. 2 và 4
C. 2 và 6
D. 3 và 4
E. Tất cả đều sai.
2. Cho các Ankan C
2
H
6
, C
3
H
8
, C
4
H
10
, C
6
H
14

2
H
6
, C
5
H
12
, C
8
H
18
.
C. C
3
H
8
, C
4
H
10
, C
6
H
14
.
D. C
2
H
6
, C

H
2n-4
có thể tồn tại các dãy đồng hyđrocacbon nào:
A. Hyđrocacbon mạch hở có 3 nối đôi.
B. Hyđrocacbon mạch hở có một nối đôi và 1 nối 3.
C. Hyđrocacbon 3 mạch vòng no.
D. Hyđrocacbon 2 vòng cha no có một liên kết

.
E. Tất cả các dạng trên đều cha đầy đủ.
5. Khi đốt cháy một hyđrocacbon X ta thu đợc số mol CO
2
bằng 2 lần số mol H
2
O. Vậy
X có thể là:
A. C
2
H
2
.
B. C
3
H
4
.
C. C
4
H
4

3
H
8
O.
D.C
3
H
8
O
3
.
E. Tất cả đều sai.
7. Hỗn hợp A gồm 1 anken và 1 ankan, đốt cháy A thu đợc a mol H
2
O và b mol CO
2
.
Hỏi tỉ số T=a/b có giá trị trong khoảng nào:
A. 0,5 < T < 2.
B. 1 < T < 1,5.
C. 1,5 < T < 2.
D. 1 < T < 2.
E. Tất cả đều sai.
8. Cho sơ đồ:
22
3 6 2 3 6 2
( )
H O
CuO
Br

thì công thức phân tử của axit sẽ là:
A. C
2
H
3
O
2
.
B. C
3
H
6
O
4
.
C. C
4
H
6
O
4
.
D. C
8
H
12
O
8
.
E. Tất cả đều sai.

2
ta thu đợc 4,32g sản phẩm cộng. Vậy công
thức của anken có thể là:
A. C
3
H
6
.
B. C
2
H
4
.
C. C
5
H
10
.
D. C
6
H
12
.
E. Tất cả đều sai.
12. Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi axit no đơn chức và rợu không no có
một nối đôi đơn chức là:
A. C
n
H
2n - 2k

2n 2 2k
O
2k
, k

2
E. Tất cả đều sai.
13. Một hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân. Đốt cháy 7,4g X ta thu đợc 6,72 lít CO
2

(đktc) và 5,4g H
2
O.
Mặt khác khi thuỷ phân hoàn toàn 3,7g X trong NaOH, ta thu đợc 3,75g hỗn hợp 2 muối
natri của hai axit hữu cơ.
1/ Công thức phân tử của 2 este đồng phân phải có dạng:
A. C
n
H
2n
O
2
, n

2.
B. C
n
H
2n + 2
N

E. Một đáp số khác.
14. Hỗn hợp Y gồm 2 anđehit đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy 2,62g Y thu đợc 2,912 lít
CO
2
(đktc) và 2,344g H
2
O.
Nếu cho 1,31g Y tác dụng với AgNO
3
/NH
3
d thì thu đợc m gam Ag .
1/ Hai anđehit thuộc dãy đồng đẳng nào:
A. Cha no hai chức có hai liên kết

ở mạch cacbon.
B. No đơn chức.
C. No 2 chức.
D. Cha no đơn chức có 1 liên kết

ở mạch cacbon.
E. Tất cả đều sai vì không biết anđêhit có bao nhiêu nhóm chức.
2/ Công thức của hai anđêhit là:
A. H CHO; C
2
H
4
O.
B. C
3

D. 2,16
E. Tất cả đều sai.
15. Hợp chất C
4
H
6
O
3
có các phản ứng sau:
- Tác dụng với Natri giải phóng H
2
.
- Tác dụng với NaOH và có phản ứng tráng gơng.
Vậy công thức cấu tạo hợp lí của C
4
H
6
O
3
:
A. CH
2
C O CH CH
2
OH
O
B. CH
3
C CH
2

H O
CuO
X Y Z
t xt xt
t
+

axit isobutyric
Vậy X là:
A. CH
2
= C CH
2
OH
CH
3
B. CH
2
= C CHO
CH
3
C. CH
3
CH CHO
CH
3
D. A, B, C đều đúng.
E. Tất cả đều sai.
18. Xem các hợp chất sau:
OH

O OH
X
5
: CH
3
CH CH
2
OH
NH
3
Chất nào bị oxi hoá bởi CuO sẽ tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gơng:
A. X
1
, X
2
, X
4
.
B. X
3
, X
4
, X
5
.
C. X
2
, X
3
, X

E. Hyđrocacbon có công thức C
2n
H
2n
, n
1

20. Cho sơ đồ biến hoá:
2 2

,
,
cao su buta
i
o
o
H H
X Y Z
t xt
t N
+

Vậy X là:
A. CH
2
C =
OH
B. CH
2
CH = CH C H

2
, n

7.
D. C
n
H
2n 8
O
2
, n

8.
E. Tất cả đều sai.
Trùng hợp
C CH
2
OH
22. Trong phản ứng este hoá giữa rợu và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo
chiều tạo ra este khi ta:
A. Giảm nồng độ rợu hay axit.
B. Cho rợu d hay axit d.
C. Dùng chất hút nớc để tách nớc.
D. Chng cất ngay để tách este ra.
E. Cả 3 biện pháp B, C, D.
23. Công thức thực nghiệm của một chất hữu cơ có dạng (C
3
H
7
ClO)

.
E. Tất cả đều sai.
24. Cả 3 dung dịch NH
4
HCO
3
, NaAlO
2
, C
6
H
5
ONa và 3 chất lỏng C
2
H
5
OH, C
6
H
6
,
C
6
H
5
NH
2
. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết đợc
những chất nào:
A. NH

, C
6
H
5
ONa.
C. NH
4
HCO
3
, NaAlO
2
, C
6
H
6
, C
6
H
5
NH
2
.
D. NH
4
HCO
3
, NaAlO
2
, C
6

2
, C
3
H
7
NH
2
.
B. C
3
H
7
NH
2
, C
4
H
9
NH
2
.
C. CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH

COOH, C
2
H
5
COOH.
B. C
2
H
3
COOH, C
3
H
5
COOH.
C. HCOOH, CH
3
COOH.
D. C
2
H
5
COOH, C
3
H
7
COOH.
E. Tất cả đều sai.
28. Cho các hợp chất sau:
X
1

3
C O CH
3
O
Nếu thuỷ phân các hợp chất trên trong môi trờng kiềm thì hợp chất nào tạo ra sản phẩm
có phản ứng tráng gơng:
A. X
2
.
B. X
1
, X
2
.
C. X
1
, X
3
, X
5
.
D. X
1
, X
2
, X
4
.
E. X
1

: este, X
2
: anđêhit.
B. X
1
: este, X
2
: xêton.
C. X
1
: anđêhit, X
2
: xêton.
D. X
1
, X
2
đều là este.
E. Tất cả đều sai.
2/ Công thức phân tử X
1
, X
2
phải có dạng:
A. C
n
H
2n 2
O
4

2
hơn khối lợng phân tử của X
1
là 28 đvc. Công thức phân tử
của X
1
, X
2
là:
A. C
2
H
4
O
2
, C
4
H
8
O
2
.
B. C
3
H
6
O
2
, C
5

.
E. Tất cả đều sai.
30. Cho sơ đồ biến hoá:
2
4 10 1 2 3

2 4
2 22
o
H O
H O CuO
Br
C H O X X X Dixeton
t
H SO OH

+


Vậy X là:
A. CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
.
OH

3
.
CH
3
31. Cho các dung dịch chứa các chất sau:
X
1
: - NH
2
X
2
: CH
3
NH
2
X
3
: CH
2
COOH
NH
2
X
4
: HOOC CH
2
CH
2
CH COOH
NH

.
đđ
C. X
2
, X
5
.
D. X
1
, X
2
, X
3
.
E. Tất cả đều sai.
32. Cho hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
, hợp chất có thể là:
A. Axit hay este đơn chức no.
B. Rợu 2 chức cha no có 1 liên kết

.
C. Xêton 2 chức no.
D. Anđêhit 2 chức no.
E. Tất cả đều đúng.
33. Đốt cháy một rợu đa chức ta thu đợc số mol H

E. Tất cả đều sai.
34. Đốt cháy hỗn hợp hai rợu đồng đẳng có số mol bằng nhau ta thu đợc khí CO
2
và hơi
nớc có tỉ lệ số mol 2:3.
1/ Công thức phân tử của hai rợu là:
A. CH
4
O và C
3
H
8
O.
B. C
2
H
6
O
2
và C
4
H
10
O
2
.
C. C
2
H
6

2
(đktc) và 3,6g H
2
O. Vậy công thức phân
tử của este là:
A. C
4
H
6
O
4
.
B. C
4
H
6
O
2
.
C. C
3
H
6
O
2
.
D. C
2
H
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status