Vật Lý 12 - Tổng hợp Cơ + Quang
|
Khuyến khích các bài giải nêu hướng làm vắn tắt.
Câu hỏi 1: Một con lắc lò xo được tạo thành do một vật nặng M nhỏ, khối lượng m gắn
vào đầu một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k. Đầu kia của lò xo treo vào một
điểm cố định O. Cho M dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f = 2Hz.
Người ta thấy chiều dài của lò xo biến thiên trong khoảng l1 = 18cm đến l2 = 22cm. Cho g
= 10m/s2; π2 ≈ 10. Lấy gốc thời gian lúc M ở vị trí thấp nhất, chiều dương hướng xuống
dưới. Viết phương trình chuyển động của vật. A. x = cos4πt cm
B. x = sin4πt cm
C. x = 2cos2πtcm
D. x = 2sin2πt cm
E. x = 2cos4πt cm
Câu hỏi 2: Một con lắc lò xo được tạo thành do một vật nặng M nhỏ, khối lượng m gắn
vào đầu một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k. Đầu kia của lò xo treo vào một
điểm cố định O. Cho M dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f = 2Hz.
Người ta thấy chiều dài của lò xo biến thiên trong khoảng l1 = 18cm đến l2 = 22cm. Cho g
= 10m/s2; π2 ≈ 10. Tính vận tốc của M khi vật qua vị trí cân bằng. A. 25,12 cm/s
B. 28,71 cm/s
C. 31,4 cm/s
D. 33,49 cm/s
E. 40,19 cm/s
Câu hỏi 3: Một con lắc lò xo được tạo thành do một vật nặng M nhỏ, khối lượng m gắn
vào đầu một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k. Đầu kia của lò xo treo vào một
điểm cố định O. Cho M dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f = 2Hz.
Người ta thấy chiều dài của lò xo biến thiên trong khoảng l1 = 18cm đến l2 = 22cm. Cho g
= 10m/s2; π2 ≈ 10. Tính gia tốc của M khi vật qua vị trí cân bằng. A. 320 cm/s2
B. 256 cm/s2
C. 192 cm/s2
D. 160 cm/s2
E. 0 cm/s2
E. 45g
A. B. C. D. E.
Câu hỏi 7: Một con lắc lò xo được tạo thành do một vật nặng M nhỏ, khối lượng m gắn
vào đầu một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k. Đầu kia của lò xo treo vào một
điểm cố định O. Treo thêm vào lò xo một vật nhỏ M1 khối lượng m1 = 8,4g thì khi hệ hai
vật dao động theo phương thẳng đứng với biên độ a = 3cm, tần số dao động của hệ là f1 =
10Hz. Tính độ cứng của lò xo. A. 140 N/m
B. 151,6 N/m
C. 168,4 N/m
D. 173,3 N/m
E. 200 N/m
A. B. C. D. E.
Câu hỏi 8: Một con lắc lò xo được tạo thành do một vật nặng M nhỏ, khối lượng m gắn
vào đầu một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k. Đầu kia của lò xo treo vào một
điểm cố định O. Treo thêm vào lò xo một vật nhỏ M1 khối lượng m1 = 8,4g thì khi hệ hai
vật dao động theo phương thẳng đứng với biên độ a = 3cm, tần số dao động của hệ là f1 =
10Hz. Tìm tần số góc của dao động khi chỉ có vật m treo vào lò xo. A. 71,08 rad/s
B. 75,71 rad/s
C. 80,38 rad/s
D. 85,05 rad/s
E. 89,71 rad/s
A. B. C. D. E.
Câu hỏi 9: Để quan sát hiện tượng giao thoa trên sóng nước, người ta dùng hai nguồn kết
hợp A,B dao động với tần số 10Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách hai nguồn những
khoảng d1 = 20 cm và d2 = 22cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực
của AB không có cực đại nào khác. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước. A. 11 cm/s
B. 15 cm/s
C. 16 cm/s
D. 20 cm/s
E. 25 cm/s
A. B. C. D. E.
Câu hỏi 3: Cho một vật AB đặt trước một hệ gồm hai thấu kính dồng trục, L1 hội tụ có
tiêu cự f1 = 25cm, L2 phân kỳ tiêu cự f2 = -5cm. AB cách L1 600cm. Mắt nhìn rõ mọi vật
từ vô cùng đến khoảng cách D = 25cm, có quang tâm trùng với quang tâm L2. Xác định độ
phóng đại của ảnh A'B' của AB qua hệ thấu kính.
A. k = 2 B. k = 1,2
C. k = 0,8
D. k = 0,4
E. k = 0,2 A. B. C. D. E.
Câu hỏi 4: Cho một vật AB đặt trước một hệ gồm hai thấu kính dồng trục, L1 hội tụ có
tiêu cự f1 = 25cm, L2 phân kỳ tiêu cự f2 = -5cm. AB cách L1 600cm. Mắt nhìn rõ mọi vật
từ vô cùng đến khoảng cách D = 25cm, có quang tâm trùng với quang tâm L2. Khi di
chuyển vật AB phía trước và tiến đến gần L1, độ phóng đại k thay đổi như thế nào? A. k
tăng dần
B. k giảm dần
C. k không thay đổi
D. k tăng trong khoảng f1 ≤ d1 ≤ 2f1
E. k giảm trong khoảng f1 ≤ d1 ≤ 2f1
A. B. C. D. E.
Câu hỏi 5: Cho một vật AB đặt trước một hệ gồm hai thấu kính dồng trục, L1 hội tụ có
tiêu cự f1 = 25cm, L2 phân kỳ tiêu cự f2 = -5cm. AB cách L1 600cm. Mắt nhìn rõ mọi vật
từ vô cùng đến khoảng cách D = 25cm, có quang tâm trùng với quang tâm L2. Gọi α là góc
trông ảnh. Tính độ phóng đại góc G = α'/α trong trường hợp vật đặt trước và cách L1
600cm. A. G = 4,05
B. G = 4,17
và chiều dịch chuyển của ảnh A'B'. A. Δd = 3cm theo chiều ra xa gương
B. Δd = 3,5cm theo chiều đến gần gương
C. Δd = 3,61cm theo chiều ra xa gương
C. Δd = 3,84cm theo chiều đến gần gương
D. Δd = 3,99cm theo chiều ra xa gương
A. B. C. D. E.
Câu hỏi 9: Một vật phẳng nhỏ AB được đặt vuông góc với trục chính của một gương
cầu lõm bán kính cong R = 40cm, cách gương một khoảng d = 30cm. So sánh độ phóng đại
của ảnh trước (k) và sau (k1) khi có bản mặt song song. A. k1/k = 0,90
B. k1/k = 0,93
C. k1/k = 1,08
D. k1/k = 1,11
E. k1/k = 1,25