Tự chon Toán lớp 11 cả năm - Pdf 58

Ngày soạn:
Tiết 1
Bài tập công thức lợng giác
I. Mục tiêu:
1) Kiến thức:
Học sinh nắm đợc:
Hệ thống các công thức lợng giác.
2) Kĩ năng:
Rèn luyện các kĩ năng biến đổi lợng giác cơ bản.
3) Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở
II. Chuẩn bị:
1) Chuẩn bị của giáo viên: Hệ thống bài tập.
2) Chuẩn bị của học sinh: Hệ thống những công thức lợng giác
III. Tiến trình lên lớp:
1) ổn định lớp: (3)
2) Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ.
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Hệ thống các công thức cơ bản (15)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV nêu mục đích của việc ôn lại kiến
thức lợng giác ở lớp 10.
GV yêu cầu HS nhắc lại:
1) Bảng giá trị lợng giác và cách ghi
nhớ.
2) Các hằng đẳng thức lợng giác cơ
bản.
3) Giá trị lợng giác của một số cung
hay góc có liên quan đặc biệt.
4) Công thức lợng giác.
HS nêu đợc:
1) Thứ tự các góc đặc biệt và giá trị

đôi, công thức hạ bậc và các công
thức biến đổi tổng thành tích, tích
thành tổng.
Hoạt động 2: Bài tập áp dụng lý thuyết (8)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1. Nêu định nghĩa sin

, cos


giải thích vì sao ta có:
sin( 2 ) sin ,k k

+ = Â
;
cos( 2 ) cos ,k k

+ = Â
.
Bài 2. Nêu định nghĩa tan

, cot


giải thích vì sao ta có:
Bài 1. Cho cung lg

AM
có sđ


2k

+
và cung

có cùng
tung độ và hoành độ.
Bài 2. Dựa vào ý nghĩa hình học của tan

và cot

.
Hoạt động 3: Một số dạng bài tập tính toán (15).
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 3. Tính:
a) sin

; nếu cos


2
2
=

2


< <
;
b)

2



+
ữ1 6
1
2 3

=



.

4) Củng cố: (4) Chọn phơng án đúng.
Cõu 1: Tớnh giỏ tr cỏc hm s lng giỏc ca gúc
0
240
=


A.
3
1
cot;3tan;
2

3cot;
3
1
tan;
2
1
sin;
2
3
cos
====

E.
3cot;
3
1
tan;
2
1
sin;
2
3
cos
====


Cõu 2: Tớnh giỏ tr biu thc
00203
0402
45cot460cos490sin3

2

+






=
T

A. -1 B.
3
1
1
+
C.
54
19
D.
2
25


5) BTVN: 5, 6, 7 Trang 156 SGK 10.
Ngày soạn:.......................
Tiết 2
bi tập Phơng trình lợng giác
2

c, sin(x-60
0
) =
2
1
-GV: Gọi HS nhắc lại công thức nghiệm
của pt sinx = a?
-GV: Gọi 3 HS lên bảng làm
-GV: Gọi HS nhận xét, so sánh với bài làm
của mình, sau đó GV kết luận.
Bài 1:
a,sinx = -
2
3
<=>sinx = sin(-
3

)
<=>






+=
+=
Zkkx
Zkkx
,2



c, sin(x-60
0
) =
2
1
<=>sin(x-60
0
) = sin30
0
3
Bài 2: Giải phơng trình sau:
a, cos(3x-) = -
2
2
b, cos(x-2) =
5
2
c, cos(2x+5
0
) =
2
1
-GV: Gọi HS nhắc lại công thức nghiệm
của pt cosx = a?
-GV: Gọi 3 HS lên bảng làm
-GV: Gọi HS nhận xét, so sánh với bài làm
của mình, sau đó GV kết luận.
<=>

2
2
<=>cos(3x-
6

) = cos
4
3

<=>






+=
+=
Zkkx
Zkkx
,2
4
3
6
3
,2
4
3
6
3





+=
+=
Zkkx
Zkkx
,
3
2
36
7
,
3
2
36
11


b, cos(x-2) =
5
2
<=>







5
2
cos2


c, cos(2x+5
0
) =
2
1
<=>cos(2x+50
0
) = cos60
0
<=>




+=+
+=+
Zkkx
Zkkx
,36060502
,36060502
000
000
<=>



của mình, sau đó GV kết luận.
Bài 3
a, tan2x = tan
7
2

<=>2x =
Zkk
+
,
7


<=>x =
Zkk
+
,
214

b, tan(3x-30
0
) = -
3
3
<=>tan(3x-30
0
) = tan(-30
0
)
<=>3x-30

<=>x =
Zkk
+
,
412

4. Củng cố và bài tập:
- Nhắc lại phơng pháp giải phơng trình lợng gíac cơ bản tanx=a và cotx=a
- BTVN: 2.1; 2.2; 2.3SBT/23; Xem lại các bài tập đã chữa.
Ngày soạn:.......................
Tiết 3
Luyện tập về phép biến hình
I- Mục tiêu:
Qua bài học ,HS cần khắc sâu:
1.Về kiến thức:
- Định nghĩa của phép tịnh tiến
- Phép tịnh tiến có các tính chất: Biến một đờng thẳng thành đờng thẳng hoặc song
song hoặc trùng với nó; biến tam giác thành một tam giác bằng nó
5
- Phép tịnh tiến bảo tồn khoảng cách giữa hai điểm
- Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
2. Về kĩ năng:
- Dựng đợc ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác, một đờng thẳng qua
phép tịnh tiên
3.T duy thái độ:
- Rèn luyện t duy logic
- Cẩn thận chính xác trong vẽ hình
II- Kiến thức trọng tâm:
- Xác định ảnh của một hình qua phép tịnh tiến
- Xác định biểu thức toạ độ của một điểm qua phép tịnh tiến

3.Về t duy
Rèn luyện t duy lôgíc , óc sáng tạo , phân tích , tổng hợp , rèn luyện trí
tởng tợng phong phú .
4.Về thái độ
Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , chính xác , lập luận chặt chẽ trình bày khoa
học
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học
1 Thực tiễn
Học sinh đã học xong các phơng trình lợng giác thờng gặp nhng cha đợc
luyện tập nhiều về giải các phơng trình dạng này .
2.Ph ơng tiện
Sách giáo khoa , tài liệu tự chọn , đồ dùng dạy học
III Tiến trình bài học và các hoạt động
HĐ 1 : Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình đa về phơng trình bậc hai đối với 1hslg
HĐ 2 : Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx
HĐ 3 : Một số phơng trình lợng giác khác
IV Tiến trình bài học
1.ổn định tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ
Nêu các dạng phơng trình lợng giác thờng gặp ?
3.Bài mới :
HĐ 1 : Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình đa về phơng trình bậc hai đối với 1hslg
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung kiến thc
-Đa ra bài tập , yêu cầu
học sinh suy nghĩ nêu h-
ớng giải
-Chốt lại hớng giải bài tập
-Nghiên cứu đề bài , đề
suất hớng giải
-Nắm đợc hớng giải bài

kiến thức ,chữa bài tập



=
=
7
2
VP
VT
không thoả mãn

cosx

0
Chia cả hai vế của (1)
cho cos
z
x ta đợc :
2tan
2
x +6tanx +6 =7
(1+tan
2
x)

5tan
2
x -6tanx +1 = 0
Đặt tanx = t








+=
+=
Zkkx
kx
,
5
1
arctan
4



HĐ 2 : Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Hoạt động của gv Hoạt động cua hs Nội dung kiến thức
-Đa ra bài tập 2 , yêu cầu
học sinh đọc đề , nêu hớng
giải
-Tóm tắt lại hớng giải ,
yêu cầu học sinh thực hiện
-Nhận xét, chữa bài trên
bảng ?
-Nhận xét, chữa bài của
-Thực hiện theo yêu cầu




==+
+=+


2)
10
1
arcsin(
2)
10
1
sin(
kx
karx
8
học sinh , củng cố kiến
thức
-Nghe, ghi , chữa bài
tập , củng cố kiến thức






+=
+=

Nhận xét , chữa bài tập
của hs ,củng cố kiến thức
-Nghiên cứu đề , suy nghĩ
hớng giải
-Thực hiện yêu cầu cảu
gv
-Nắm đựơc hớng giải ,
thực hành giải phơng
trình
-Nghe, ghi , chữa bài
tập , củng cố kiến thức
Bài tập 3
Giải phơng trình
3cos
2
2x -4sinx cosx +2
=0

3cos
2
2x -2sin2x + 2
= 0

3(1-sin
2
2x)-2sin2x
+2 =0

-3sin
2

2
k
+


x=
Zkk
+
,
4


4.Củng cố
Củng cố cách giải phơng trình đa về phơng trình bậc hai đối với một
hàm số lợng giác và phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx
5.H ớng dẫn bài tập
Yêu cầu học sinh giải bài tập thuộc các dạng trên trong sgk
Ngày soạn :
Tiết 7 Bài tập về hoán vị - chỉnh hợp - tổ hợp
9
I Mục tiêu :
1.Về kiến thức .
-Nắm đợc các kiến thức về hoán vị, chỉnh hợp , tổ hợp , phân biệt đựơc
sự khác nhau giữa chỉnh hợp , tổ hợp .
-Biết giải một số bài tập về hoán vị, chỉnh hợp tổ hợp ,phân biệt đợc
dạng toán về chỉnh hợp và tổ hợp
-Biết cách giải một số bài toán liên quan về hoán vị, chỉnh hợp ,tổ hợp .
2.Về kỹ năng
-Vận dụng đợc các kiến thức vào giải bài tập về hoán vị , chỉnh hợp , tổ
hợp

giải
-Tóm tắt lại hớng làm ,
yêu cầu học sinh thực
hiện .
-Thực hiện theo yêu cầu
của gv , suy nghĩ nêu h-
ớng giải
-Nắm đợc hớng giải bài
tập , thực hiện .
Bài tập 1 .
Rút gọn :
M=
k
nk
k
n
CP
A
1

+
k
n
k
nk
A
CP
1
+
-1




+
)!(
!
)!(!
!)!1(
kn
n
knk
nk


+
-
1
=k+k+1-1
=2k
Vậy M=2k
Hoạt động 2 : Bài tập về hoán vị
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung kiến thức
-Đa ra bài tập số 2 , yêu
cầu học sinh đọc kỹ đề bài
, suy nghĩ , nêu hớng giải .
-Tóm tắt lại hớng giải, yêu
cầu học sinh thực hiện
-Nhận xét kết quả bài toán
?
-Nhận xét, chữa bài tập

Hoạt động 3 Bài tập về chỉnh hợp , tổ hợp
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung kiến thức
-Đa ra bài tập 3 , yêu cầu
học sinh nghiên cứu đề ,
suy nghĩ, nêu hớng giải
-Thực hiện theo yêu cầu
của gv, nêu hớng giải .
Bài tập 3
Có bao nhiêu cách chọn 5
bóng đèn từ 9 bóng đèn
mầu khác nhau để lắp vào 1
dãy gồm 5 vị chí khác
11
-Tóm tắt hớng giải , yêu
cầu học sinh thực hiện
-Nhận xét, chữa bài tập
cho hs
-Đa ra bài tập 4, yêu cầu
học sinh suy nghĩ hớng
giải và thực hiện giải bài
tập
-Yêu cầu các học sinh
khác nhận xét, cha bài tập
-Mở rộng bài toán : Chọn
ra 3 hs trong đó phải có ít
nhất 1 ngời biết hát và it
nhất một ngời biết múa
,yêu cầu hs thực hiện
-Rõ yêu cầu , thực hiện
giải bài tập theo hớng đã

3 của 11
Vậy số cách chọn ra đội
văn nghệ là :
C
3
11
=
)!311(!3
!11

=165
(cách )
4.Củng cố :
Giáo viên đa ra bài tập trắc nghiệm qua phiếu học tập , yêu cầu học sinh
thực hiện .
5.H ớng dẫn bài tập
Yêu cầu học sinh chuẩn bị các bài tập tron sách bài tập ,và một số bài
tập giải phơng trình chứa ẩn trong công thức chỉnh hợp ,tổ hợp .
Ngày soạn:.
Tiết 8
Luyện tập về phép biến hình
I- Mục tiêu:
Qua bài học, HS cần khắc sâu:
1.Về kiến thức:
- Định nghĩa của phép tịnh tiến
- Phép tịnh tiến có các tính chất: Biến một đờng thẳng thành đờng thẳng hoặc song
song hoặc trùng với nó; biến tam giác thành một tam giác bằng nó
- Phép tịnh tiến bảo tồn khoảng cách giữa hai điểm
12
- Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến

Lấy A(0;4) và B(2;0) thuộc d. Gọi A, B
là ảnh của A, B qua phép vị tự tâm O, tỉ số
k = 3. Ta có:
OBOBOAOA 3',3'
==

=
OA
(0;4) =>
=
'OA
(0;12)=>A(0;12)
Tơng tự: B(6;0)
d
1
chính là đờng thẳng AB nên có pt:
2x + y - 12 = 0
b, Cách 1: (làm nh câu a)
Cách 2: vì d
2
// d nên pt có dạng:2x + y + C = 0
Gọi A(x;y) là ảnh của A qua phép vị tự
đó, ta có:
13
- HS áp dụng làm:
- GV: Gọi HS nhận xét, đánh giá, kết
luận.
Bài 3: Trong mp toạ độ cho đờng tròn
(C): (x-1)
2

x
IAIA
do A thuộc d
2
nên: 2(-3) - 2 + C = 0
=>C = 8
Vậy: ptđt d
2
có dạng: 2x + y + 8 = 0
Bài 2:
Ta có: A(3;-1) là tâm của (C), A là ảnh
của A qua phép vị tự đó =>A(-3;8). Vì
bán kính của (C) bằng 3 nên bán kính của
(C) bằng
2

.3 = 6
Vậy: viết pt đờng tròn (C)
(x+3)
2
+ (y-8)
2
= 36
Bài 3:
Dễ thấy bán kính của (C) bằng 4. Tâm I
của (C) là ảnh của tâm I(1;2) của (C) qua
phép đồng dạng nói trên.
V
O )2,(


- Nắm chắc vận dụng tính chất của phép biến hình để giảI các bài toán đơn
giản
2. Về kĩ năng:
- Xác định đợc ảnh của một điểm , đờng thẳng, đờng tròn, thành thạo qua
phép biến hình
- Xác định đợc phép biến hình khi biết ảnh và tạo ảnh
- Biết đợc các hình có tâm đối xứng ,trục đối xứng các hình đồng dạng với
nhau
3. Về t duy thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận thông qua vẽ hình
- Biết quy lạ về quen
- Biết nhận xét và vận dụng tính chất đồng dạng vào cuộc sống
II- Chuẩn bị của GV và học sinh
1.GV: Lập sơ đồ tổng kết chơng
2.HS: Ôn lại các tính chất của các phép biến hình
III- Phơng pháp giảng dạy:
- Sử dụng phơng pháp gợi mở vấn đáp
iV- Tiến trình bài học:
1. ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh
2. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Ôn tập lý thyết của các phép biến hình
GV: Nêu các bớc nghiên cứu của một
phép biến hình ?
- thế nào là phép biến hình, phép đồng
dạng, phép dời hình?
- Nêu rõ mối quan hệ giữa phép dời hình
1.Các bớc nghiên cứu một phép biến
hình
- Định nghĩa phép biến hình

- Khi
(2 1)k

= +
thì phép quay
là phép đối xứng tâm O
B.Phơng pháp:
Đối xứng trục Tịnh tiến Đối xứng tâm Quay
- Nêu biểu thức toạ độ của các phép biến
hình: Tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng
tâm, vị tự?
GV: Nhận xét câu trả lời của học sinh
3. Biểu thức toạ độ
a. Phép tịnh tiến:
Vectơ tịnh tiến
( ; )v a b
r
; M(x;y) M(x;y)
là ảnh của M qua phép tịnh tiến
'
'
x x a
y y b
= +


= +

b.Phép đối xứng trục
- Trục đối xứng là Ox:

- Tâm đối xứng là điểm I(x
0
; y
0
):
16
Phép biến hình
Phép đồng dạng
Phép dời hình
Phép vị tự
- GV: Nêu bài tập
Bài 1:
Trong mặt phẳng Oxy , đờng thẳng d có
phơng trình 3x-5y+3=0. Tìm ảnh d
qua phép tịnh tiến theo vectơ
v
(2;3)
- HS áp dụng làm:



=
=
= >



+=
+=
?

2
= 4. Hãy viết pt đờng
tròn (C) là ảnh của đờng tròn (C) qua
phép đồng dạng có đợc bằng cách thực
hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo véctơ
v
r
0
0
' 2
' 2
x x x
y y y
=


=

Bài 1:



=
=
= >



+=
+=




+=
=
5'
5'
1'
2'
y
x
yy
xx
phơng trình đờng tròn ảnh là: (x+5)
2
+(y-
5)
2
=16
Bài 3:
17
(-2;1) và phép đối xứng qua trục Ox.
- HS áp dụng làm:
- GV: Gọi HS nhận xét, đánh giá, kết
luận.
Bài 4: Trong mp toạ độ cho đờng tròn
(C): (x-2)
2
+ (y+3)
2

x
yy
xx
Tâm I



=
=
= >



=
=
3'
1'
'
'
y
x
yy
xx
phơng trình đờng tròn ảnh là: (x+1)
2
+
(y+3)
2
=4
Bài 4: Ta có tâm I(2;-3), R = 4


+=
+=
1'
1'
4'
3'
y
x
yy
xx
Bán kính R = 4
Vậy phơng trình đờng tròn cần tìm là:
(x-1)
2
+(y-1)
2
=16
4. Củng cố và bài tập
- Nhắc lại định nghĩa, tính chất, biểu thức toạ độ của các phép biến hình
- Làm các bài tập trong chơng I
- Ôn tập các kiến thức của chơng để chuẩn bị cho bài kiểm tra
18
Ngày soạn:.
Tiết 10
Bài tập phép thử và biến cố
I Mục tiêu .
1.Về kiến thức .
-Nắm đợc thế nào là phép thử , phép thử ngẫu nhiên .
-Nắm đợc khái niện không gian mẫu ,Biến cố , biến cố không thể , biến

Hoạt động 1 : Kiến thức .
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung kiến thức .
-Hớng dẫn học sinh nhắc
lại các kiến thức cơ bản
của bài .
-Thực hiện theo hớng dẫn
của gv .
I.Kiến thức :
1.Phép thử , phép thử ngẫu
nhiên .
19


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status