Tự chọn toán lớp 9 - Pdf 45


a 0

a 0

m

O

A

B

O

O

A

B

C

D

A

B

C


O

A

B

C
CH Ủ ĐỀ 4 Tiết 1 : GÓC Ở TÂM-SỐ ĐO DỘ CỦA CUNG – SO SÁNH CUNG
A-LÝ THUYẾT :
a) Góc ở tâm : Là góc có đỉnh trùng
với tâm đường tròn
AOB : Góc ở tâm
AmB : Cung bò chắn của góc ở tâm AOB
b) Số đo độ của cung
Cung tròn AmB và góc ở tâm chắn cung đó có cùng số đo độ
c) So sánh cung .
1- Cung bằng nhau 2- Cung không bằng nhau
AB =CD <=> AOB = COD AB > CD <=> AOB > COD
AB = CD <=> sđAB = sđCD AB > CD <=> sđAB > sđCD
B/PHƯƠNG PHÁP CHUNG
Tính các góc ở tâm , tính số đo các cung , so sánh các cung , ch. minh đẳng thức về số đo các cung .
C/BÀI TẬP
Bài 1: Cho đường tròn (O;5cm)và điểm M ngoài đường tròn với OM = 10cm .Vẽ hai tiếp tuyến MA và
MB (A,B là hai tiếp điểm ).Tính các góc ở tâm do hai tia OA ,OB xác đònh .
H.dẫn :
* OA MA (T/c tiếp tuyến )
* Tam giác vuông OAM có OA = ½ OM.
Suy ra AMO = 30
0
và AOM = 60

(ở tâm )
Vậy BD = DE = EC
D/BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Cho hai đường tròn (O;R) và (O,r) đồng tâm ở O .Điểm M ngoài (O;R)
.Qua M vẽ hai tiếp tuyến với (O,r) , một cắt (O,R) tại A và B (A nằm giữa M và B ) một cắt (O,R) tại
C và D (C nằm giữa D và M) .Chứng minh AB = CD
*********
1

O

A

B

C

D

M

N

m

O

B

A

* Chứng minh

AMO =

BNO .
* Suy ra : OM = ON .
* Từ đó : AC = BD .
* Vậy AC = BD
Bài 2 : Dây cung AB chia đường tròn tâm O thành 2 cung
AmB = 1/3 AnB .
a) Tính mỗi cung ( theo độ ) .
b) CMR : Khoảng cách OH từ tâm O đến dây bằng AB/2 .
H.dẫn:
* Sđ AmB = 360
0
/4 = 90
0
.
* Sđ AnB = 3.90
0
= 270
0
.
* Tam giác OAB vuông tại O (góc AOB = 90
0
).
* OH vừa là đường cao vừa là trung tuyến nên OH = AB/2
D- BÀI TẬP TỰ LUYỆN :
Trên đường tròn (O) vẽ hai cung AB = 2CD .
Chứng minh AB < 2 CD .

D
Tiết 3 GÓC NỘI TIẾP .
A- LÝ THUYẾT :

O

O

O

B

A

C

M

B

N

A

C

B

C


– 150
0
= 120
0

Vậy A = 75
0
; B = 60
0
; C = 45
0
Bài 2 : Cho đường tròn (O) đường kính AB vuông góc
dây CD tại E .Chưng minh CD
2
= 4AE.BE .
H.dẫn :
* AB

CD => EC = ED .
* Góc ACB = 90
0
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) .
* Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông CAB có
CE
2
= AE.EB .
Mà CE = ½ CD.
Suy ra : CE
2
=(½ CD)

A

B

C

M

C

A

B

D

I
Tiết 4 GÓC TẠO BỞI TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG .
A-LÝ THUYẾT :

B- PHƯƠNG PHÁP CHUNG
Vận dụng để so sánh độ lớn của các góc với nhau , tính góc , tính độ dài của đoạn thẳng hoặc để
chứng minh đẳng thức về góc .
D- BÀI TẬP .
Bài 1 : Cho đường tròn tậm O . Ba điểm A,B,C trên (O) .Dây cung CB kéo dài gặp tiếp tuyến tại A

ở M . So sánh AMC với ABC và ACB ?
H.dẫn :
* ABC = BAM + AMC (góc ngoài tam giác) .
* ACB = BAM (góc nội tiếp chắn cung BA) .

.
* Tam giác vuông IOM có góc 60
0
là nửa tam giác đều .
Vậy OM = 2OI = 2R
E- BÀI TẬP TỰ LUYỆN :
Cho hai đường tròn (O) > (O’) tiếp xúc ngoài nhau tại A .Qua A vẽ cát tuyến BD và CE
(B,C

(O’) ; D,E

(O)).Chứng minh ABC = ADE .
H.dẫn :
* Vẽ tiếp tuyến chung xy qua A .
* xAC = yAE(đối đỉnh) .
* xAC = ABC = ½ sđAC và yAE = ADE = ½ sđAE.
* Suy ra ABC = ADE .
4
BAx = ½ BOA = ½ sđ AB

I

O

D

C

A


O

M

C

D
Tiết 5 GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN TRONG HAY BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN .
A-LÝ THUYẾT :
1) Đỉnh bên trong đường tròn :
2) Đỉnh bên ngoài đường tròn .

I

D

B

B

O

O

O

M

M


.
* AMB = ½ sđ (CD - AB ).= ½ (120
0
-40
0
) = 40
0
Bài 2 : Cho đường tròn (O) . Từ một điểm M ngoài (O)
ta vẽ cát tuyến MAC và MBD sao cho góc CMD = 40
0
.
Gọi E là giao điểm AD và BC .Biết góc AEB = 70
0
.Tính số đo AB và CD .
H.dẫn :* Đặt sđ AB = x và sđCD = y .
* AEB = ½ (x+y )

x + y = 140
0
(1)
*CMD = ½ (y – x)

y – x = 80
0
(2) .
Giải hệ pt gồm (1) và (2) ta được :
x = 30 và y = 110
*Vậy sđAB = 30
0
; sđ CD = 110


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status