*****************Giáo viên thực hiện: Hoàng Thị Ngọc Lan*****************
Tuần 1
( Thực hiện từ ngày 17 / 8 đến ngày 22 / 8 / 2009 )
Thứ hai, ngày / 17 / 8 / 2009
Đạo đức:
em là học sinh lớp 5
I. Mục tiêu :
1.KT: HS biết vị thế của HS lớp 5 so với các lớp dới.
2.KN: Bớc đầu có kỹ năng nhận thức, kỹ năng đặt mục tiêu.
3.TĐ : Vui và tự hào khi là HS lớp 5. Có ý thức học tập , rèn luuện để xứng
đáng là HS lớp 5.
II. Đồ dùng dạy học :
- Các bài hát về chủ đề "Trờng em"
- Giấy trắng , bút màu
III. Hoạt động dạy học :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1
/
3
/
6-
7
/
7-
8
/
7-
8
/
6-
7
* Hoạt động 4 : Trò chơi " phóng viên "
- GV theo dõi
- GV nhận xét và kết luận
- Cả lớp hát
Quan sát tranh - thảo luận
- HS quan sát tranh ở SGK
và thảo luận
- HS trả lời
- HS đọc bài tập 1 và nêu
yêu cầu của bài
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày
Bài tập 2: HS liên hệ đối
chiếu những việc làm của
mình từ trớc đến nay
- Một số HS trình bày, liên
hệ trớc lớp.
- HS thay phiên nhau đóng
phóng viên để phỏng vấn
bạn mình
- Đọc ghi nhớ ở SGK
*****************Giáo viên thực hiện: Hoàng Thị Ngọc Lan*****************
3. Dặn dò
- Lập kế hoạch phấn đấu trong năm học
- Su tầm các bài thơ , bài hát về chủ đề
- Vẽ tranh về chủ đề
Kỹ thuật :
Đính khuy hai lỗ
I. Mục tiêu:
HS cần phải:
- Hớng dẫn lại các bớc đính khuy
3. Củng cố (12 phút)
- Hớng dẫn cách gấp nẹp, khâu lợc
nẹp, vạch dấu điểm đính khuy.
4.Dặn dò (2 phút) Chuẩn bị vải, kim,
- HS quan sát
- HS nêu nhận xét
- HS quan sát
- HS nhận xét
- Đọc lớt nội dung mục II và trả lời
- Đọc mục 1 và quan sát hình 2
( SGK )
- Cả lớp thao tác
- Đọc mục 2a - trả lời
- Đọc mục 2b - quan sát h.4 và trả
lời
- Quan sát H.5, 6 và trả lời
HS theo dõi
- HS nhắc lại các thao tác đính khuy
2 lỗ
- HS thực hành
*****************Giáo viên thực hiện: Hoàng Thị Ngọc Lan*****************
chỉ, khuy 2 lỗ...
Tập đọc
THƯ GửI CáC HọC SINH
( Hồ Chí Minh )
i. Mục tiêu:
1.KT:- Hiểu các từ ngữ trong bài
Nội dung: Bác Hồ khuyên HS chăm học, nghe thầy, yêu bạn và tin tởng
rằng HS sẽ kế tục xứng đáng sự nghiệp của cha ông, xây dựng thành công n-
- Chia đoạn:
- Luyện đọc từ khó: tựu trờng, tháng
giời ...
- Giải nghĩa từ thêm từ: giời
giở đi
nền giáo dục hoàn toàn Việt
Nam
- GVtheo dõi
- 1 HS đọc toàn bài.
- HS đọc tiếp nối từng đoạn lần 1
- 2-3 HS đọc
- HS đọc tiếp nối đoạn lần 2
- HS đọc thầm phần chú giải và
giải nghĩa từ khó.
- Luyện đọc theo cặp
- Một vài cặp đọc trớc lớp
- Nhận xét
*****************Giáo viên thực hiện: Hoàng Thị Ngọc Lan*****************
10
/
7-
8
/
1-
2
/
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b/ Tìm hiểu bài
- Ngày khai trờng tháng 9- 1945 có gì
đặc biệt so với những ngày khai tr-
- Luyện đọc theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm
- HS nhẩm thuộc lòng
- HS thi đọc thuộc lòng.
*****************Giáo viên thực hiện: Hoàng Thị Ngọc Lan*****************
Toán:
Ôn tập : Khái niệm về phân số
I. Mục tiêu :
1.KT: Củng cố khái niệm ban đầu về phân số: đọc , viết phân số.
2.KN: Ôn tập cách viết thơng, viết số tự nhiên dới dạng phân số.
3.TĐ: HS làm bài cẩn thận, chính xác.
II. Đồ dùng dạy học:
Các tấm bìa cắt vẽ nh SGK
III. Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
9-
10
/
7-
8
/
1. Ôn tập khái niệm về phân số
- Giáo viên đính tấm bìa thứ nhất:
- Nêu tên gọi phân số , viết và đọc
phân số.
- GV làm tơng tự với các tấm bìa còn lại
2. Ôn tập cách viết thơng hai số tự
nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dới
dạng phân số.
; 1 =
25
25
*****************Giáo viên thực hiện: Hoàng Thị Ngọc Lan*****************
16-
17
/
1
/
+ Gọi HS nêu chú ý 3:
- Yêu cầu HS viết 0 dới dạng PS.
- Nêu chú ý 4
3. Thực hành
Bài1:
a) GV viết các phân số
b)
Bài 2: Viết thơng dới dạng PS
Gọi 1 em lên bảng viết
Bài 3: Viết các số TN sau dới dạng PS
Bài 4:
- GV nêu lần lợt từng bài.
4. Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Vài HS nêu: 0 =
0
7
; 0 =
0
28
- Số 0 có thể viết dới dạng PS có
Thứ ba, ngày18 / 8 / 2009
Thể dục:
Giới thiệu chơng trình tổ chức lớp - đội hình - đội ngũ trò chơi
kết bạn
I. Mục tiêu:
1.KT: Giới thiệu chơng trình thể dục lớp 5.
- Một số quy định về nội quy, yêu cầu tập luyện
2.KN: HS biết đợc một số nội dung cơ bản của chơng trình và có
thái độ học tập đúng. Biết đợc những điểm cơ bản để thực hiện trong
các bài thể dục
3.TĐ: Có thái độ học tập đúng đắn. Hứng thú trong khi học.
II. Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị : 1 còi
III. Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
6-
7
/
22-
23
/
1.Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu
cầu bài học
2. Phần cơ bản:
a) Giới thiệu tóm tắt chơng trình thể
- HS đứng vỗ tay, hát
- HS theo dõi
*****************Giáo viên thực hiện: Hoàng Thị Ngọc Lan*****************
4-
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III. Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1-
2
/
1
/
20-
21
/
A. Mở đầu
Nêu một số điểm lu ý về yêu cầu
giờ học
B. Bài mới :
1. Giới thiệu bài
2. Hớng dẫn HS nghe và viết
- GV đọc mẫu
+ Những TN nào miêu tả vẻ đẹp của
đất nớc Việt Nam?
+ Đọc từ khó:
- Dặn dò HS cách trình bày
HS nghe
HS theo giỏi
Đọc thầm bài chính tả
- mênh mông biển lúa
- cánh cò bay lả
- 1 HS lên bảng, lớp viết vở nháp:
dập dờn
- Nhận xét tiết học
Trờng Sơn
nhuộm màu.
HS viết vào vở
HS soát bài, chữa lỗi
Từng cặp đổi vở soát lỗi cho nhau.
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở
- 2 em đọc tiếp nối
- 1 em nêu yêu cầu
- HS thi đua làm bài nhanh
- HS nhắc lại qui tắc viết ng/ngh ;
g/gh; c/ k
Âm đầu Đứng trớc i, e, ê Đứng
sau
cờ viết là k viết
là c
gờ viết là gh viết
là g
ngờ viết là ngh viết là
ng
- 3 HS nhắc lại- HS lớp nhẩm học
thuộc quy tắc
Luyện từ và câu:
Từ đồng nghĩa
I. Mục tiêu:
1.KT:HS hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không
hoàn toàn.
2.KN:Vận dụng những hiểu biết đã có để làm đúng các bài tập thực hành
tìm từ đồng nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa.
- ghi bảng
- So sánh nghĩa của các từ in đậm
trong mỗi đoạn văn
- GV kết luận: Những từ có nghĩa nh
vâyk gọi là từ đồng nghĩa
Bài 2:
* xây dựng kiến thiết
- GV chốt lại: xây dựng- kiến thiết là từ
đồng nghĩa hoàn toàn
- vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm.
- Kết luận: đó là những từ đồng nghĩa
không hoàn toàn.
3. Ghi nhớ
- Thế nào là từ đồng nghĩa ?
- Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn?
- Thế nào là từ đồng nghĩa khồn hoàn
toàn?
4. Luyện tập
Bài 1 :
- Nêu những từ in đậm có trong đoạn
văn
- Xếp các từ đó thành nhóm từ đồng
nghĩa
Bài 2:
GV nêu mẫu
- Hớng dẫn HS tìm càng nhiều từ càng
tốt.
Bài 3: Lu ý HS: đặt 2 câu, mỗi câu chứa
một từ trong cặp từ đồng nghĩa ( hoặc 1
câu có chứa 2 từ đồng nghĩa)
+ hoàn cầu, năm châu
- HS đọc yêu cầu.
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- 1 số em đọc kết quả
Đẹp: đẹp đẽ, đèm đẹp, ...
To lớn: to, lớn, vĩ đại, khổng lồ, ...
Học tập: học, học hành, ...
- HS đặt câu và ghi vào vở
- Một số em đặt câu
*****************Giáo viên thực hiện: Hoàng Thị Ngọc Lan*****************
Toán :
Ôn tập : Tính chất cơ bản của phân số
I. Mục tiêu :
Giúp HS :
1.KT: Nhớ lại tính chất cơ bản cửa phân số.
2. KN: Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, qui
đồng mẫu số các phân số.
*****************Giáo viên thực hiện: Hoàng Thị Ngọc Lan*****************
3.TĐ: HS học tập tích cực.
II. Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III. Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1
/
8-
9
/
4-
5
Bài 1:
- Gọi 1 em lên làm
- GV chữa bài
Qui đồng mẫu số 2 phân số
2
5
và
4
7
Bài 2:
- Gọi 3 em lên bảng làm
- GV chữa bài
Bài 3: Tìm các PS bằng nhau trong các
- HS thực hiện vở nháp
6
5
=
36
35
x
x
=
18
15
- HS nêu nhận xét ( SGK )
- HS tiến hành tơng tự và nêu
nhận xét
- HS phát biểu
- HS chọn số thích hợp điền vào
4
=
57
54
x
x
=
35
20
- HS làm tơng tự với các bài còn
lại
- HS nêu cách qui đồng mẫu số
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở
*****************Giáo viên thực hiện: Hoàng Thị Ngọc Lan*****************
1-
2
/
PS dới đây:
(Bảng phụ )
GV chữa bài
3. Củng cố - dặn dò
- Yêu cầu HS nhắc tính chất cơ bản
của PS
- Chuẩn bị bài tiết sau.
- HS thảo luận nhóm 2
- Các nhóm trình bày - giải thích
2 12 40 4 12 20
;
5 30 100 7 21 35
và
5
7
- Gọi HS nêu cách so sánh 2 phân số
khác mẫu số
- GV kết luận:
3. Thực hành ( 20 phút)
Bài 1
- Gọi 1 em lên bảng làm
- Giáo viên chữa bài
4
11
<
6
11
;
6
7
=
12
14
5
17
>
10
17
;
2
3
<
Giải thích cách so sánh
HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm và nêu kết quả
a/
5
;
6
8
9
;
17
18
b)
1
2
;
5
8
;
3
4
- 2 HS