English 9
Giáo án tiếng anh lớp 9
Năm học: 2009-2010
Ngày soạn: 15/8/2009
Ngày dạy:17/8/2009
P1: Ôn tập và hớng dẫn phơng pháp học tập bộ môn
I- Mục Tiêu
-giúp học sinh ôn lại những cấu trúc các em đã học ở lớp 8
-giúp các em biết cách học môn tiếng anh lớp 9
-kết thúc bài học, các em có thể nắm chắc những kiến thức các đã học trong chơng
trình lớp 8 và các em biết cách học môn tiếng anh lớp 9
II-Chuẩn bị:
1-Giáo viên: bảng phụ
2-Học sinh: vở ghi
III-Tiến trình bài giảng
1-organization ( 1 )
2-Checking up.
3-New lesson
Ts activities Sts activities Contents
-ask sts to give
structures in English
8
- correct
-give some exercises
-give structures
indivisually
-copy
-do exercises in
1-Câu bị động: 4 loại
-thì hiện tại đơn giản
-thì tơng lai đơn giản
-lời đề nghị lịch sự trong lời nói gián tiếp
-lời khuyên trong lời nói gián tiếp
-câu kể trong lời nói gián tiếp
-câu hỏi yes / no trong lời nói gián tiếp
Bài tập:
Một số phơng pháp học tiếng anh lớp 9
4-oganization
-Em hãy nêu những đơn vị kiến thức cơ bản đã học trong chơng trình lớp 8 ?
-Nêu một số phơng pháp học bộ môn tiếng anh lớp 9 ?
5-Homework
Chuẩn bị bài mới
-ôn lại những cấu trúc đã học
Ngày soạn:15/8/2009
Ngày dạy: 20/8/2009
Unit 1
A visit from a penpal (5)
: Tiết 2: Getting Started & listen and read
I. Mục tiêu .
- HS làm quen với chủ đề mới : Giới thiệu với một ngời bạn nớc ngoài về Việt Nam, về
chơng trình tham quan Hà Nội.
- HS hiểu đoạn hội thoại giữa Lan và Maryam
-HS biết cách sử dụng cấu trúc với Used to
II. Chuẩn bị:
2
English 9
1-Giáo viên: đài, đĩa,
2-Học sinh: Từ vựng trong bài
III. Tiến trình bài giảng
1-oganizations
2-Checking up ( no )
-give newwords
-Repeat in chorus
-Read newwords
indivisually
-Copy newwords
Answer the
questions
indivisually
-listen the situation
-listen the passage
-read indivisually
-
-answer the
question
-give the structure
-copy
I-Newwords
-worship ( n ) :
-mosque (n ) :
-( to ) Correspond:
-(to ) stay with:
-(to) Depend on:
II-Getting started.
A, Đền Hùng
B, Văn Miếu
C-Chợ Đồng Xuân
D-Bảo tàng lịch sử
E-Phố ẩm thực
F-Nhà hát lớn
III-Listen and read
II. Chuẩn bị:
1-Giáo viên: đài, đĩa,
2-Học sinh: Từ vựng trong bài
III. Tiến trình bài giảng
1-oganizations
2-Checking up ( no )
3-New lesson
4
English 9
Ts activities Sts activities Contents
-Ask sts to give newwords
-Read in model
-Call sts to read newwords
-Write newwords on the
board
-ask sts to answer 5
questions
-correct
-ask sts to put the
-give newwords
-Repeat in chorus
-Read newwords
indivisually
-Copy newwords
-indivisual work
-indivisual work
I-Newwords
(to) be different from: khác
(to) introduce: giới thiệu
-Lets go :chúng ta hãy cùng đi
Example:
A-Hello. You must be Maryam
B-Thats right, I am.
IV-Pre-Listening: T/F statements
prediction
1-Tim and Carlo are going to the
countryside.
2-They are going there by car
3-There is a park near Tims
house.
4-They can walk on the grass
V-While listening
a-1 b-2 c-2
5
English 9
4-Consolidation
-Em hãy cho biết cách giới thiệu về bản thân mình ?
-Cho biết nội dung đoạn hội thoại giữa Tim và Carlo ?
5-Homework.
-Học thuộc từ mới
-thành lập một đoạn hội thoại tơng tự
-chuẩn bị bài mớ
Tuần : Ngày dạy:
Tiết 3 Ngày soạn :
Unit 1
A visit from a penpal
P4: rEAD
I. Mục tiêu
- HS biết đợc các thông tin cơ bản về nớc Malaysia
-ask sts to give their
predictions
-ask sts to read and
check prediction
-ask sts to read the text
and fill in the table
-ask sts to compare
-ask sts to give answer
-correct
-call sts to speak about
Malaysia
-correct
indivisually
-Copy newwords
-indivisual work
-one by one st
give their
prediction
-indivisual work
-indivisual work
-pair work
-one by one st
give answer
-indivisual work
-indivisual work
Compulsory (adj ): bắt buộc
Currency (n): đơn vị tiền tệ
* check : Rub out and remember
II-Pre-reading: T/F statements
1-Malaysia is smaller than Viet Nam
Ngµy so¹n:
Unit 1
A visit from a penpal
P5: write
8
English 9
Tuần :
Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 5
Unit 1
A visit from a penpal (5)
Lesson 5 : write
I. Mục tiêu .
- HS tiếp tục chủ đề du lịch, viết th kể cho bạn nghe về chuyến du lịch tới 1 thành
phố khác ở Việt Nam.
- Luyện kỹ năng viết cho HS dới dạng viết 1 bức th có gợi ý
II. Nội dung ngôn ngữ
1. Ngữ pháp :
2. Từ vựng .
III. Đồ dùng dạy học.
- SGK
IV. Tiến trình bài dạy.
1. Vào bài .
- GV tổ chức cho HS chơi trò Find
someone who về những địa danh nổi
tiếng của Việt Nam.
- Gv treo bảng phụ có bảng thông tin
Have you ever been to Who
- GV yêu cầu HS trao đổi bài cho nhau
& hớng dẫn chấm chéo
- HS kiểm tra chéo bài cho nhau
4. Hoạt động sau bài viết
- GV yêu cầu HS nhắc lại cấu trúc của 1
bức th
- HS nêu lại
- GV chọn1 bài viết tốt nhất lớp và yêu
cầu HS đó đọc to bài
- HS đọc to bức th của mình
September 10
th
Dear,
I arrived at Hang Co Railway Station at
9a.m. My aunt took me home by taxi .
Ive visited HCMs Mausoleum. I was
moved to tears when I saw Uncle Ho. I
went to Dong Xuan Market. There I
bought some clothes.
Ill leave HN on Sunday. Iam so happy.
Peaple in HN are friendly. The train is
scheduled to come to ND at 7p.m .
Please pick me up at the station.
Im looking forward to meeting you.
See you then,
Love
5. Kết thúc bài
- GV nhắc lại các lu ý khi viết th
- GV giao BTVN
Làm BT 4, 5/7, 8 sách BT
Bây giờ các em hãy nghiên cứu thông
tin trong bảng / II và hoàn thành các
đoạn hội thoại tơng tự về ngày nghỉ cuối
tuần của Nga, Lan, Nam và Hoa
- HS lắng nghe hớng dẫn
11
English 9
- GV yêu cầu - HS thực hành theo các cặp
- GV gọi - 4 cặp thực hành trớc lớp
- GV nhận xét
2. Lan and her friends
- Gv nêu ngữ cảnh : Lan cùng bạn bè tổ
chức bữa tiệc chia tay Maryam .
- HS lắng nghe
- GV nêu yêu cầu : Hãy quan sát tranh
và sử dụng những từ trong khung để viết
những việc họ đã làm cho bữa tiệc
- HS làm bài độc lập
- GV chia mỗi bàn là một nhóm và yêu
cầu HS thảo luận kết quả.
- HS thảo luận kết quả theo các nhóm
- GV gọi trả lời - HS nêu kết quả sau thảo luận
- GV nhận xét và cho đáp án - HS ghi vào vở
1. maked a cake
2. hung colorful lamps
3. bought flowers
4. painted a picture of HN
5. went shopping
3 Work with a partner
- GV giới thiệu và phân tích mẫu câu
English 9
Tuần : Ngày soạn :
Tiết 7 Ngày dạy:
Unit 2
clothing (6)
Lesson 1 : getting started & listen and read
I. Mục tiêu .
- HS làm quen với chủ đề : Trang phục truyền thống của một số nớc và áo dài Việt
Nam .
II. Nội dung ngôn ngữ
1. Ngữ pháp :
Thì HTHT
2. Từ vựng .
traditional dress
long silk tunic
designer
fashionable
III. Đồ dùng dạy học.
- Bảng, đài, SGK, bảng phụ có ô chữ
IV. Tiến trình bài dạy.
1. Vào bài .
- Gv chia lớp thành 4 nhóm nhỏ và hớng
dẫn cho HS chơi trò Grossword (nếu
giải đợc từ hàng ngang nhóm đó đợc 20
điểm. Nếu giải từ hàng dọc sẽ đợc 40
điểm. Giải từ hàng dọc bất cứ lúc nào?
Đáp án :
1- Cambodia
2- Penpal
3- Shool
vật trong tranh. Dựa vào quần áo của họ
và thảo luận xem họ đến từ nớc nào .
- HS thảo luận theo các nhóm
- T gọi - HS trình bày ý kiến của nhóm
- T đa ra đáp án đúng - HS lắng nghe
- She is wearing a Kimôn . She comes
from Japan
- She is wearing an Ao dai. She comes
from Viet nam
- He is wearing a Kilt . The comes from
Scotland
- She is wearing a Sari. She India
- He is a Cowboy. He the USA
- She is a Veil . She Saudi Arabia
II- Listen and read
- GV giới thiệu về Aodai truyền thống
của Việt Nam bằng cách nêu câu hỏi
gợi mở
- HS lắng nghe
What do you know about Aodai?
15
English 9
What material is Ao dai made from?
Who wears Ao dai?
Is modern Ao dai different from the old
one?
- GV mở băng lần 1
- GV giới thiệu các từ, cụm từ mới
poet
poem
16
English 9
+ Tãm t¾t ®o¹n v¨n
Rót kinh nghiÖm :
........................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
...........................
Ngµy so¹n :
17
English 9
Tiết 8 Ngày dạy
Unit 2
clothing (6)
Lesson 2 : speak
I. Mục tiêu .
- HS tiếp tục chủ đề trang phục nhng là trang phục thờng ngày.
- HS biết cách nói tên một số trang phục bằng tiếng anh và qua đó nói lên sở thích ăn
mặc của bản thân mình.
II. Nội dung ngôn ngữ
1. Từ vựng .
a colorful T shit a sleeveless sweater
a plaid skirt a stripped shirt
a plain suit baggy paints
a short sleeved blouse faded jeans
blue shorts
2. Cấu trúc.
Mẫu câu hỏi đáp về thói quen, sở thích cá nhân về cách ăn mặc.
What is your favorite type of clothing?
What do you usually wear on the weekend?
III. Đồ dùng dạy học.
- GV hớng dẫn HS làm phần a, ghép tên
các loại quần áo với tranh sao cho hợp lí
- HS thảo luận theo các nhóm (theo bàn)
và đa ra kết quả
- GV gọi HS nêu kết quả - HS nêu kết quả
- GV nhận xét và đa ra đáp án - HS ghi đáp án vào vở
a 1 c 6 e 8 g 7
i 9 b 5 d 3 f 4
h 2
- Từ các tranh vẽ mẫu áo quần : GV yêu
cầu HS nêu nghĩa TV
- HS quan sát trả lời
- HS ghi vào vở
a color T shirt : áo phông nhiều màu
a sleeveless sweater : áo len cộc tay
a stripped shirt : áo sơ mi kẻ sọc
a plain suit : bộ quần áo comple
faded jeans : quần bò mài
a short- sleeveless bluse : áo sơ mi ngắn
tay
baggy pants : quần thụng
a plaid skirt : váy kẻ ô
blue shorts : quần soóc xanh
- GV đọc mẫu các từ - Lắng nghe
- GV yêu cầu đọc đồng thanh - Đọc đồng thanh
- GV gọi - Cá nhân đọc
- GV kiểm tra lại bằng cách yêu cầu HS
đọc to các từ T.A sau khi GV nói bằng
tiếng việt
- HS làm theo yêu cầu của GV
Clothes on
speacial
- GV gọi 1 vài nhóm thực hiện trớc lớp - HS thực hành theo nhóm
- GV nhận xét
4. Hoạt động sau khi nói
3.c, Now report
- GV mợn 1 phiếu điều tra của 1 nhóm
ghi lên bảng & hớng dẫn HS báo cáo lại
kết quả
- GV giới thiệu qua về cách nói trực
tiếp, gián tiếp
- Hơng said that she liked to wear faded
jeans on the weekend because she felt
very comfortable.
- Tuan said that a colorful T-shirt was
his favorite type of clothing
- GV gọi - 1 vài HS báo cáo lại kết quả của nhóm
20
English 9
5. Bµi tËp vÒ nhµ
1. Häc thuéc tõ míi
Rót kinh nghiÖm :
........................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
............................................
TuÇn : Ngµy so¹n :
21
What do you call these clothes in E?
What color are these clothes?
Are these shoes or sandals?
- GV giới thiệu các từ mới - HS nghe và ghi vào vở
+ announcemt
22
clothes
English 9
+ missing
+ entrance
+ Car Fair
+ doll
- GV nêu tên một số quần, áo trong
tranh
- HS nghe
a, A : floral pants
B : blue shorts
C : polka dot skirt
b, A : long sleeved white blouse
B : short sleeved pink shirt
C : Short sleeved white shirt
c, A : sandals
B : boots
C : shoes with flowers
3. Hoạt động luyện nghe
- GV nêu rõ tình huống : Mary bé gái 3
tuổi bị lạc tại Hội chợ triển lãm ô tô
- HS lắng nghe
- GV yêu cầu : HS nghe và đánh dấu
vào tranh chỉ đúng quần áo, giầy mà
- GV giao BTVN và hớng dẫn - HS ghi vào vở
Rút kinh nghiệm :
........................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
............................................
24
English 9
Ngày soạn:
Tiết 10 Ngày dạy:
Unit 2
clothing (6)
Lesson 4 : read
I. Mục tiêu .
Sau khi hoàn thành bài HS có khả năng:
- Luyện kĩ năng đọc hiểu : tìm hiểu về lịch sử phát triển của quần bò Jeans
- Thực hành bài kĩ năng đọc hiểu có dạng bài tập đọc lớt toàn bài tìm thông tin cụ thể
để điền vào chỗ trống; trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
II. Nội dung ngôn ngữ
1. Từ vựng .
made in named after mathrial
from cotton embroidered jeans
painted jeans
2. Ngữ pháp
III. Đồ dùng dạy học.
- Tranh, ảnh minh họa phổ biến của quần bò
- Đèn chiếu