Đề thi học kì 1 môn Toán 12 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong - Pdf 58

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 1

LÊ HỒNG PHONG - NAM ĐỊNH

NĂM HỌC 2018-2019

ĐỀ CHÍNH THỨC

Môn: Toán 12-ABD

(Đề thi có 5 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

———

———————
Mã đề thi 184

Câu 1. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 1. Gọi G là trọng tâm của
tam giác
√ diện SGCD.

√ SBC. Tính thể tích tứ
2
3
2
.
B.

D. 2 3.

Câu 4. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x ln x, trục Ox, x = 1, x = e. Tính thể
tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox.
π(e − 1)
π(e2 + 1)
π(e + 1)
π(e2 − 1)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3
4
3
4
1

8x dx.

Câu 5. Tính tích phân I =
0

8
7
A. I =

D. Q(2; −1; 2).
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
của d là?
A. u#» (−1; −1; 2).
2

B. u#»1 (2; 1; −2).

x−1
y−1
z+1
=
=
. Một véc-tơ chỉ phương
2
1
−2

C. u#»3 (2; 1; −1).

D. u#»4 (1; 1; −2).

Câu 9.

Trang 1/5 Mã đề 184


Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình bên.

x


C. Hàm số đạt cực đại tại x = 0.
D. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng −2.
Câu 10. Tính tổng các nghiệm của phương trình 2x
A. 0.

B. 2.

2 −2x

= 3.

C. log2 3.

D. −2.

Câu 11. Trên tập số phức, biết phương trình z 2 + (a − 2) · z + b + 1 = 0 (a, b ∈ R) có một nghiệm là
z = 1 + i. Tính giá trị của T = a + b.
A. T = 1.

B. T = 2.

C. T = −1.

D. T = 0.

Câu 12. Cho tứ diện S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc nhau và SA = a, SB = 2a,
SC = 3a. Gọi I là trung điểm của BC. Tính khoảng cách√giữa hai đường thẳng SC √
và AI theo a.


=
=
.
−1
1
1
x−1
y+1
z−1
x−1
y+1
z−1
A.
=
=
.
B.
=
=
.
5
5
−4
5
−1
8
x−1
y+1
z−1
x−1

3
3
Câu 17. Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số f (x) = x4 − 2x?
x4 x2
x5
A. F (x) = x4 − 2x2 .
B. F (x) =
− .
C. F (x) = 3x2 − 2.
D. F (x) =
− x2 + 1.
4
2
5
Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |3z + 1|2 = z · z + 9
là một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó. √
3
3
55
A. .
B. √ .
C.
.
8
4
2 2

Câu 19. Thể tích khối cầu bán kính 3 bằng



y

Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên dưới
A. y = −x3 − 3x + 1.

B. y = −x3 + 3x + 1.

3

1

3

C. y = x − 3x + 1.

D. y = x + 3x + 1.
O
Ç

1
Câu 22. Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức x +
x
A. 286.
B. −176.
C. 1716.
7

x

å13

Câu 26. Với a và b là hai số thực dương tùy ý, log (a2 b3 ) bằng
1
1
1
A. 2 (log a + log b).
B. 2 log a + 3 log b.
C. log a + log b.
D. log a + log b.
2
3
3
Câu 27. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : x − y + 2z = 0. Một véc-tơ pháp tuyến của
mặt phẳng (P ) là?
A. n#» (1; 1; 0).
4

B. n#»2 (−1; −1; 2).

C. n#»1 (1; −1; 2).

D. n#»3 (2; 1; −1).

Câu 28. Tìm điểm cực đại của hàm số y = 2x3 − 3x2 − 6.
A. −6.

C. −1.

B. 0.

D. 1.

f (x) dx = 3a và

Câu 31. Cho
A. −5a.

1

0

1

[f (x) − 2g(x)] dx bằng

g(x) dx = 4a, khi đó
0

B. −3a.

0

C. 11a.

D. 5a.

Câu 32. Bất phương trình log3 (3x + 1) < log3 (x + 7) có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A. 2.

B. 1.

Câu 33. Giá trị lớn nhất của hàm số f (x) =


Câu 35. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x − 1)2 + (y + 2)2 + (z − 5)2 = 9. Tìm tọa độ
tâm của mặt cầu (S)?
A. (1; −2; 5).

B. (−1; −2; 5).

D. (1; −2; −5).

C. (1; 2; 5).

3x + 1
có phương trình là
x+2
C. x = 3.
D. y = −2.

Câu 36. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
B. x = −2.

A. y = 3.

Câu 37. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên R và f (x) = x(2x + 1) · g(x) + 1, trong đó
g(x) >
å ∈ R. Hàm số y = f
Ç(2 −åx) + x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
Ç 0 ∀x
5
3
.

A. 29.
B. 2 41.
Câu 40.


C. 2 29.


D.



41.

3x2 và nửa đường

y

tròn tâm O bán kính bằng 2 nằm phía trên trục hoành (phần tô

2

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y =

đậm trong hình vẽ bên). Diện tích của (H) được tính theo công
thức nào dưới đây?
−2
1

A. S =

0
1

î√

4 − x2 −

C. S = 2 ·
0



1

3x

2

ó

dx.

D. S =

î√

2 − x2 −

√ 2ó
3x dx.

1
A. 2.
B. √
.
C. 1.
D. 3 3.
3
2
Trang 4/5 Mã đề 184


Câu 43. Tìm số thực m lớn nhất để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x ∈ R
m (| sin x| + | cos x| + 1) ≤ | sin 2x| + | sin x| + | cos x| − 2018.

1
2017
B. − .
C. −2018.
D. −
.
3
3
Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (a; 0; 0) , B (0; b; 0) , C (0; 0; c) với a, b, c
A. −2017.

là những số dương thay đổi thỏa mãn a2 + 4b2 + 16c2 = 49. Tính tổng S = a2 + b2 + c2 khi khoảng cách
từ O đến mặt phẳng (ABC) đạt giá trị lớn nhất.
51
51
49

D.
cm.
3
3
Câu 47. Khối hộp có sáu mặt đều là các hình thoi cạnh a, các góc nhọn của các mặt đều bằng 60◦ có

B. 10 3 cm.

thể tích√là

a3 2
a3
a3
a3 2
A.
.
B. .
C. .
D.
.
3
2
6
2
Câu 48. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi M , N lần lượt là
trung điểm của các cạnh BC, SA, và α là góc tạo bởi đường thẳng M N với mặt phẳng (SBD). Tính
tan α.
A. 1.

B. 2.


O

1
2

1

− 12

5
2

3
x

−3
Câu 50. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m nhỏ hơn 2018 để tồn tại duy nhất cặp số (x; y)
thỏa mãn: log2 (x + y) + logm (x − y) = 1 và x2 − y 2 = m.
A. 2015.

B. 1.

C. 2016.

D. 2017.

- - - - - - - - - - HẾT- - - - - - - - - Trang 5/5 Mã đề 184



B. tan ϕ = √ .
C. tan ϕ = 2.
D. tan ϕ = √ .
3
2
3
Câu 2. Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số f (x) = x4 − 2x?
x4 x2
x5
A. F (x) =
− .
B. F (x) =
− x2 + 1. C. F (x) = 3x2 − 2.
D. F (x) = x4 − 2x2 .
4
2
5
Câu 3. Với a và b là hai số thực dương tùy ý, log (a2 b3 ) bằng
1
1
1
A. 2 (log a + log b).
B. log a + log b.
C. log a + log b.
D. 2 log a + 3 log b.
2
3
3
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : x − y + 2z = 0. Một véc-tơ pháp tuyến của mặt
phẳng (P ) là?

, (với x = 0).
D. −176.

Câu 7. Tập nghiệm của phương trình log3 (x2 − 3x + 3) = 1 là
A. {0; 3}.

B. {3}.

C. {0}.

D. {−3; 0}.

Câu 8.
y

Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên dưới
A. y = x3 + 3x + 1.

B. y = −x3 + 3x + 1.

C. y = x3 − 3x + 1.

D. y = −x3 − 3x + 1.

1
O

x

Câu 9. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?


A. 0.

C. −6.

D. 1.


Câu 13. Thể tích khối cầu bán kính 3 bằng


π
C. 2π3 3.
A. 4π3 3.
B. .
3
Câu 14. Tập xác định D của hàm số y = (x2 − 3x)−5 là
A. D = R \ {0; 3}.

B. D = [0; 3].

C. D = (−∞; 0) ∪ (3; +∞).

D. D = (0; 3) .


D. 4π 3.

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |3z + 1|2 = z · z + 9
là một


D. 1.

Câu 18.
Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình bên.

x

Mệnh đề nào dưới đây sai?

y

A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng −2.
B. Hàm số có đúng một điểm cực trị.

y

−∞

0


+∞

1


0

+


A. T = 0.

C. T = 2.
D. T = 1.

Câu 22. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x ln x, trục Ox, x = 1, x = e. Tính thể
tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox.
π(e2 + 1)
π(e2 − 1)
π(e − 1)
π(e + 1)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
4
4
3
3
e

cos xdx bằng

Câu 23. Tích phân
0

Câu 25. Trong không gian Oxyz, đường thẳng d : =
2
−1
2
A. P (0; 2; −3).
B. M (−1; −2; −3).
C. N (−2; 1; −2).
D. Q(2; −1; 2).
Câu 26. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 1. Gọi G là trọng tâm của
tam giác
√ SBC. Tính thể tích tứ
√ diện SGCD.
2
2
A.
.
B.
.
18
36





3
C.
.
36


x+1
trên [2; 5] bằng
x−1
C. 3.

Câu 29. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
của d là?
A. u#» (2; 1; −1).
3

B. u#»4 (1; 1; −2).

7
.
3 ln 2

D. 2.

x−1
y−1
z+1
=
=
. Một véc-tơ chỉ phương
2
1
−2

C. u#»2 (−1; −1; 2).


=
=
.
B.
=
=
.
5
−1
8
1
5
−4
x−1
y+1
z−1
x−1
y+1
z−1
C.
=
=
.
D.
=
=
.
5
1
−8

D. 2.

Câu 35. Hàm số y = ln(3x − 1) đồng biến trên khoảngÇnào trong
å các khoảng sau?
Ç
å
1
1
A. (−∞; +∞).
B. (0; +∞).
C.
; +∞ .
D. − ; +∞ .
3
3

Trang 3/5 Mã đề 275


1

1

f (x) dx = 3a và

Câu 36. Cho
0

1



Câu 38.
y

Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f (x) trên khoảng (−∞; +∞). Đồ thị
của hàm số y = f (x) như hình vẽ. Hàm số y = f (x) nghịch biến trên
khoảng nào trong các khoảng sau?
Ç

A. (0; 3).

B. (−∞; 0).

å

5
.
C. −∞;
2

D. (3; +∞).

O

1
2

− 12

1




10 3
5 3
B.
cm.
C.
cm.
D. 10 3 cm.
3
3
Câu 41. Gọi X là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số. Lấy ngẫu nhiên hai số từ tập X. Xác suất để
nhận được ít nhất một số chia hết cho 4 gần nhất với số nào dưới đây?
A. 0,44.

B. 0,63.

C. 0,12.

D. 0,23.

Câu 42. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (a; 0; 0) , B (0; b; 0) , C (0; 0; c) với a, b, c
là những số dương thay đổi thỏa mãn a2 + 4b2 + 16c2 = 49. Tính tổng S = a2 + b2 + c2 khi khoảng cách
từ O đến mặt phẳng (ABC) đạt giá trị lớn nhất.
49
49
51
51
A. S = .



A.



3.

B. 2.

C.


2.

D. 1.

Câu 45. Khối hộp có sáu mặt đều là các hình thoi cạnh a, các góc nhọn của các mặt đều bằng 60◦ có
thể tích√là

a3 2
a3
a3
a3 2
A.
.
B. .
C. .
D.
.

A. −2018.

thỏa mãn: log2 (x + y) + logm (x − y) = 1 và x2 − y 2 = m.
A. 1.

B. 2017.

Câu 49.

C. 2016.


D. 2015.

3x2 và nửa đường

y

tròn tâm O bán kính bằng 2 nằm phía trên trục hoành (phần tô

2

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y =

đậm trong hình vẽ bên). Diện tích của (H) được tính theo công
thức nào dưới đây?

1

A. S =


î√

3x2 −



1

ó

4 − x2 dx.

D. S =

î√

2 − x2 −

√ 2ó
3x dx.

0

0

Câu 50. Giả sử z1 , z2 là hai trong số các số phức z thỏa mãn |z − 3 − 4i| = 2 và |z1 − z2 | = 4. Giá trị
lớn nhất của |z1 | + |z2 | bằng



Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

———

———————
Mã đề thi 368

Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x − 1)2 + (y + 2)2 + (z − 5)2 = 9. Tìm tọa độ tâm
của mặt cầu (S)?
A. (1; −2; −5).

B. (1; −2; 5).

C. (−1; −2; 5).

D. (1; 2; 5).

Câu 2. Tập nghiệm của phương trình log3 (x2 − 3x + 3) = 1 là
A. {3}.

B. {−3; 0}.

C. {0; 3}.

D. {0}.
Ç

Câu 3. Tìm hệ số của số hạng chứa x7 trong khai triển nhị thức x +
A. 1716.



= 3.

C. log2 3.
x+1
trên [2; 5] bằng
x−1
C. −1.

D. 0.

D. 3.

Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho A(1; 1; −1) và B(2; 3; 2). Tính độ dài đoạn thẳng AB.


A. 3.
B. 14.
C. 4.
D. 13.
x−1
y−1
z+1
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
=
=
. Một véc-tơ chỉ phương
2
1
−2

D. 4π 3.
3
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : x − y + 2z = 0. Một véc-tơ pháp tuyến của

2

B. n#»4 (1; 1; 0).

D. n#»1 (1; −1; 2).

Câu 11. Hàm số y = ln(3x − 1) đồng biến trên khoảngÇnào trong
å các khoảng sau?
Ç
å
1
1
A. (0; +∞).
B. (−∞; +∞).
C.
; +∞ .
D. − ; +∞ .
3
3
Câu 12. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 1. Gọi G là trọng tâm của
tam giác
√ SBC. Tính thể tích tứ
√ diện SGCD.
2
3
A.



6
1
1
A. tan ϕ = √ .
B. tan ϕ = √ .
C. tan ϕ = 2.
D. tan ϕ =
.
3
2
3
Câu 15. Trên tập số phức, biết phương trình z 2 + (a − 2) · z + b + 1 = 0 (a, b ∈ R) có một nghiệm là
z = 1 + i. Tính giá trị của T = a + b.
A. T = −1.

B. T = 1.

C. T = 2.

D. T = 0.

1

8x dx.

Câu 16. Tính tích phân I =
0


Câu 18. Tích phân
A. − sin e.

0

B. − cos e.

C. sin e.

D. cos e.

Câu 19. Tìm điểm cực đại của hàm số y = 2x3 − 3x2 − 6.
A. 1.

B. −1.

C. −6.

D. 0.

C. 10.

D. 14.

Câu 20. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?
A. 16.

B. 12.

Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |3z + 1|2 = z · z + 9

.
B.
.
C.
.
D.
.
4
3
3
4
Câu 23. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, diện tích đáy bằng 10 m2
và cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA = 3 m. Thể tích khối chóp S.OAD bằng
10 3
5
A. 5 m3 .
B. 3 m3 .
C.
m.
D. m3 .
3
2
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(0; −1; 1), B(−2; 1; −1) và C(−1; 3; 2).
Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
A. D(−3; 1; 0).

B. D(1; 1; 4).

Câu 25. Cho số phức z = 1 − 2 2 · i. Tính |z|.


−1
2
C. N (−2; 1; −2).
D. P (0; 2; −3).

Câu 27. Bất phương trình log3 (3x + 1) < log3 (x + 7) có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 1.

Câu 28. Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số f (x) = x4 − 2x?
x5
x 4 x2
A. F (x) = x4 − 2x2 .
B. F (x) = 3x2 − 2.
C. F (x) =
− x2 + 1. D. F (x) =
− .
5
4
2
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1; −1; 1),
y−2
z+5
x−4
=

y+1
z−1
C.
=
=
.
D.
=
=
.
5
5
−4
5
−1
8
3x + 1
có phương trình là
Câu 30. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
x+2
A. y = −2.
B. x = 3.
C. x = −2.
D. y = 3.
Câu 31. Tập xác định D của hàm số y = (x2 − 3x)−5 là
A. D = (−∞; 0) ∪ (3; +∞).

B. D = (0; 3) .

C. D = [0; 3].

x

Mệnh đề nào dưới đây sai?

y

−∞


A. Hàm số có đúng một điểm cực trị.

+∞

1


0

+∞

y

B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng −2.

0

+
+∞

1


Trang 3/5 Mã đề 368


Câu 36.
y

Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên dưới
A. y = x3 + 3x + 1.

B. y = −x3 + 3x + 1.

3

1

3

C. y = x − 3x + 1.

D. y = −x − 3x + 1.
O

x

Câu 37. Xét các hình nón có đường sinh với độ dài đều bằng 10 cm. Tính chiều cao của hình nón có
thể tích lớn nhất.

A. 5 3 cm.


5
3
A. 2;
.
B. (−∞; 1).
C. 1;
.
D. (0; 1).
2
2
Câu 40. Gọi X là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số. Lấy ngẫu nhiên hai số từ tập X. Xác suất để
nhận được ít nhất một số chia hết cho 4 gần nhất với số nào dưới đây?
A. 0,63.

B. 0,23.

C. 0,44.

D. 0,12.


Câu 41. Cho hình lăng trụ ABCD.A B C D có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = a 3.
Hình chiếu của A lên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD. Góc giữa hai mặt
phẳng (ADD A ) và (ABCD) bằng 60◦ . Tính thể tích khối tứ diện ACB D .
a3
3a3
a3
a3
A. .
B.

.
3
x2 + 2ax + 3a2

Câu 44. Tìm số thực dương a để hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y =
1 + a6
a2 − ax
y=
có diện tích đạt giá trị lớn nhất.
1 + a6

1
A. 2.
B. √
.
C. 1.
D. 3 3.
3
2
A. −2017.

C. −2018.

D. −

Trang 4/5 Mã đề 368


Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (a; 0; 0) , B (0; b; 0) , C (0; 0; c) với a, b, c
là những số dương thay đổi thỏa mãn a2 + 4b2 + 16c2 = 49. Tính tổng S = a2 + b2 + c2 khi khoảng cách

D. 2.

3x2 và nửa đường

y

tròn tâm O bán kính bằng 2 nằm phía trên trục hoành (phần tô

2

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y =

đậm trong hình vẽ bên). Diện tích của (H) được tính theo công
thức nào dưới đây?

1

A. S =
0
1

C. S =

î√

2−

x2

1


ó

4 − x2 dx.

D. S =

î√

4 − x2 −

√ 2ó
3x dx.

0

0

Câu 48. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA = 2a vuông góc với đáy.
Gọi M
bởi hai mặt phẳng (AM C) và (SBC).
√ là trung điểm cạnh SD.√Tính côsin của góc tạo √
5
5
3
2
A.
.
B.
.


Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f (x) trên khoảng (−∞; +∞). Đồ thị
của hàm số y = f (x) như hình vẽ. Hàm số y = f (x) nghịch biến trên
khoảng
các khoảng sau?
Ç nào trong
å
5
A. −∞;
.
B. (3; +∞).
2

C. (0; 3).

D. (−∞; 0).

O
− 12

1
2

1

5
2

3
x



B. 2π3 3.
A. 4π3 3.


C. 4π 3.

π
.
3
Câu 2. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 − 2z + 3 = 0. Tính |z1 | + |z2 |.


A. 2 2.
B. 3.
C. 2.
D. 2 3.
D.

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(0; −1; 1), B(−2; 1; −1) và C(−1; 3; 2).
Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
A. D(−3; 1; 0).

B. D(1; 1; 4).

Câu 4. Cho số phức z = 1 − 2 2 · i. Tính |z|.

A. |z| = 9.
B. |z| = 10.


x

Mệnh đề nào dưới đây sai?

y

A. Hàm số có đúng một điểm cực trị.
y

B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng −2.

−∞

D.

1
1
log a + log b.
2
3

0


+∞

1




C. 0.

D. log2 3.

Câu 10. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A B C có đáy ABC là tam giác vuông BA = BC = a, cạnh

bên AA = a √2. Gọi ϕ là góc giữa hai mặt phẳng (A BC) và (ABC). Tính tan ϕ.

6
1
1
A. tan ϕ =
.
B. tan ϕ = 2.
C. tan ϕ = √ .
D. tan ϕ = √ .
3
3
2
Trang 1/5 Mã đề 491


Câu 11. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?
A. 12.

B. 14.

C. 16.


C. 1.
Ç

Câu 15. Tìm hệ số của số hạng chứa x7 trong khai triển nhị thức x +
B. −176.

A. 286.

C. 1716.

1
x

å13

, (với x = 0).
D. 68.

Câu 16. Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số f (x) = x4 − 2x?
x5
x 4 x2
A. F (x) = 3x2 − 2.
B. F (x) =
− x2 + 1. C. F (x) = x4 − 2x2 .
D. F (x) =
− .
5
4
2
2


Câu 19. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x ln x, trục Ox, x = 1, x = e. Tính thể
tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox.
π(e − 1)
π(e2 + 1)
π(e + 1)
π(e2 − 1)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3
4
3
4
Câu 20. Tập xác định D của hàm số y = (x2 − 3x)−5 là
A. D = (−∞; 0) ∪ (3; +∞).

B. D = R \ {0; 3}.

C. D = (0; 3) .

D. D = [0; 3].
x
y−2
z+3


[f (x) − 2g(x)] dx bằng

g(x) dx = 4a, khi đó
0

B. −5a.

0

C. 11a.

D. 5a.

Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho A(1; 1; −1) và B(2; 3; 2). Tính độ dài đoạn thẳng AB.


A. 14.
B. 13.
C. 3.
D. 4.
Trang 2/5 Mã đề 491


Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1; −1; 1),
x−4
y−2
z+5
vuông góc và cắt đường thẳng d :
=

z−1
C.
=
=
.
D.
=
=
.
5
1
−8
1
5
−4
Câu 26. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 1. Gọi G là trọng tâm của
tam giác
√ SBC. Tính thể tích tứ
√ diện SGCD.


3
2
2
2
A.
.
B.
.
C.


1

3

C. y = x − 3x + 1.

D. y = −x − 3x + 1.
O

x

Câu 29. Bất phương trình log3 (3x + 1) < log3 (x + 7) có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

C. − cos e.

D. sin e.

e

cos xdx bằng

Câu 30. Tích phân

1
−2

C. u#»4 (1; 1; −2).

D. u#»1 (2; 1; −2).

Câu 33. Tìm F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = ex − 1 trên (−∞; +∞), biết F (0) = 2.
1
A. F (x) = ln x − x − 1. B. F (x) = ex − x − 1. C. F (x) = ex − x + 1. D. F (x) = x − x + 1.
e
1

8x dx.

Câu 34. Tính tích phân I =
0

7
.
D. I = 7.
3 ln 2
3x + 1
Câu 35. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
có phương trình là
x+2
A. x = −2.
B. x = 3.
C. y = −2.
D. y = 3.

D. − .
3
3
Câu 38. Khối hộp có sáu mặt đều là các hình thoi cạnh a, các góc nhọn của các mặt đều bằng 60◦ có
A. −

thể tích√là
a3 2
.
A.
3
Câu 39.


a3 2
C.
.
2

a3
B. .
6

a3
.
2

D.

y

x

−3
Câu 40. Giả sử z1 , z2 là hai trong số các số phức z thỏa mãn |z − 3 − 4i| = 2 và |z1 − z2 | = 4. Giá trị
lớn nhất của |z1 | + |z2 | bằng


A. 41.
B. 2 41.


D. 2 29.
x2 + 2ax + 3a2
Câu 41. Tìm số thực dương a để hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y =

1 + a6
2
a − ax
y=
có diện tích đạt giá trị lớn nhất.
1 + a6

1
A. 3 3.
B. 1.
C. √
.
D. 2.
3
2

Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (a; 0; 0) , B (0; b; 0) , C (0; 0; c) với a, b, c
là những số dương thay đổi thỏa mãn a2 + 4b2 + 16c2 = 49. Tính tổng S = a2 + b2 + c2 khi khoảng cách
từ O đến mặt phẳng (ABC) đạt giá trị lớn nhất.
Trang 4/5 Mã đề 491


49
51
49
51
.
B. S = .
C. S = .
D. S = .
5
4
4
5
Câu 45. Gọi X là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số. Lấy ngẫu nhiên hai số từ tập X. Xác suất để
A. S =

nhận được ít nhất một số chia hết cho 4 gần nhất với số nào dưới đây?
A. 0,23.

B. 0,12.

C. 0,44.

D. 0,63.


Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y =

đậm trong hình vẽ bên). Diện tích của (H) được tính theo công
thức nào dưới đây?

1

A. S =
0
1

C. S =
0

î√

√ ó
2 − x2 − 3x2 dx.

1

B. S = 2 ·

î√

−2

O

4 − x2 −

4 − x2 dx.

0

Câu 48. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên R và f (x) = x(2x + 1) · g(x) + 1, trong đó
g(x) > 0 ∀x ∈ R. Hàm số y = f (2 − x) + x đồng biến trên
nào trong các Ç
khoảng
å
å sau?
Ç khoảng
3
5
.
D. 1;
.
A. (0; 1).
B. (−∞; 1).
C. 2;
2
2
Câu 49. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA = 2a vuông góc với đáy.
Gọi M
bởi hai mặt phẳng (AM C)
√ và (SBC).
√ là trung điểm cạnh SD. Tính côsin của góc tạo √
5
2
3
5

Trang 5/5 Mã đề 491


ĐÁP ÁN
BẢNG ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ
Mã đề thi 184
1. C

2. B

3. D

4. D

5. D

6. B

7. A

8. B

9. C

10. B

11. A

12. C


28. B

29. D

30. B

31. A

32. D

33. C

34. B

35. A

36. B

37. B

38. B

39. C

40. C

41. A

42. C



8. A

9. B

10. A

11. D

12. A

13. D

14. A

15. D

16. A

17. B

18. C

19. A

20. A

21. D

22. B


38. A

39. B

40. B

41. A

42. B

43. B

44. C

45. A

46. D

47. C

48. D

49. B

50. A

Mã đề thi 368
1. B


17. D

18. C

19. D

20. B

21. A

22. D

23. D

24. B

25. D

26. D

27. B

28. C

29. B

30. C

31. D


47. B

48. A

49. B

50. C

Mã đề thi 491
1. C

2. D

3. B

4. D

5. A

6. C

7. D

8. B

9. A

10. B

11. A


27. D

28. B

29. B

30. D

31. C

32. D

33. C

34. C

35. A

36. A

37. A

38. C

39. D

40. D

41. B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status