Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 môn Toán 11 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc - Pdf 58

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA - LẦN 2
NĂM HỌC 2018-2019

MÔN: TOÁN11
Thời gian làm bài: 90 phút;
(Không kể thời gian giao đề)

(Đề thi có 05 trang)

Mã đề thi 895
4 − 3m 2
Câu 1: Cho sin 6 x + cos 6 x = ( m là hằng số cho trước). Khi đó giá trị của biểu thức
4
8
8
sin x + cos x bằng:

(2 − m )
A.

2 − m2 ) m4
2 − m2 ) m2
2 − m2 ) m4
(
(
(
m4
B.

0
0
A. x + y − 4 =
B. x + y + 2 =
C. x − y − 4 =
D. − x + y + 2 =0
Câu 4: Từ nhà bạn An sang nhà bạn Bình có 5 đường đi, từ nhà bạn Bình sang nhà bạn Cúc có 4 đường
đi. Số cách đi từ nhà bạn An sang nhà bạn Cúc mà bắt buộc phải đi qua nhà bạn Bình là:
A. 20
B. 1024
C. 625
D. 9

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho phép tịnh tiến theo u ( a; b ) và phép tính tiến này biến điểm
M ( x; y ) thành điểm M ' ( x '; y ') . Khi đó khẳng định nào sau đây là sai:



 x '= x + a
A. MM ' = ( a; b )
B. 
C. M ' M = −u
 y =' y + b

 x= x '+ a
D. 
 y= y '+ b

Câu 6: Trên hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn ( C ) : x 2 + y 2 − 2 x + 6 y − 4 =
0 . Viết phương trình đường

( SAC )

và ( SBD ) là đường thẳng:

A. qua S và song song với AB
C. qua S và song song với BD

B. AC
D. SO

1
x − 2 y + 2z =

Câu 10: Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn hệ 2 x − 3 y + z =
. Giá trị của P = x 2 − y 3 + z 4
0
2018 x − 2019 y + 3 z =
2


bằng:
A. 1

B. -1
2

C. 3
2

D. 0


 π 5π 
nghiệm phân biệt trên  ;  là:
6 2 


3
3
A. 0; 
B.  0;


 2 
 2 

C. [ −1;1]


3
D.  −1;

2 


Câu 14: Cho x, y ( y ≠ 0 ) là các số thực thỏa mãn x3 − y 3 + 3 x 2 + 4 x =y − 2 . Giá trị nhỏ nhất của biểu
x2 + 2x + 5
bằng:
y
A. 8


x 2 − 2020 x + 2019
Câu 18: Có bao nhiêu số nguyên dương là nghiệm của bất phương trình

0 có đúng một nghiệm
dương là:
m > 0
A. −1 < m ≤ 0
B. −1 < m < 0
C. 
D. −1 < m
 m < −1
Câu 24: Số nghiệm của phương trình sin x =

1
trong đoạn [ 0;10π ] là:
3

Trang 2/5 - Mã đề thi 895


A. 2
B. 1
C. 10
D. 5
Câu 25: Nhãn của mỗi chiếc ghế trong một hội trường gồm hai phần: phần đầu là một chữ cái (trong
bảng 24 chữ cái tiếng Việt), phần thứ hai là một số nguyên dương nhỏ hơn 26. Số ghế nhiều nhất được
ghi nhãn khác nhau là:
A. 49
B. 600
C. 50
D. 624

Câu 26: Cho tập hợp X = {1, 2,3,..., 24} . Số tập con có ba phần tử của X và tổng các phần tử trong mỗi


0 qua phép quay đã cho có phương trình là:
đường thẳng 2 x − y + 1 =
0
A. x + 2 y − 1 =0
B. x + 2 y + 1 =
C. −2 x + y + 1 =0

π
. Khi đó ảnh của
2

0
D. 2 x + y + 1 =

Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Luôn tồn tại hai đường thẳng song song với nhau và cả hai đường thẳng này cùng cắt hai đường
thẳng chéo nhau.
B. Hai đường thẳng gọi là chéo nhau nếu chúng không đồng phẳng
C. Hai đường thẳng gọi là song song nếu chúng đồng phẳng và không có điểm chung
D. Hai đường thẳng gọi là đồng phẳng nếu chúng cùng nằm trong một mặt phẳng
Câu 31: Biết một góc lượng giác ( Ou , Ov ) có số đo 20180 . Khi đó góc lượng giác ( Ou , Ov ) có số đo
dương nhỏ nhất là:
B. 180
C. 2180
D. 1930
A. 20180
1
Câu 32: Tập xác định của hàm số y =
là:

bằng:
CD
2
B. 0, 67
C.
D. 0, 667
A. 0, 65
3

0 là:
Câu 35: Số nghiệm thực của phương trình sin 2 x − x 2 − 2018 x + 2019 =
A. 0
B. 1
C. 2
D. Vô số
Câu 36: Cho tứ diện ABCD . Các điểm P, Q lần lượt là trung điểm của AB, CD ; R là điểm trên cạnh
SD
BC sao cho BR = 2 RC . Gọi S là giao điểm của mp ( PQR ) và cạnh AD . Khi đó tỷ số
bằng:
AD
1
A. 0,335
B. 0,34
C.
D. 0,3
3
Câu 37: Trong trận chung kết bóng đá phải phân định thắng thua bằng đá luân lưu 11 mét. Huấn luyện
viên của mỗi đội cần trình với trọng tài một danh sách sắp xếp thứ tự 5 cầu thủ trong số 11 cầu thủ để đá
luân lưu 5 quả 11 mét. Số cách lập danh sách 5 cầu thủ đá 11 mét là:
A. 511

A. 1,334

B. 1,33

C.

AC 15,
=
BD 14 . Gọi M là một điểm
Câu 41: Cho tứ diện ABCD thỏa mãn AB
= CD
= BC
= DA và=
nằm trong đoạn AB . Một mặt phẳng qua M cắt tứ diện theo một thiết diện. Khi đó diện tích lớn nhất
của thiết diện là:
A. 52,5
B. 840
C. 26,25
D. 210
Câu 42: Tổng Cn0 + 2Cn1 + 22 Cn2 + ... + 2n Cnn bằng:
A. 2n+1

B. 4n

C. 3n

D. C2nn

Câu 43: Thiết diện của một hình chóp tứ giác không thể là:
A. Ngũ giác


A. 2019
B. 674
C. 2020
D. 673
Câu 47: Xét phép thử là “Gieo ba con súc sắc phân biệt”. Xét biến cố: “tổng số chấm trên ba con súc sắc
bằng 5”. Khi đó số kết quả thuận lợi cho biến cố đã cho là:
A. 3
B. 6
C. 2
D. 5
Câu 48: Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn đẳng thức x 2 + y 2 + z 2 + 2 xyz =
1 . Khi đó giá trị lớn
nhất của biểu thức 2x + y + z bằng:
9
A. 2
B. 4
C.
D. 2
4

0 . Khi
Câu 49: Cho sin100 là nghiệm của một phương trình bậc ba với hệ số nguyên dạng ax 3 + cx + 1 =
đó biểu thức a + 2c bằng:
A. -2
B. 20
C. 10
D. -4
Câu 50: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 5 chữ số sao cho 5 chữ số được lấy từ tập hợp
{1, 2,3, 4,5, 6} . Khi đó xác suất để được một số chia hết cho 6 bằng:

made cautron dapan
136
1
B
136
2
A
136
3
A
136
4
D
136
5
C
136
6
D
136
7
D
136
8
A
136
9
D
136
10

A
136
21
A
136
22
C
136
23
B
136
24
A
136
25
B
136
26
D
136
27
B
136
28
C
136
29
B
136
30

D
136
41
B
136
42
C
136
43
B
136
44
A
136
45
D
136
46
D
136
47
A
136
48
C
136
49
C
136
50

210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210

cautron
1
2
3
4
5

36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

dapan
B
B
D
C
C
D
C
D
C
C
B
B
C

A
B
A
D
C
D
A

made
359
359
359
359
359
359
359
359
359
359
359
359
359
359
359
359
359
359
359
359
359

cautron
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29

A
D
B
C
D
A
C
A
A
C
B
B
D
A
D
A
D
D
D
A
C
C
C
A
B
C
D
B
C
B

483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483

24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

dapan
A

C
D
A
C
D
C
B
C
D
A
D
C
C
D
C
B
D
A
A

made cautron dapan
571
1
B
571
2
A
571
3
A

B
B
A

made
742
742
742
742
742
742

cautron
1
2
3
4
5
6

dapan
D
B
B
A
A
C

made
895

571
571
571
571
571
571
571
571
571
571
571
571
571
571
571
571
571
571
571
571
571
571
571
571
571
571
571
571
571
571

29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

D
A
A
B
D
A
D

D
C
B
D
A
A
C

627
627
627
627
627
627
627
627
627
627
627
627
627
627
627
627
627
627
627
627
627
627

14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43

A
C
A
B
D
D
B
D
C
C
C
C
D
B
D
B
D
A
A
A
D
C

742
742
742
742
742
742
742

742
742
742
742
742
742
742

7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28

C
D
A
D
D
D
C
A
D
B
C
B
D
C
B
B
A
A
C
A
D
C
B
C
D
C
A
A
D
A

895
895
895
895
895
895
895
895
895
895
895
895
895
895
895
895
895
895
895
895
895
895

7
8
9
10
11
12
13

44
45
46
47
48
49
50

A
D
D
A
D
B
B
B
A
D
C
A
C
A
D
D
A
C
B
C
D
A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status