Đề thi học kì 1 môn Toán 12 năm 2018-2019 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam - Pdf 58

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019
Môn: TOÁN – Lớp 12
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101

(Đề gồm có 03 trang)
Câu 1. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?
A. 5.
B. 2.
C. 4.
2 x  3
Câu 2. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 
là đường thẳng
x 1
A. x  1.
B. y  2.
C. x  2.
Câu 3. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây ?
A. y  x3  2 x 2  3.
B. y   x3  2 x 2  3.
C. y  x 4  3 x 2  3.

D. 0.

D. y  2.

D. y   x3  2 x 2  3.


2;0

 2;0

 2;0

 2;0

Câu 8. Cho mặt cầu (S ) có bán kính R  5 . Khối tứ diện ABCD có tất cả các đỉnh thay đổi và cùng
thuộc mặt cầu (S ) sao cho tam giác ABC vuông cân tại B và DA  DB  DC . Biết thể tích lớn nhất
a
a
của khối tứ diện ABCD là
( a, b là các số nguyên dương và
là phân số tối giản), tính a  b .
b
b
A. a  b  1173 .
B. a  b  4081 .
C. a  b  128 .
D. a  b  5035 .





Câu 9. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để bất phương trình log x 2  4 x  m  20  1 có
tập nghiệm là ?
A. 6.

A. 3886000.
B. 3910000.
C. 3863000.
D. 4142000.
Câu 13. Cho khối hộp ABCD.A' B ' C ' D ' có thể tích bằng 6, A' BC ' là tam giác đều có cạnh bằng 2.
Khoảng cách từ điểm B ' đến mặt phẳng ( A ' BC ') bằng
3
3
3
.
.
C.
.
D.
2
3
6
Câu 14. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 32 x  4.3 x  3  0 bằng
4
A. .
B. 3.
C. 4.
D. 1.
3
Câu 15. Cho khối trụ (T ) có bán kính đáy r  2 và chiều cao h  3 . Diện tích thiết diện qua trục của
khối trụ (T ) bằng
A. 6.
B. 12.
C. 14.
D. 10.


C.

D.   ;2  .

.

4 3

a bằng
3
a4



3
4

A.
.
B. a
C.
.
D. a .
Câu 19. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng 8.
A. S  192 .
B. S  48 .
C. S  256 .
D. S  64 .
Câu 20. Cho hàm số y  f ( x) có đạo hàm trên

B. 8.
C. 10.
D. 9.
Câu 23. Cho hàm số y  f ( x) có đạo hàm trên
và có bảng xét dấu f '( x) như sau
Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. Hàm số y  f ( x) đạt cực trị tại x  2.
C. Hàm số y  f ( x) đạt cực tiểu tại x  1.

B. Hàm số y  f ( x) đạt cực đại tại x  1.
D. Hàm số y  f ( x) có hai điểm cực trị.

Câu 24. Số giao điểm của đồ thị hàm số y  x3  x 2  2 x  1 và đồ thị hàm số y  2 x 2  x  1 là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 0.
Câu 25. Tính thể tích V của khối cầu có bán kính bằng 2.
16
32
A. V 
.
B. V  16 .
C. V  32 .
D. V 
.
3
3
Câu 26. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x3  2 x 2  3x  1 tại điểm có hoành độ bằng 1 là
A. y  x.

Câu 29. Đạo hàm của hàm số y  log5 x là
ln 5
x
1
A. y ' 
.
B. y ' 
.
C. y ' 
.
D. y '  x ln5 .
x
ln 5
x ln 5
Câu 30. Tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 3.
A. V  24 .
B. V  8 .
C. V  192 .
D. V  64 .
Câu 31. Cho b là số thực dương tùy ý, log 32 b bằng
1
1
log 3 b .
C. 2log3 b .
D.  log 3 b .
2
2
Câu 32. Cho khối trụ có chiều cao bằng 4a và bán kính đáy bằng 2a . Thể tích của khối trụ đã cho bằng
16
32 3

107
108
109
110
111
112
1. C

1. D

1. A

1. A

1. A

1. B

1. C

1. A

1. A

1. A

1. B

1. D


3. B

3. B

3. B

3. C

3. B

3. C

3. C

3. C

3. D

4. C

4. C

4. A

4. A

4. C

4. D


5. D

5. A

5. B

6. A

6. D

6. C

6. A

6. D

6. C

6. C

6. B

6. D

6. D

6. A

6. C


8. C

8. A

8. D

8. A

8. A

8. C

8. A

8. D

8. A

9. C

9. B

9. D

9. C

9. D

9. D


10. C

10. A

10. D

11. D

11. A

11. C

11. C

11. D

11. A

11. D

11. C

11. B

11. C

11. C

11. A


13. C

13. C

13. C

13. C

13. B

13. B

13. D

13. C 13. A-B

14. D

14. D

14. A

14. C

14. D

14. A

14. A


15. C

15. C

16. D

16. D

16. D

16. C

16. B

16. C

16. D

16. D

16. B

16. B

16. C

16. C

17. D


18. A

18. D

18. C

18. A

18. A

18. B

18. A

18. D

19. A

19. B

19. D

19. B

19. A

19. A

19. B


20. C

20. C

21. D

21. C

21. D

21. D

21. B

21. B

21. C

21. C

21. D

21. B

21. D

21. D

22. A


23. A

23. D

23. D

23. A

23. A

23. C

23. B

23. A

24. C

24. A

24. B

24. D

24. B

24. C

24. A


25. B

25. A

26. B

26. A

26. B

26. B

26. A

26. B

26. B

26. D

26. D

26. A

26. A

26. C

27. D



28. A

28. A

28. A

28. B

28. D

28. C

29. C

29. C

29. C

29. A

29. A

29. C

29. B

29. D

29. B


31. B

31. B 31. A-C 31. A

31. C 31. A-B 31. C

31. B

31. C

31. D

31. A

31. B

32. D

32. C

32. A

32. A

32. D

32. A

32. A

1. B

1. D

1. A

1. D

1. D

1. C

1. D

1. D

1. A

1. B

1. B

1. C

2. A

2. A

2. C


3. B

3. D

3. D

3. C

3. A

3. A

4. A

4. A

4. A

4. B

4. C

4. C

4. A

4. B

4. C


6. C

6. D

6. B

6. B

6. A

6. A

6. A

6. A

6. A

6. A

6. A

6. B

7. D

7. C

7. A-B


8. C

8. A

8. A

8. D

8. A

8. D

9. C

9. C

9. C

9. A

9. A

9. D

9. B

9. C

9. D


11. A

11. C

11. D

11. B

11. D

11. A

11. D

11. D

11. D

11. A

11. C

11. C

12. B

12. A

12. B


13. B

13. D

13. D

13. A

13. B

13. C

14. A

14. B

14. B

14. B

14. B 14. A-C 14. A

14. D

14. B

14. B

14. D


16. A

16. B

16. B

16. B

16. C

16. A

16. C

16. C

16. C

16. B

17. B

17. A

17. D

17. A

17. C


18. A

18. D

18. D

18. B

19. D

19. A

19. A

19. C

19. D

19. B

19. D

19. C

19. A

19. D

19. C


21. C

21. B

21. A

21. C

21. A

21. A

21. B

21. B

21. B

21. A

22. A

22. B

22. B

22. A

22. C



23. C

23. C

23. B

23. A

24. D

24. A

24. D

24. C

24. B

24. D

24. C

24. A

24. B

24. B

24. C


26. A

26. D

26. A

26. D

26. B

26. B

26. B

26. A

26. A

26. A

27. B

27. C

27. A

27. D

27. C


28. D

28. D

28. D

28. C

29. C

29. B

29. D

29. C

29. B

29. A

29. C

29. A

29. C

29. B

29. A


31. D

31. A

31. B

31. D

31. A

31. B

31. B

31. A

31. A

31. A

32. D

32. C

32. C

32. D

32. A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status