TRƯỜNG THPT NGÔ QUYÈN
TỔ HÓA HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - NĂM HỌC: 2019 -2020
MÔN HÓA HỌC: 11
CHƯƠNG 1. SỰ ĐIỆN LI
A- Trắc nghiệm
Mức độ biết:
Câu 1. Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan vào nước?
A. Nhôm sunfat
B. Natri hiđroxit
C. Saccarozơ
D Axit sunfuric
Câu 2. Phương trình điện li nào sau đây viết không đúng?
A. Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO42B. NaOH → Na+ + OH+
3C. K3PO4 → 3K + PO4
D. HF → H+ + FCâu 3. Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do:
A. Sự chuyển dịch các electron
B. Sự chuyển dịch của các cation.
C. Sự chuyển dịch các phân tử hòa tan
D. Sự chuyển dịch của cả cation và anion.
Câu 4. Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. KCl rắn, khan.
B. CaCl2 nóng chảy.
C. NaOH nóng, chảy.
D. dung dịch HBr.
Câu 5. Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
A. Fe(OH)3
B. NaOH
C. Mg(OH)2
D. Zn(OH)2
Câu 12. Khi tiến hành thí nghiệm nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 thì hiện tượng
quan sát được là
A. Xuất hiện kết tủa màu trắng.
B. Xuất hiện kết tủa màu trắng sau đó kết tủa tan ra.
C. Xuất hiện kết tủa màu xanh.
D. Xuất hiện kết tủa màu xanh sau đó kết tủa tan ra.
Câu 13. Cho phương trình ion: H+ + OH- → H2O (1). Phương trình phân tử của phương trình (1) là
A. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
B. Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
C. Ba(OH)2 + 2HBr → BaBr2 +2H2O
D. Cu(OH)2 + 2HBr → CuBr2 + 2H2O
Câu 14. Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
A. NH4NO3
B. Al2(SO4)3
C. H2SO4 D. NaOH
Câu 15. Những chất trong dãy nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. CaCO3, FeCl3, NaCl
B. Na2SO4, CH3COONa, Fe(OH)3
C. HCl, CH3COOH, NaCl
D. NaOH, CH3COOH, Fe2(SO4)3
Câu 16. Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
A. Na+, Ca2+, CO32-, NO3 -.
B. K+, Ag+, OH-, NO3-.
1
C. Mg2+, Ba2+, NO3-, Cl-.
D. NH4 +, Na+, OH-, HCO3-.
Câu 17. Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2 tương ứng với phản ứng nào sau đây?
A. Cu(NO3)2 + Ba(OH)2
B. KCl và HCl
C. KOH và KCl
D. KOH
Câu 23. Cho 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M tác dụng với 350 ml dung dịch NaOH 1M thu được m
gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 11,7
B. 9,1
C. 7,8
D. 3,9
Câu 24. Trộn 100ml dung dịch NaOH 0,4 M với 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,4 M được dung dịch A.
Nồng độ ion OH− trong dd A là
A. 0,4 M
B. 0,6 M
C. 0,8 M
D. 1,2 M
Câu 25. Cho 50ml dung dịch HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung
dịch A. Cho quỳ tím vào dung dịch A, quỳ có màu
A. đỏ
B. xanh
C. tím
D.không màu
Câu 26. Dung dịch A gồm H2SO4 0,1M và HCl 0,1M. Để trung hoà 200ml dung dịch A cần phải dùng x
lít dung dịch B gồm Ba(OH)2 0,05M và NaOH 0,1M. Giá trị của x là
A. 0,2
B. 0,25
C. 0,3
D. 0,35
Câu 27. So sánh pH của các dung dịch sau có cùng nồng độ 0,1 mol/l, thứ tự giảm dần độ pH nào sau
đây là đúng?
A. HCl > H2SO4 > CH3COOH
sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Tìm giá trị của m.
Câu 3. Cho 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch HCl 1M. Tính pH của dung dịch Y
thu được sau phản ứng .
Câu 4. Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt.
a. 4 dung dịch: Na2CO3, K2SO4, MgCl2, Ca(NO3)2.
2
b. 4 muối rắn: Na2CO3, MgCO3, BaCO3, CaCl2.
c. Chọn 2 dung dịch muối thích hợp để nhận biết 4 dd: BaCl2, HCl, KNO3, Na3PO4.
Câu 5. Viết phương trình phân tử, phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn cho các phản
ứng sau?
1. FeSO4 + NaOH
2. NaF + HCl
3. NaHCO3 + NaOH
4. NaHCO3 + HCl
5. Al(OH)3 + KOH
6. Al(OH)3 + H2SO4 7. FeS (r) + HCl
8. CaCO3 + HCl
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG NITƠ - PHOTPHO
I. Bài tập trắc nghiệm
Mức độ biết (20 câu)
Câu 1: Trong những nhận xét dưới đây nhận xét nào là không đúng?
A. Nguyên tử nitơ có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 lớp electron
B. Số hiệu của nguyên tử nitơ bằng 7
C. 3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác
D. Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p
Câu 2: Tìm các tính chất không thuộc về khí nitơ?
a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-1960C)
b) Có khả năng đông nhanh
A. N2
B. NO
C. N2O
D. NO2
Câu 9: Nguồn chứa nhiều photpho trong tự nhiên là:
A. Quặng apatit
B. Quặng xiđenrit
C. Cơ thể người và động vật D. Protein thực vật
Câu 10: Magiê photphua có công thức là:
A. Mg2P2O7
B. Mg2P3
C. Mg3P2
D. Mg3(PO4)2
Câu 11: Phân đạm cung cấp cho cây:
A. N2
B. NHNO3
C. NH3
D. N dạng NH4+, NO3Câu 12: Thành phần chính của phân Urê là:
A. (NH4)2CO3
B. (NH2)2CO
C. NH3
D. Chất khác
Câu 13: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
A. Ag2O, NO2, O2
B. Ag, NO, O2
C. Ag2O, NO, O2 D. Ag, NO2, O2
Câu 14: Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc,
nguội
A. Fe, Al, Cr
B. Cu, Fe, Al
D. điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3)
Câu 20: Tìm phản ứng viết đúng
A. 5Cu + 12HNO3 đặc → 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O
B. Mg + 4HNO3 loãng → Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
C. 8Al + 30HNO3 loãng → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
D. Tất cả đều đúng
Mức độ hiểu (15 câu)
Câu 21: Chọn ra ý không đúng trong các ý sau:
a) Nitơ có độ âm điện lớn hơn photpho
b) Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hóa học yếu hơn photpho
c) Photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng
d) Photpho có công thức hóa trị cao nhất là 5, số oxi hóa cao nhât là +5
e) Photpho chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử
A. b, e
B. c,e
C. c. d
D. e
Câu 22: Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:
A. Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ
C. Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết
D. Trong phân tử N2 có liên kết 3 rất bền
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
A. Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có hoá trị V, số oxi hoá +5
B. để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ta dẫn khí qua bình đựng vôi sống (CaO)
C. HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
D. dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu nâu là do dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ khí
NO2
Số phát biểu đúng:
A. 1
A. 12
B. 17
C. 19
D. 22
Câu 29: cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO + e H2O. Tỉ lệ a: b là:
A. 2: 3
B. 2: 5
C. 1: 3
D. 1: 4
Câu 30: Thuốc thử dùng để nhận biết ba axit đặc nguội HNO3, H2SO4, HCl đựng trong ba lọ mất nhãn:
A. Cu
B. Al
C. Fe
D. CuO
Câu 31: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4 là:
A. Cu và dd HCl
B. Đồng(II) oxit và dd HCl
C. đồng(II) oxit và dd NaOH
D. dd NaOH và dd HCl
Câu 32: Muốn cho cân bằng của phản ứng nhiệt độ tổng hợp amoniac chuyển dịch sang phải cần phải đồng
thời.
A. Tăng áp suất và tăng nhiệt độ
C. Tăng áp suất và giảm nhiệt độ
B. Giảm áp suất và giảm nhiệt độ
D. Giảm áp suất và tăng nhiệt độ
Câu 33: Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét nào là không đúng?
A. Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước
B. Các muối nitrat đều là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion nitrat.
C. Các muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt
D. Các muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp.
Câu 39: Cho 26g Zn tác dụng vừa dủ với dd HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc). Số mol
HNO3 có trong dd là:
A. 0,4 mol
B. 0,8mol
C. 1,2mol
D. 0,6mol
Câu 40: Hòa tan 12,8 gam bột Cu trong 200 ml dung dịch hỗn hợp KNO3 0,5M và H2SO4 1M. Thể tích khí NO
(sản phẩm khử duy nhất) thoát ra ở đktc là
A. 2,24 lít.
B. 2,99 lít.
C. 4,48 lít.
D. 11,2 lít.
Câu 41: Nung 1 lượng xác định muối Cu(NO3)2.Sau một thời gian dừng lại để nguội rồi đem cân thấy khối
lượng giảm 54gam. Số mol khí thoát ra trong quá trình là:
A. 0,25 mol
B. 1,25 mol
C. 0,5mol
D. 2mol
Câu 42: Cho 5,6 g Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 20% thu muối Fe(NO3)3, khí NO và H2O. Khối
lượng dung dịch Axit đã dùng là:
A. 25,2 g
B. 42,6 g
C. 196g
D. Một số khác
5
Câu 43: Cho hổn hợp Fe, FeO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HNO3 3M thu được 5,367 l
(đktc) khí NO duy nhất. Số mol muối sau phản ứng là:
A. 0,12 mol
Câu 1: Hoàn thành các sơ đồ phản ứng hóa học sau:
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(1)
→ NH4Cl ⎯⎯
→ NH4NO3 ⎯⎯
→ NO ⎯⎯
→ NO2 ⎯⎯
→ NH3 ⎯⎯
→ N2 ⎯⎯
→ HNO3
a. NH3 ⎯⎯
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
b. P ⎯⎯→ Ca3P2 ⎯⎯→ PH3 ⎯⎯→ P2O5 ⎯⎯→ H3PO4 ⎯⎯→ Na3PO4 ⎯⎯→ Ca3(PO4)2 ⎯⎯→ Ca(H2PO4)2
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(1)
Câu 2: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện
cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là:
A. CO rắn
B. SO2 rắn
C. H2O rắn
D. CO2 rắn
Câu 3: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy.
Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây ?
6
A. Đám cháy do xăng, dầu
B. Đám cháy nhà cửa, quần áo
C. Đám cháy do magie hoặc nhôm
D. Đám cháy do khí ga
Câu 4: Để có thể khắc chữ và hình trên thủy tinh người ta dùng dung dịch nào dưới đây ?
A. Dung dịch HCl
B. Dung dịch HBr
C. Dung dịch HI
D. Dung dịch HF
Câu 5: Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon, nhưng lại có nhiều tính chất khác
nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, chúng có tính chất khác nhau là do :
A. Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau
B. Chúng có kiến trúc cấu tạo khác nhau
C. Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim
D. Kim cương cứng còn than chì thì mềm
Câu 6: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng
hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu
ứng nhà kính
A. H2
Câu 12: Silic oxit phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
A. NaOH, Na2CO3, HF, Mg, C
B. HCl, KOH, MgO, HF, Mg
C. HBr, NaOH, Mg, CO, C
D. Tất cả đều sai.
Câu 13: Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hoá học nào sau đây?
CaCO3 + CO2 + H 2O → Ca(HCO3 )2
Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 +2NaOH
AB0
t
Ca(HCO3 )2 → CaCO3 + CO2 + H 2O
CaCO3 ⎯⎯
→ CaO + CO2
CDCâu 14: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
to
⎯⎯
→ COCl2
→ 3CO2 + 2Fe
A. 3CO + Fe2O3 ⎯⎯
B. CO
+ Cl2
to
to
→ 2Al + 3CO2
→ (NH2)2CO + H2O
C. 3CO + Al2O3 ⎯⎯
D. CO + 2NH3 ⎯⎯
Câu 15: Tính oxi hoá và tính khử của cacbon cùng thể hiện ở phản ứng nào sau đây
t0
t0
A. Khí CO kết hợp với các hemoglobin trong máu ngăn không cho máu nhận oxi và cung cấp oxi cho các
tế bào và do đó gây tử vong cho con người.
B. Khí CO2 nặng hơn không khí và không tác dụng với oxi nên nó có tác dụng ngăn không cho vật cháy
7
tiếp xúc với không khí nên CO2 được dùng để dập tắt các đám cháy.
C. HF được dùng để khắc chữ hoặc các hoạ tiết trên thuỷ tinh.
D. Câu A, B, C đều đúng.
Câu 20: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?
A. CH4.
B. CO2.
C. CO.
D. N2.
Câu 21: Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế khí Z trong phòng thí nghiệm :
Z là khí nào ?
A. CO2.
B. NH3.
Câu 22: Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau:
C. SO2.
D. Cl2.
Hình vẽ trên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây ?
A. H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S.
B. O2, N2, H2, CO2.
C. NH3, HCl, CO2, SO2, Cl2.
A. 5,6 lít
B. 16,8 lít
C. 11,2 lít
D.5,6 lít hoặc 16,8
lít
Câu 28: Sục 2,24 lít CO2 vào 400ml dd A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M thu được kết tủa có khối
lượng
A. 10g
B. 0,4g
C. 4g
D. Kết quả khác
Câu 29: Cho m gam hổn hợp muối cacbonat tác dụng hết với dd HCl thu được 6,72 lít khí CO2(đkc) và
32,3g muối clorua.Giá trị của m là:
A. 27g
B. 28g
C. 29g
D. 30g
Câu 30: Cho 7g hổn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị II tác dụng với dd HCl thấy thoát ra V lít khí
(đkc).Dung dịch cô cạn thu được 9,2g muối khan.Giá trị của V là
A. 4,48 lít
B. 3,48 lít
C. 4,84 lít
D. Kết quả khác
8
B. TỰ LUẬN
Câu 1 : Hoàn thành các phương trình phản ứng
1. CO + O2
2. CO + Cl2
A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
B. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều
nhóm –CH2– là đồng đẳng của nhau.
C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
D. Liên kết ba gồm hai liên kết π và một liên kết σ.
Câu 2: Kết luận nào dưới đây là đúng?
A. Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định.
B. Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm –CH2–, do đó tính chất hóa học
khác nhau là các đồng đẳng.
C. Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo gọi là các đồng đẳng.
D. Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các đồng phân.
Câu 3: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay
nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng
A. đồng phân.
B. đồng vị.
C. đồng đẳng.
D. đồng khối.
Câu 4: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là
A. thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
B. thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
C. thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
D. thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, theo một hướng xác định.
Câu 5: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
A. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...
B. gồm có C, H và các nguyên tố khác.
C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
D. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
Câu 6: Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau:
A. Hiđrocacbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức.
B. Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.
A. C2H5OH, CH3OCH3.
B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. CH3CH2CH2OH, CH3CH2OH.
D. C4H10, C6H6.
Câu 11: Dãy các chất là hợp chất hữu cơ :
A. C6H6 ; C2H5OH ; CaSO4
B. C6H12O6 ; CH3COOH ; C2H2
C. C2H4 ; CO ; CO2
D. CH3COONa ; Na2CO3 ; CaC2
3. Mức độ vận dụng thấp
Câu 12: Hợp chất X có thành phần % về khối lượng : C (85,8%) và H (14,2%). Hợp chất X là
A. C3H8.
B. C4H10.
C. C4H8.
D. kết quả khác.
Câu 13: Hợp chất X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn lại là oxi. Khối lượng phân tử của X bằng 88.
CTPT của X là:
A. C4H10O.
B. C5H12O.
C. C4H10O2.
D. C4H8O2.
Câu 14: Khi đốt 1 lít khí X cần 6 lít O2 thu được 4 lít CO2 và 5 lít hơi H2O (các thể tích khí đo ở cùng điều
kiện nhiệt độ, áp suất). CTPT của X là:
A. C4H10O.
B. C4H8O2.
C. C4H10O2.
D. C3H8O.
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O. Biết tỉ khối
của X so với He (MHe = 4) là 7,5. CTPT của X là:
A. CH2O2.
B. C6H6ON2.
C. C6H12ON.
D. C6H5O2N.
Câu 21: Oxi hóa hoàn toàn 6,15 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,25 gam H2O; 6,72 lít CO2 và 0,56 lít N2
(đktc). Phần trăm khối lượng của C, H, N và O trong X lần lượt là
A. 58,5%; 4,1%; 11,4%; 26,0%.
B. 48,9%; 15,8%; 35,3%; 0%.
C. 49,5%; 9,8%; 15,5%; 25,2%.
D. 59,1%; 17,4%; 23,5%; 0%.
Câu 22: Hợp chất X có Công thức đơn giản nhất là CH3O. Công thức phân tử của X là
A. C3H9O3.
B. C2H6O2.
C. C2H6O.
D. CH3O.
4. Mức độ vận dụng cao
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 0,6 gam hợp chất hữu cơ X rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch
Ca(OH)2 dư thấy có 2 gam kết tủa và khối lượng bình tăng thêm 1,24 gam. Tỉ khối của X so với H2 bằng 15.
Công thức phân tử của X là
A. C2H6O.
B. CH2O.
C. C2H4O.
D. CH2O2.
Câu 24: Đốt cháy 2,79 gam hợp chất hữu cơ X, cho sản phẩm đi qua các bình đựng CaCl2 khan và KOH dư.
Thấy bình đựng CaCl2 tăng thêm 1,89 gam còn bình đựng KOH tăng thêm 7,92 gam. Mặt khác nếu đốt cháy
10
1,86 gam chất X thu được 224 ml khí N2 (đktc). Biết phân tử X chỉ chứa một nguyên tử N. Công thức phân
tử của X là
A. C6H6N2.
21. A
2. D
12. B
22. C
3. D
13. C
23. D
4. A
14. B
24. B
5. D
15. A
25. B
6. A
16. C
26. C
7. B
17. A
27. C
8. C
18. C
28. B
33.D 34.B 35.D 36.B 37.A 38.A 39.C 40.A 41.B 42.D 43.A 44.A 45.D 46.A 47.C
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 3
1. C
11. B
21. A
2. D
12. A
22. B
3. C
13. D
23. D
4. D
14. C
24. D
5. B
15. A
25. D
6. C
16. B
26. D
7. B
17. C
27. D
3. C
13. D
23. B
4. B
14. A
24. B
5. A
15. D
25. C
12
6. B
16. D
7. B
17. C