TRƯỜNG THPT DUY TÂN TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KÌ I-NĂM HỌC 2012-2013
TỔ: LÍ-CÔNG NGHỆ MÔN: VẬT LÍ 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
CHƯƠNG I: ĐIỆN TÍCH - ĐIỆN TRƯỜNG.
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Định luật Cu lông.
Lực hút hay đẩy giữa hai điện tích điểm đạt trong chân không có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích
điểm đó, có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
Công thức:
2
21
.
r
qq
kF
=
Với k =
9
9.10
(
2
2
.
C
mN
)
q
1
, q
2
: hai điện tích điểm (C )
r : Khoảng cách giữa hai điện tích (m)
=
- Nguyên lí chồng chất điện trường:
21
EEE
+=
.
3. Công của lực điện và hiệu điện thế.
- Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào
vị trí của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trong điện trường
A qEd q.U
= =
- Công thức định nghĩa hiệu điện thế:
q
A
U
MN
MN
=
- Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong điện trường đều:
d
U
E
=
4. Tụ điện.
- Công thức định nghĩa điện dung của tụ điện:
U
Q
C
=
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1
= 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F
1
=
1,6.10
-4
(N). Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F
2
= 2,5.10
-4
(N) thì khoảng cách giữa chúng là:
A. r
2
= 1,6 (m). B. r
2
= 1,6 (cm). C. r
2
= 1,28 (m). D. r
2
= 1,28 (cm).
Trang 1
8/ Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (ε = 81) cách nhau 3(cm). Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10
-5
N. Hai
điện tích đó
A. trái dấu, độ lớn là 4,472.10
-2
(
µ
C). B. cùng dấu, độ lớn là 4,472.10
C, q
2
= -8.10
-8
C đặt tại hai điểm A,B trong không khí(AB=6cm). Lực điện tổng hợp tác dụng
lên q
3
=8.10
-8
C đặt tại C, nếu CA=4cm, CB=2cm là
A. 0,18 N. B. 0,108 N. C. 36.10
-3
N. D. 144.10
-3
N.
2. Thuyết Electron. Định luật bảo toàn điện tích
13/ Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10
-19
(C).
B. Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10
-31
(kg).
C. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.
D. êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.
14/ Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.
B. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.
C. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.
C. vật nhất thiết phải làm bằng kim loại. D. vật phải mang điện tích.
21/ Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và – 4 C. Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau
thì điện tích của hệ là: A. – 8 C. B. – 11 C. C. + 14 C. D. + 3 C.
3. Điện trường
22/ Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.
B. Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.
C. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện
tích đặt tại điểm đó trong điện trường.
D. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một
điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.
23/ Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:
A. dọc theo chiều của đường sức điện trường. B. ngược chiều đường sức điện trường.
C. vuông góc với đường sức điện trường. D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
Trang 2
24/ t mt in tớch õm, khi lng nh vo mt in trng u ri th nh. in tớch s chuyn ng:
A. dc theo chiu ca ng sc in trng. B. ngc chiu ng sc in trng.
C. vuụng gúc vi ng sc in trng. D. theo mt qu o bt k.
25/ Phỏt biu no sau õy v tớnh cht ca cỏc ng sc in l khụng ỳng?
A. Ti mt im trong in tng ta cú th v c mt ng sc i qua.
B. Cỏc ng sc l cỏc ng cong khụng kớn. C. Cỏc ng sc khụng bao gi ct nhau.
D. Cỏc ng sc in luụn xut phỏt t in tớch dng v kt thỳc in tớch õm.
26/ Phỏt biu no sau õy l khụng ỳng?
A. in ph cho ta bit s phõn b cỏc ng sc trong in trng.
B. Tt c cỏc ng sc u xut phỏt t in tớch dng v kt thỳc in tớch õm.
C. Cng cú khi ng sc in khụng xut phỏt t in tớch dng m xut phỏt t vụ cựng.
D. Cỏc ng sc ca in trng u l cỏc ng thng song song v cỏch u nhau.
27/ Cụng thc xỏc nh cng in trng gõy ra bi in tớch Q < 0, ti mt im trong chõn khụng, cỏch in tớch
Q mt khong r l:
A.
(N).
ln in tớch ú l:
A. q = 8.10
-6
(
à
C). B. q = 12,5.10
-6
(
à
C). C. q = 1,25.10
-3
(C). D. q = 12,5 (
à
C).
29/ Cng in trng gõy ra bi in tớch Q = 5.10
-9
(C), ti mt im trong chõn khụng cỏch in tớch mt khong
10 (cm) cú ln l:
A. E = 0,450 (V/m). B. E = 0,225 (V/m). C. E = 4500 (V/m). D. E = 2250 (V/m).
30/ (NC) Ba in tớch q ging ht nhau c t c nh ti ba nh ca mt tam giỏc u cú cnh a. ln cng
in trng ti tõm ca tam giỏc ú l:
A.
2
9
10.9
a
Q
E
=
= q
2
= 5.10
-16
(C), t ti hai nh B v C ca mt tam giỏc u ABC cnh bng 8 (cm) trong khụng
khớ. Cng in trng ti nh A ca tam giỏc ABC cú ln l:
A. E = 1,2178.10
-3
(V/m). B. E = 0,6089.10
-3
(V/m). C. E = 0,3515.10
-3
(V/m). D. E = 0,7031.10
-3
(V/m).
33/ Hai in tớch q
1
= 5.10
-9
(C), q
2
= - 5.10
-9
(C) t ti hai im cỏch nhau 10 (cm) trong chõn khụng. ln cng
in trng ti im nm trờn ng thng i qua hai in tớch v cỏch q
1
5 (cm), cỏch q
2
15 (cm) l:
A. E = 16000 (V/m). B. E = 20000 (V/m). C. E = 1,600 (V/m). D. E = 2,000 (V/m).
1
12,5 (cm) và cách q
2
2,5 (cm).
35/ Hai điện tích điểm q
1
= 2.10
-2
(
à
C) và q
2
= - 2.10
-2
(
à
C) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30 (cm)
trong không khí. Lực điện tác dụng lên điện tích q
0
= 2.10
-9
(C) đặt tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có
độ lớn là: A. F = 4.10
-10
(N). B. F = 3,464.10
-6
(N). C. F = 4.10
-6
(N). D. F = 6,928.10
-6
-
3
(N). Cờng độ điện trờng do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M có độ lớn là:
A. E
M
= 3.10
5
(V/m). B. E
M
= 3.10
4
(V/m). C. E
M
= 3.10
3
(V/m). D. E
M
= 3.10
2
(V/m).
41/ Một điện tích điểm dơng Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30 (cm), một điện tr-
ờng có cờng độ E = 30000 (V/m). Độ lớn điện tích Q là:
A. Q = 3.10
-5
(C). B. Q = 3.10
-6
(C). C. Q = 3.10
-7
(C). D. Q = 3.10
-8
43/ Cụng thc xỏc nh cụng ca lc in trng lm dch chuyn in tớch q trong in trng u E l A = qEd,
trong ú d l:
A. khong cỏch gia im u v im cui.
B. khong cỏch gia hỡnh chiu im u v hỡnh chiu im cui lờn mt ng sc.
C. di i s ca on t hỡnh chiu im u n hỡnh chiu im cui lờn mt ng sc, tớnh theo chiu
ng sc in.
D. di i s ca on t hỡnh chiu im u n hỡnh chiu im cui lờn mt ng sc.
44/ Phỏt biu no sau õy l khụng ỳng?
A. Cụng ca lc in tỏc dng lờn mt in tớch khụng ph thuc vo dng ng i ca in tớch m ch ph thuc
vo v trớ im u v im cui ca on ng i trong in trng.
B. Hiu in th gia hai im trong in trng l i lng c trng cho kh nng sinh cụng ca in trng lm
dch chuyn in tớch gia hai im ú.
C. Hiu in th gia hai im trong in trng l i lng c trng cho in trng tỏc dng lc mnh hay yu
khi t in tớch th ti hai im ú.
D. in trng tnh l mt trng th.
45/ Hai im M v N nm trờn cựng mt ng sc ca mt in trng u cú cng E, hiu in th gia M v N
l U
MN
, khong cỏch MN = d. Cụng thc no sau õy l khụng ỳng?
A. U
MN
= V
M
V
N
. B. U
MN
= E.d C. A
MN
= q.U
C) t M
n N l: A. A = - 1 (
à
J). B. A = + 1 (
à
J). C. A = - 1 (J). D. A = + 1 (J).
50/ Mt qu cu nh khi lng 3,06.10
-15
(kg), mang in tớch 4,8.10
-18
(C), nm l lng gia hai tm kim loi song
song nm ngang nhim in trỏi du, cỏch nhau mt khong 2 (cm). Ly g = 10 (m/s
2
). Hiu in th t vo hai tm
kim loi ú l:
A. U = 255,0 (V). B. U = 127,5 (V). C. U = 63,75 (V). D. U = 734,4 (V).
51/ Cụng ca lc in trng lm di chuyn mt in tớch gia hai im cú hiu in th U = 2000 (V) l A = 1 (J).
ln ca in tớch ú l
A. q = 2.10
-4
(C). B. q = 2.10
-4
(
à
C). C. q = 5.10
-4
(C). D. q = 5.10
-4
(
à
59/ Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là
A. 2.10
-6
C. B. 16.10
-6
C. C. 4.10
-6
C. D. 8.10
-6
C.
60/ Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng 2 μC. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu
điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng
A. 50 μC. B. 1 μC. C. 5 μC. D. 0,8 μC.
Chương II. DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Dòng điện
- Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các hạt tải điện, có chiều quy ước là chiều chuyển động của các hạt điện
tích dương. Tác dụng đặc trưng của dòng điện là tác dụng từ. Ngoài ra dòng điện còn có thể có các tác dụng nhiệt, hoá
và một số tác dụng khác.
Đối với dòng điện không đổi thì
t
q
I
=
2. Nguồn điện
Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện. Suất điện động của nguồn điện được xác
định bằng thương số giữa công của lực lạ làm dịch chuyển điệ tích dương q bên trong nguồn điện và độ lớn của điện tích
q đó.
E =
q
+ + E
n ;
r
b
= r
1
+ r
2
+ + r
n
- Mắc song song: (n nguồn giống nhau) E
b
= E
và r
b
=
n
r
5. Điện năng và công suất điện. Định luật Jun Lenxơ
- Công (điện năng) của dòng điện ở đoạn mạch: A = UIt
- Công suất ở đoạn mạch: P = UI
- Công của nguồn điện: A = EIt
- Công suất của nguồn điện: P = EI
Trang 5
- Định luật Jun – Lenxơ: Q = RI
2
t
- Công suất của dụng cụ tiêu thụ điện:P = UI = RI
2
2.4 Điện tích của êlectron là - 1,6.10
-19
(C), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30 (s) là 15 (C). Số
êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là
A. 3,125.10
18
. B. 9,375.10
19
. C. 7,895.10
19
. D. 2,632.10
18
.
2.5 Đồ thị mô tả định luật Ôm là:
2.6 Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
A. khả năng tích điện cho hai cực của nó. B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C. khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện. D. khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.
2.7 Đoạn mạch gồm điện trở R
1
= 100 (
Ω
) mắc nối tiếp với điện trở R
2
= 300 (
Ω
), điện trở toàn mạch là:
A. R
TM
= 200 (
Ω
1
= 6 (V). D. U
1
= 8 (V).
2.9 Đoạn mạch gồm điện trở R
1
= 100 (
Ω
) mắc song song với điện trở R
2
= 300 (
Ω
), điện trở toàn mạch là:
A. R
TM
= 75 (
Ω
). B. R
TM
= 100 (
Ω
). C. R
TM
= 150 (
Ω
). D. R
TM
= 400 (
Ω
).
điện chạy qua vật.
D. Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trưng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó và được
xác định bằng nhiệt lượng toả ra ở vật đãn đó trong một đơn vị thời gian.
2.12 Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
D. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
2.13. Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau.
A. Tác dụng cơ. B. Tác dụng nhiệt.
C. Tác dụng hoá học. D. Tác dụng từ.
2.14 Công của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. A = EIt. B. A = UIt. C. A = EI. D. A = UI.
2.15 Công của dòng điện có đơn vị là
A. J/s B. kWh C. W D. KV
2.16 Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. P = EIt. B. P = UIt. C. P = EI. D. P = UI.
2.17 Nếu trong thời gian
t∆
= 0,1s đầu có điện lượng 0,5C và trong thời gian
/
t∆
= 0,1s tiếp theo có điện lượng 0,1C
chuyển qua tiết diện của vật dẫn thì cường dộ dòng điện trong cả hai khoảng thời gian đó là
A. 6A. B. 3A. C. 4A. D. 2A
2.18 Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua. Số electron chuyển qua tiết diện
thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là
A. 10
18
electron. B. 10
điện trở R
1
= 6 (
Ω
) mắc song song với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải
có giá trị
A. R = 1 (
Ω
). B. R = 2 (
Ω
). C. R = 3 (
Ω
). D. R = 4 (
Ω
).
2.25 Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của chúng là 20
(W). Nếu mắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là:
A. 5 (W). B. 10 (W). C. 40 (W). D. 80 (W).
2.26 Khi hai điện trở giống nhau mắc song vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của chúng là 20
(W). Nếu mắc chúng nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là:
A. 5 (W). B. 10 (W). C. 40 (W). D. 80 (W).
13. Định luật Ôm cho toàn mạch
2.27 Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
A. tăng rất lớn. B. tăng giảm liên tục.
C. giảm về 0. D. không đổi so với trước.
2.28 Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω. Cường
độ dòng điện trong toàn mạch là
A. 3A. B. 3/5 A. C. 0,5 A. D. 2 A.
2.29. Một mạch điện có nguồn là 1 pin 9 V, điện trở trong 0,5 Ω và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 Ω mắc song song.
Cường độ dòng điện trong toàn mạch là
nghịch với điện trở R.
B. Cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn
phàn của mạch.
C. Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ
dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
D. Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng
điện chạy qua vật.
2.41 ( NC) Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch trong trường hợp mạch ngoài chứa máy thu là:
A.
R
U
I =
B.
rR
I
+
=
E
C.
'rrR
I
P
++
=
E-E
D.
AB
AB
R
U
Ω
), mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu
thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 1 (
Ω
). B. R = 2 (
Ω
). C. R = 3 (
Ω
). D. R = 6 (
Ω
).
2.46 Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R
1
= 2 (
Ω
) và R
2
= 8 (
Ω
), khi đó công suất
tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau. Điện trở trong của nguồn điện là:
A. r = 2 (
Ω
). B. r = 3 (
Ω
). C. r = 4 (
Ω
). D. r = 6 (
Ω
). D. r = 7 (
Ω
).
2.49 Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (
Ω
), mạch ngoài gồm
điện trở R
1
= 0,5 (
Ω
) mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải
có giá trị: A. R = 1 (
Ω
). B. R = 2 (
Ω
). C. R = 3 (
Ω
). D. R = 4 (
Ω
).
Trang 8
2.50 Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (
Ω
), mạch ngoài gồm
điện trở R
1
= 0,5 (
Ω
) mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện
trở R phải có giá trị: A. R = 1 (
21
rrR
I
−+
−
=
EE
C.
21
21
rrR
I
−+
+
=
EE
D.
21
21
rrR
I
++
+
=
EE
2.52 Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E, r
1
và E, r
2
mắc song song với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu
=
E
D.
21
21
r.r
rr
R
I
+
+
=
E
253 Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ dòng điện trong mạch là
I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là:
A. I’ = 3I. B. I’ = 2I. C. I’ = 2,5I. D. I’ = 1,5I.
2.54 Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ dòng điện trong mạch là
I. Nếu thay nguồng điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch là:
A. I’ = 3I. B. I’ = 2I. C. I’ = 2,5I. D. I’ = 1,5I.
2.55 Cho mạch điện như hình vẽ E = 3V, r
= 1
Ω
,R
1
= R
2
=3
Ω
,R
r
E
I
3
=
B.
r
E
I
2
3
=
C.
r
E
I
3
2
=
D.
r
E
I
2
=
2.60 Cho mạch điện như hình vẽ, biết r =R . Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị
A.
r
E
I
0
)].
α: hệ số nhiệt điện trở (K
-1
).
ρ
0
: điện trở suất của vật liệu tại nhiệt độ t
0
.
- Suất điện động của cặp nhiệt điện: E = α
T
(T
1
– T
2
).
Trong đó T
1
– T
2
là hiệu nhiệt độ giữa đầu nóng và đầu lạnh; α
T
là hệ số nhiệt điện động.
- Hiện tượng siêu dẫn: Là hiện tượng điện trở suất của vật liệu giảm đột ngột xuống bằng 0 khi khi nhiệt độ của vật liệu
giảm xuống thấp hơn một giá trị T
c
nhất định. Giá trị này phụ thuộc vào bản thân vật liệu.
2. Dòng điện trong chất điện phân
- Trong dung dịch, các axit, ba zơ, muối bị phân li thành ion.
, trong đó F được gọi là số Faraday.
1
k .
A
F n
=
+ Công thức Faraday: m =
F
1
.
n
A
It Lưu ý: F = 96.500C/mol.
3. Dòng điện trong chất khí
- Trong điều kiện thường thì chất khí không dẫn điện. Chất khí chỉ dẫn điện khi trong lòng nó có sự ion hóa các phân tử.
- Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và các electron do chất khí bị ion hóa
sinh ra.
- Khi dùng nguồn điện gây hiệu điện thế lớn thì xuất hiện hiện tượng nhân hạt tải điện trong lòng chất khí.
- Quá trình phóng điện vẫn tiếp tục được quy trì khi không còn tác nhân ion hóa chất khí từ bên ngoài gọi là quá trình
phóng điện tự lực.
- Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực hình thành dòng điện qua chất khí có thể giữ được nhiệt độ cao của catod
để nó phát được eletron bằng hiện tượng phát xạ nhiệt điện tử.
4. Dòng điện trong chất bán dẫn
- Một số chất ở phân nhóm chính nhóm 4 như Si, Ge trong những điều kiện khác nhau có thể dẫn điện hoặc không dẫn
điện, gọi là bán dẫn.
- Bán dẫn dẫn điện hằng hai loại hạt tải là electron và lỗ trống.
- Ở bán dẫn tinh khiết, mật độ electron bằng mật độ lỗ trống. Ở bán dẫn loại p, mật độ lỗ trống rất lớn hơn mật độ
electron. Ở bán dẫn loại n, mật độ electron rất lớn hơn mật độ lỗ trống.
- Lớp tiếp xúc n – p có đặc điểm cho dòng điện đi theo một chiều từ p sang n. Đây gọi là đặc tính chỉnh lưu. Đặc tính
này được dùng để chế tạo diot bán dẫn.
B. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi
C. Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm.
D. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.
3.7 Một sợi dây bằng nhôm có điện trở 120Ω ở nhiệt độ 20
0
C, điện trở của sợi dây đó ở 179
0
C là 204Ω. Hệ số nhiệt
điện trở: A. 4,8.10
-3
K
-1
B. 4,4.10
-3
K
-1
C. 4,3.10
-3
K
-1
D. 4,1.10
-3
K
-1
3.8 Phát biểu nào sau đây là đúng?
Khi cho hai thanh kim loại có bản chất khác nhau tiếp xúc với nhau thì:
Trang 10
A. Có sự khuếch tán electron từ chất có nhiều electron hơn sang chất có ít electron hơn.
B. Có sự khuếch tán iôn từ kim loại này sang kim loại kia.
C. Có sự khuếch tán eletron từ kim loại có mật độ electron lớn sang kim loại có mật độ electron nhỏ hơn.
– T
2
) giữa hai đầu mối hàn của cặp nhiệt điện.
3.13 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Đối với vật liệu siêu dẫn, để có dòng điện chạy trong mạch ta luôn phải duy trì một hiệu điện thế trong mạch.
B. Điện trở của vật siêu dẫn bằng không.
C. Đối với vật liệu siêu dẫn, có khả năng tự duy trì dòng điện trong mạch sau khi ngắt bỏ nguồn điện.
D. Đối với vật liệu siêu dẫn, năng lượng hao phí do toả nhiệt bằng không.
3.14 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số ỏ
T
= 65 (µV/K) được đặt trong không khí ở 20
0
C, còn mối hàn kia
được nung nóng đến nhiệt độ 232
0
C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là
A. E = 13,00mV. B. E = 13,58mV. C. E = 13,98mV. D. E = 13,78mV.
3.15 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số
T
α
= 48 (µV/K) được đặt trong không khí ở 20
0
C, còn mối hàn kia
được nung nóng đến nhiệt độ t
0
C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Nhiệt độ của mối hàn
còn là:
A. 125
0
C. B. 398
3.18 Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?
A.
tI
n
A
Fm .
=
B. m = D.V C.
At
nFm
I
.
=
D.
FIA
nm
t
.
=
3.19 Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO
3
, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A). Cho
A
Ag
=108 (đvc), n
Ag
= 1. Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:
A. 1,08 (mg). B. 1,08 (g). C. 0,54 (g). D. 1,08 (kg).
==
n
A
F
k
kg/C. Để trên catôt xuất hiện 0,33 kg đồng, thì điện tích chuyển qua bình phải bằng:
A. 10
5
(C). B. 10
6
(C). C. 5.10
6
(C). D. 10
7
(C).
3.24 Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO
3
, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A). Cho
A
Ag
=108 (đvc), n
Ag
= 1. Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:
A. 1,08 (mg). B. 1,08 (g). C. 0,54 (g). D. 1,08 (kg).
3.25 Một bình điện phân dung dịch CuSO
4
có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 (Ω), được mắc vào
hai cực của bộ nguồn E = 9 (V), điện trở trong r =1 (Ω). Khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 5 h có giá trị là:
A. 5 (g). B. 10,5 (g). C. 5,97 (g). D. 11,94 (g).
3.26 Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất
C. Dùng anốt bằng bạc. D. Dùng huy chương làm catốt.
22. Dòng điện trong chất khí
3.34 Bản chất dòng điện trong chất khí là:
A. Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron ngược chiều điện
trường.
B. Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường.
C. Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường.
D. Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo ngược chiều điện trường.
3.35 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các các iôn dương và ion âm.
Trang 12
B. Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm.
C. Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, iôn dương và iôn âm.
D. Cường độ dòng điện trong chất khí ở áp suất bình thường tỉ lệ thuận với hiệu điện thế.
3.36 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện trong kim loại cũng như trong chân không và trong chất khí đều là dòng chuyển động có hướng của
các electron, ion dương và ion âm.
B. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện trong chân không và trong
chất khí đều là dòng chuyển động có hướng của các iôn dương và iôn âm.
C. Dòng điện trong kim loại và trong chân không đều là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện
trong chất khí là dòng chuyển động có hướng của các electron, của các iôn dương và iôn âm.
D. Dòng điện trong kim loại và dòng điện trong chất khí là dòng chuyển động có hướng của các electron. Dòng điện
trong chân không là dòng chuyển động có hướng của các iôn dương và iôn âm.
3.37 Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng
A. trong kĩ thuật hàn điện. B. trong kĩ thuật mạ điện. C. trong điốt bán dẫn. D. trong ống phóng điện tử.
3.38 Cách tạo ra tia lửa điện là
A. Nung nóng không khí giữa hai đầu tụ điện được tích điện.
B. Đặt vào hai đầu của hai thanh than một hiệu điện thế khoảng 40 đến 50V.
C. Tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.10
6
A. Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống.
B. Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp chất.
C. Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron.
D. Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống.
3.46 Chọn câu đúng?
A. Electron tự do và lỗ trống đều chuyển động ngược chiều điện trường.
B. Electron tự do và lỗ trống đều mang điện tích âm.
C. Mật độ các hạt tải điện phụ thuộc rất nhiều vào các yếu tố bên ngoài như nhiệt độ, mức độ chiếu sáng.
D. Độ linh động của các hạt tải điện hầu như không thay đổi khi nhiệt độ tăng.
3.47 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cấu tạo của điốt bán dẫn gồm một lớp tiếp xúc p-n.
B. Dòng electron chuyển qua lớp tiếp xúc p-n chủ yếu theo chiều từ p sang n.
C. Tia ca tốt mắt thường không nhìn thấy được.
D. Độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt độ tăng.
3.48 Điều kiện để có dòng điện là:
A. Chỉ cần vật dẫn điện nối liền với nhau thành mạch điện kín.
Trang 13
B. Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.
C. Chỉ cần có hiệu điện thế. D. Chỉ cần có nguồn điện.
3.49 Hiệu điện thế của lớp tiếp xúc p-n có tác dụng:
A. Tăng cường sự khuếch tán của các hạt cơ bản.
B. Tăng cường sự khuếch tán các lỗ trống từ bán dẫn p sang bán dẫn n.
C. Tăng cường sự khuếch tán các electron từ bán dẫn n sang bán dẫn p.
D. Tăng cường sự khuếch tán các electron từ bán dẫn p sang bán dẫn n.
3.50 Khi lớp tiếp xúc p-n được phân cực thuận, điện trường ngoài có tác dụng:
A. Tăng cường sự khuếch tán của các không hạt cơ bản.
B. Tăng cường sự khuếch tán các lỗ trống từ bán dẫn n sang bán dẫn p.
C. Tăng cường sự khuếch tán các electron từ bán dẫn n sang bán dẫn p.
D. Tăng cường sự khuếch tán các electron từ bán dẫn p sang bán dẫn n.
3.51 Chọn phát biểu đúng.