TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK I MÔN TOÁN LỚP 10 NH 20192020
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI LỚP 10 NH 2018 2019
PHẦN I . TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG 1. MỆNH ĐỀ TẬP HỢP
Câu 1: Câu nào sau đây không là mệnh đề?
A. x > 2 .
B. 3
}
2
Câu 8: Cho A = x ᅫ R / x - 4 ᅫ 0 . Tập hợp A viết lại dạng liệt kê là
A. R \ { 2; - 2} .
B. { 2; - 2} .
{
C. R .
D. R \ { 2} .
}
2
Câu 9: Cho A = x ᅫ R / x + 4 > 0 . Tập hợp A viết lại dạng liệt kê là
A. R .
B. ( - 4; +ᅫ
).
C. B = { x ᅫ ? :| x + 1 |ᅫ 2} .
D. ᅫ .
0 với a là số thực cho trước. Tìm a để mệnh đề đúng
A. a ᅫ 2 .
B. a < 2 .
C. a = 2 .
D. a > 2 .
Câu 13: Lớp 10A có 40 học sinh trong đó có 10 bạn học sinh giỏi Toán, 15 bạn học sinh giỏi Lý , và 22
bạn không giỏi môn học nào trong hai môn Toán, Lý. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học sinh vừa giỏi
Toán vừa giỏi Lý?
A. 7.
B. 25.
C. 10.
D. 18.
D. x = 0
D. 4.
D. 5.
C. 5
{
(
)
D. vừa đúng vừa sai.
D. 7.
}
{
}
2
2
Câu 20: Cho hai tập A = x ᅫ ? : ( x + 3) x - 3 = 0 ; B = x ᅫ ? : x + 6 = 0 khi đó
A. B \ A = B .
B. A ᅫ B .
{
D. M = { x ᅫ
D. -
1
5
ᅫ aᅫ .
3
2
}
B. M = x ᅫ ? 3x + 2 = 0 .
}
? x2 = 0 .
C. ᅫᅫ- 3;1) ᅫ ( - 2; 3) = ᅫᅫ- 3; 3) .
Câu 25: Cho A = { a ;b; c } và B = { a ; c; d ;e } . Hãy chọn khẳng định đúng.
A. A ᅫ B = { a ; c } .
B. A ᅫ B = { a ;b; c; d ;e } .
C. A ᅫ B = { b} .
D. A ᅫ B = { d ;e } .
{
}
k
A. M = x , sao cho x= 3 , k ᅫ N , 0 ᅫ k ᅫ 4 .
B. M = { n ᅫ N, sao cho 1 ᅫ n ᅫ 81} .
C. M={Có 5 số lẻ}.
k
D. M = n, sao cho n= 3 , k ᅫ N .
{
}
Câu 30: Một lớp học có 16 học sinh học giỏi môn Toán; 12 học sinh học giỏi môn Văn; 8 học sinh vừa
học giỏi môn Toán và Văn; 19 học sinh không học giỏi cả hai môn Toán và Văn. Hỏi lớp học có bao
nhiêu học sinh?
A. 39.
B. 54.
C. 31.
D. 47.
2
Câu 31: Cho mệnh đề “ " x ᅫ R , x - x + 7 < 0 ”. Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề
trên?
A. x R mà x2 – x +7 0.
B. " x ᅫ R , x 2 - x + 7 > 0 .
D. { 1, 2, 3} .
Câu 38: Cho tập hợp X = { 0;1;2; a; b} . Số phần tử của tập X là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
TRNGTHPTPHANBICHUCNGễNTPHKIMễNTONLP10NH2019ư2020
{
}
Cõu39:Chotphp A = x ? - 3 < x 4 .TphpAcũncvit
B. A = ( - 3; 4 .
D. A = { - 3; - 2; - 1; 0;1;2; 3; 4} .
A. A = { - 2; - 1; 0;1;2; 3; 4} .
C. A = { - 2; - 1; 0;1;2; 3} .
Cõu40:Cho2tpkhỏcrng A = ( m - 1; 4 ; B = ( - 2;2m + 2) , m ? .Tỡmm A B .
A. - 2 < m < 5 .
B. m > - 3 .
C. - 1 < m < 5 .
D. 1 < m < 5 .
.
C. a = 3 .
D. a < 4 .
2
2
Cõu46:Mtlpcú45hcsinh.Miemungkýchiớtnhtmttronghaimụn:búngỏvbúng
chuyn.Cú35emngkýmụnbúngỏ,15emngkýmụnbúngchuyn.Hicúbaonhiờuemngký
chic2mụn?
A.5.
B.10.
C.30.
D.25.
CHNG2.HMSBCNHTVBCHAI
Cõu1:Choparabol(P)cúphngtrỡnh y = x 2 - 2x + 4 .Tỡmimmparaboliqua.
A.M (- 3;19)
B.N (- 3;1)
C.P (4; 0)
D.Q (4;2)
Cõu2:Choparabol(P)cúphngtrỡnh y = 3x 2 - 2x + 4 .Tỡmtrcixngcaparabol.
A. x =
1
.
3
B. x = -
1
.
3
C. y = - x 2 + 4x - 3 . D. y = x 2 - 4x - 5 .
Câu 6: Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = x 2 - 2019x + 2018 với trục tung.
A. Q (0;2018) .
B. P (1; 0) .
C. (2018; 0) .
D. (1;2018) .
Câu 7: Tìm giá trị M lớn nhất của hàm số y = - x 2 + 6x + 8 .
A. M=17.
B. M=8.
C. M=14.
D. M=48.
Câu 8: Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = x 2 - 2018x + 2017 với trục hoành.
A. M (1; 0) và N (2017; 0) .
B. P (0;1) và Q (0;2017) .
C. O (0; 0) và M (1;2017) .
D. N (2017; 0) và O (0; 0) .
Câu 9: Tìm hàm số bậc hai có đồ thị tiếp xúc với trục hoành.
A. y = 4x 2 + 4x + 1 .
B. y = - 4x 2 - 4x + 1 .
C. y = x 2 + 4x - 4 .
D. y = x 2 + 4x + 7 .
Câu 10: Cho parabol (P) có phương trình y = 3x 2 - 6x + 2017 . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Parabol (P) có đỉnh I (0;2017) .
B. Parabol (P) không cắt trục hoành.
C. Parabol (P) luôn cắt trục tung.
D. Parabol (P) có trục đối xứng x = 1 .
-1 2
C. y (- 3) = 7.
D. y (- 3) = 19 .
Câu 13: Tìm b để hàm số y = x 2 + 2(b + 6)x + 4 đồng biến trong khoảng (6; +ᅫ ) .
A. b = - 12 .
B. b = 0 .
C. b = - 9 .
D. b = 6 .
Câu 14: Tìm tọa độ giao điểm K của đồ thị hàm số y = x 2 - x + 2 và đồ thị hàm số y = x 2 + x - 2 .
A. K (2; 4) .
B. K (- 2; 8) .
C. K (- 2; 0) .
D. K (2; 8) .
Câu 15: Tìm các giá trị m để đồ thị hàm số y = - x 2 - x + m và cắt đồ thị hàm số y = - 2x + 6 tại hai
điểm phân biệt.
23
23
23
- 25
A. m >
.
B. m
A. y = x 2 - 4x + 1 .
B. y = x 2 - 4x + 1 và y = x 2 + 1 .
C. y = x 2 - 4x .
D. y = x 2 + 1 .
Câu 20: Cho hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c ( a ᅫ 0) có đồ thị là Parabol ( P ) , trục đối xứng của ( P )
là:
b
b
b
b
A. x = .
B. x = - .
C. x =
.
D. y = 2a
a
2a
2a
Câu 21: Tìm tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số y = x 2 - 2x + 3 có đồ thị (P ) .
A. I ( 1;2) .
B. I ( 2; 3) .
C. I ( - 1; 6) .
D. I ( - 2;11) .
Câu 22: x = 2 là trục đối xứng của hàm số nào ?
D. Đồ thị hàm số nhận I ( 1; - 2) làm đỉnh.
Câu 24: Cho hàm số bậc hai: y = ax 2 + bx + c ( a ᅫ 0) có đồ thị ( P ) , đỉnh của ( P ) được xác định bởi
công thức nào ?
ᅫ b
ᅫ b
ᅫ b
ᅫb D ᅫ
D ᅫᅫ
D ᅫᅫ
D ᅫᅫ
ᅫᅫ .
ᅫᅫ .
ᅫᅫ .
;;A. I ᅫᅫB. I ᅫᅫ- ; C. I ᅫᅫᅫD. I ᅫᅫ ; ᅫᅫᅫ .
ᅫᅫ 2a
ᅫᅫ a
ᅫᅫa 4a ᅫᅫ
4a ᅫᅫ
4a ᅫᅫ
2a ᅫᅫ
ᅫ 2a
Câu 25: Tìm tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số y = x 2 - 2x + 3 .
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK I MÔN TOÁN LỚP 10 NH 20192020
A. I ( 1;2) .
B. Đồng biến trên khoảng ( - 2; +ᅫ
C. Nghịch biến trên khoảng ( 2; +ᅫ
D. Đồng biến trên khoảng ( - 4; +ᅫ
).
).
).
Câu 30: Tìm tất cả giá trị m để đường thẳng d: y = 1 - m tiếp xúc với parabol (P): y = x 2 - 4x + 3 .
A. m = 2 .
B. m = 1 .
C. m ᅫ 2 .
D. m > 2 .
Câu 31: Hàm số bậc hai nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ:
A. y = - x 2 + 4x - 1 . B. y = - x 2 + 4x + 1 . C. y = x 2 - 4x + 5 .
D. y = - x 2 + 2x - 1 .
Câu 32: Tìm hàm số bậc 2: y = ax 2 + bx + 1 ( a ᅫ 0) có đồ thị (P) biết (P) qua M ( 1; - 4) và có trục đối
xứng là x = 3 .
A. y = x 2 - 6x + 1 . B. y = x 2 - 3x - 2 . C. y = x 2 + 6x - 11 . D. y = - x 2 + 6x + 9 .
Câu 33: Tìm hàm số bậc 2: y = x 2 + bx + c có đồ thị (P) biết (P) có đỉnh I ( 1;2) .
A. y = x 2 - 2x + 3 .
B. y = 2x 2 - 4x .
Câu 34: Một chiếc cổng hình Parabol (P) có đồ thị dạng y = 4m. Hãy tính chiều cao h của cổng.
A. 2 m.
B. 8 m.
Câu 35: Cho hàm số: f ( x )
A. 1;
x 1
1 2
x (đồ thị như hình vẽ), có chiều rộng
2
C. 2 2 m.
1
x 3
D. 4m
. Tập nào sau đây là tập xác định của hàm số f(x)?
B. 1;
C. 1;3
3;
B. y = x 2 - x - 1
1 3
;
2 4
và đi qua ( 1;1) có phương trình là:
C. y = x 2 + x - 1
D. y = x 2 + x + 1
Câu 37: Parabol y = ax 2 + bx + c đi qua ba điểm A ( 1; ?1) , B ( 2; 3) , C ( ?1; ?3) có phương trình là::
A. y = x 2 ? x ? 1
B. y = x 2 ? x + 1
C. y = x 2 + x ? 1
D. y = x 2 + x + 1
Câu 38: Parabol y = ax 2 + bx + 2 đi qua hai điểm M ( 2; ?7 ) và N ( ?5; 0) và có trục đối xứng x = ?2 có
phương trình là:
A. y = ? x 2 ? 4x + 5 B. y = x 2 ? 4x + 5
C. y = x 2 ? 4x - 5
D. y = x 2 + 4x + 5
C. ( 10; 5) .
D. ( - 10; - 5) .
ᅫ x + 2y - 3z + 4 = 0
ᅫᅫ
Câu 3: Giải hệ phương trình ᅫᅫ 2x - y + x = 3
có nghiệm là
ᅫᅫ
ᅫᅫ 3x + 2z = 9
ᅫ 35 24 5 ᅫ
ᅫ 29 34 15 ᅫ
A. ( 1;2; 3) .
B. ᅫᅫ ; ; ᅫᅫᅫ
C. ᅫᅫ ; ; ᅫᅫᅫ .
ᅫᅫ 17 17 17 ᅫᅫ
ᅫᅫ 13 13 13 ᅫᅫ
ᅫ 19 48 61 ᅫ
D. ᅫᅫ ; ; ᅫᅫᅫ .
ᅫᅫ 17 17 17 ᅫᅫ
Câu 3: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất?
ᅫ x - 2y - 2 = 0
ᅫx 2 + y - 2 = 0
ᅫx - y - 1 = 0
ᅫᅫ x - 2y - 2 = 0
ᅫ
ᅫ
ᅫ
ᅫᅫ z - 2x + 7 = 0
ᅫᅫ x - y + z = 1
Câu 5: Cặp số (x;y) nào sau đây không là nghiệm của phương trình 2x3y=5?
ᅫ 5ᅫ
ᅫ5 ᅫ
A. ( x ; y ) = ᅫᅫᅫ 0; ᅫᅫᅫ .
B. ( x ; y ) = ( 1; - 1) .
C. ( x ; y ) = ( - 2; - 3) . D. ( x ; y ) = ᅫᅫᅫ ; 0ᅫᅫᅫ .
ᅫ 3 ᅫᅫ
ᅫ 2 ᅫᅫ
Câu 6: Hệ phương trình nào sau đây không phải là hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn?
ᅫ x - 2y - 2 = 0
ᅫx = 0
ᅫ 2x - 3 = 0
ᅫ 2x + 5y - 3 = 0
A. ᅫᅫ
. B. ᅫᅫ
.
C. ᅫᅫ
.
D. ᅫᅫ
.
ᅫᅫ 2x - z - 3 = 0
ᅫᅫ y = 3
ᅫᅫ x - y = 3
ᅫᅫ 4y = 3
Câu 7: Hệ phương trình nào sau đây không phải là hệ 3 phương trình bậc nhất 3 ẩn?
ᅫ x - 2y - 2 = 0
ᅫx + y + z = - 1
ᅫx = 0
B. 74.
C. 29.
D. 58.
A. 35, 34, 15.
B. 34, 33, 17.
C. 34, 35, 15.
D. 15, 35, 34.
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK I MÔN TOÁN LỚP 10 NH 20192020
ᅫ 2x - y = 3
Câu 10: Giải hệ phương trình ᅫᅫ
ta được kết quả là
ᅫᅫ 4x - 2y - 6 = 0
A. có nghiệm ( x ;2x - 3) " x ᅫ ? .
B. vô nghiệm.
D. có nghiệm " ( x ; y ) .
C. có nghiệm (2;1).
ᅫx + y + z = 1
ᅫᅫ
Câu 11: Hệ phương trình ᅫᅫ x - 2y + 3z = 2 tương đương với hệ nào sau đây?
ᅫᅫ
ᅫᅫ 2x - y + 4z = 3
ᅫx + y + z = 1
ᅫx + y + z = 1
ᅫx + y + z = 1
ᅫ 3x - 3y + 7z = 1
.
D. x ᅫ 2.
Câu 13: Phương trình nào tương đương với phương trình x - 1 = 0 ?
A. 2x ? 2 = 0
B.
1
= 0.
x- 1
Câu 14: Tìm các nghiệm của phương trình
C.
x 2 - 3x + 2
= 0.
x- 1
1
x- 1
= 0.
x- 1
= 2?
x
1
C. x = .
2
D. x ᅫ
3
. .
2
2
Câu 17: Cho phương trình x – 3x + 2 = 0. Tính tổng hai nghiệm của phương trình đã cho.
A. 3.
B. – 3.
C. 2
D. 2.
2
Câu 18: Cho phương trình x + 3x + 2 = 0. Tích hai nghiệm của phương trình là?
A. 2.
B. – 3.
Câu 19: Điều kiện của phương trình: x - 3 +
C. 2
Câu 21: Cho phương trình 2 x - 1 + 4x = 2 x - 1 - 8. Phương trình nào sau đây tương đương với
phương trình trên?
A. x - 1 + 2x = 2 x - 1 - 4.
B. 4x = 2 x - 1 - 2 x - 1 - 8.
C. 4x = - 8.
D. Không có phương trình nào
Câu 22: Tìm tất cả các giá trị tham số m để phương trình ( m - 1) x + 2m = 2 có nghiệm duy nhất
x = - 1.
A. m ᅫ 1.
B. m ᅫ - 1.
C. m = 3.
D. m = 1.
Câu 23: Tập hợp nghiệm của phương trình
A. ᅫ .
2x 2 - x - 3
ᅫ 3 ᅫ
B. ᅫᅫ 0; ᅫ�.
ᅫᅫ 2 ᅫᅫ
2x - 3
ᅫ 3 ᅫ
C. ᅫᅫ ᅫ�.
ᅫᅫ 2 ᅫᅫ
= 2x - 3.
ᅫ
3 ᅫ
D. ᅫᅫ 0; - ᅫ�.
C. {1; 2}.
D. {2}.
Câu 28: Tìm điều kiện xác định của phương trình x - 1 + x - 2 = 3 .
A. x ᅫ 2 .
B. x > 2 .
C. x ᅫ 1 .
D. 1 ᅫ x ᅫ 2 .
Câu 29: Tìm điều kiện xác định của phương trình x - 2 +
A. 2 ᅫ x < 7 .
B. 2 ᅫ x ᅫ 7 .
x2 +5
7- x
C. x ᅫ 2, x ᅫ 7 .
Câu 30: Tìm điều kiện xác định của phương trình 3x +
= 0.
D. x > 7 .
2
= 0.
3x - 3
ᅫx ᅫ 0
ᅫx > 0
A. ᅫᅫ
.
B. x 1 + x 2 =
b
.
a
C. x 1 + x 2 = -
c
.
a
D. x 1 + x 2 =
c
.
a
Câu 34: Gọi x 1, x 2 là các nghiệm phương trình ax 2 + bx + c = 0(a ᅫ 0) . Tìm tích x 1.x 2 .
c
c
b
.
B. x 1.x 2 = - .
C. x 1.x 2 = - .
a
a
a
Câu 35: Giá trị x ᅫ 2 là điều kiện của phương trình nào?
A. x 1.x 2 =
+ =
ᅫ x 2 + 2x = 0 .
x (x - 1) x
x- 1
Câu 37: Phương trình x 4 + 4x 2 - 5 = 0 có bao nhiêu nghiệm thực .
A. 2
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 38: Phương trình x 2 + m = 0 có nghiệm khi
A. m ᅫ 0 .
B. m < 0 .
C. m ᅫ 0 .
D. m > 0 .
Câu 39: Tìm tất cả tham số m để phương trình x 2 - 4x + m + 2 = 0 có hai nghiệm x 1, x 2 thỏa mãn điều
kiện x 12 + x 22 = 10 .
A. m = 1 .
B. m > 2 .
C. m = - 5 .
D. m = - 1 .
Câu 40: Cho phương trình x 2 - 2(m + 2)x + m 2 + m + 6 = 0 . Tìm tất cả tham số m để phương trình có
2 nghiệm sao cho nghiệm này gấp ba lần nghiệm kia.
2
A. m = 2, m = 6
B. m > .
Câu 43: Cho x 1 và x 2 là hai nghiệm của phương trình 2017x 2 - 2017 2 x - 1 = 0. Tính S = x 1 + x 2 .
1
1
A. S = 2017.
B. S = - 2017.
C. S =
D. S = .
.
2017
2017
Câu 44: Cho phương trình ( x - 2) x + 1 = 4x - 8. Tính tích tất cả các nghiệm của phương trình. : A.
D. 2.
30. B. 15. C. 6.
Câu 45: Xác định số nghiệm của phương trình . x 4 - 9x 2 = 0.
A. Ba.
B. Hai.
C. Bốn.
D. Không.
Câu 46: Cho phương trình x 2 - 4x + m = 0, với m là tham số. Tìm các giá trị của m để phương trình
có hai nghiệm phân biệt.
A. m < 4.
B. m ᅫ 4.
C. m > 4.
D. m ᅫ 4.
Câu 47: Cho phương trình - x 2 + 3x + x 2 - 3x + 1 = 0. Đặt t = x 2 - 3x + 1, t ᅫ 0. Khi đó, phương
trình đã cho trở thành phương trình nào sau đây?
A. - t 2 + t + 1 = 0. B. t 2 + t - 1 = 0.
C. t 2 + t = 0.
Câu 1. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hai vectơ bằng nhau thì có cùng hướng và có cùng mô đun
B. Hai vector cùng hướng thì có cùng phương
C. Vector không cùng phương với mọi vector khác không
D. Hai vector có cùng phương thì cùng nằm trên cùng một đường thẳng
Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng ?
a) Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương.
b) Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác 0 thì cùng phương.
c) Vectơ–không là vectơ không có giá.
d) Điều kiện đủ để 2 vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau.
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK I MÔN TOÁN LỚP 10 NH 20192020
Câu 3. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Số vectơ hình thành từ 2 điểm phân biệt trong 5 điểm A, B,
C, D, O có độ dài bằng OB là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 6
uuuur uuur uuur r
Câu 4. Cho tam giác ABC và điểm M thỏa MA − MB + MC = 0 thì mệnh đề nào sau đây đúng?
A. M là trọng tâm tam giác ABC
B. M là trung điểm của AC
C. ABMC là hình bình hành
D. ACBM là hình bình hành
Câu 5: Cho tam giác đều ABC, cạnh a. Mệnh đề nào sau đây đúng:
uuur uuur
uuur
uuuur
c) uuuu
d) uuu
AG = ( AB + AC )
AM
=
3
MG
3
3
Câu 9: Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Khẳng định nào sai:
uuur uur uuur
uuur uuur
uur uuur uuur
uuur uuur
A. AC − BA = AD
B. AB + AD = AC C. AB = DC
D. BA + BC = 2OD
ur 1 uuur uuur uuuur
b) uuu
MG = (MA + MB + MC )
uuuur
Câu10: Cho tam giác ABC đều cạnh a, có G là trọng tâm, khi đó: AG bằng.
C. a 2 3
A. a B. a 3
A. uuu
D. AC = a
AB cùng hướng với BC B. AC = BC C. AB = a
uuur
Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 điểm A ( −1; 4 ) và B ( 4; −5 ) . Tìm tọa độ của vec tơ AB .
uuur
A. AB = ( 5; −9 ) .
uuur
B. AB = ( 5;9 ) .
uuur
C. AB = ( 3; −1) .
uuur
D. AB = ( −5;9 ) .
Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 điểm A ( −1;5 ) và B ( 3; −1) . Tìm tọa độ trung điểm I của
đoạn AB.
A. I ( 1; 2 ) .
B. I ( 2; −3) .
C. I ( 1; −2 ) .
D. I ( 2;3) .
r
r
A. .
B. – 1.
C. 2.
D. –2.
Câu 20. Cho A(1; 1), B(3; 2), C(m + 4; 2m + 1). Tìm m để 3 điểm A, B, C thẳng hàng.
A. m = 1
B. m = 0
C. m = –1
D. m = –2
Câu 21. Cho A(–1; 2), B(3; –4), C(5; 0). Tìm tọa độ điểm D để ABCD hình bình hành.
A. (1; 6)
B. (2; 4)
C. (9; –6)
D. (–3; –2)
Câu 22. Cho hai điểm I(1; –2), J(3; 1) chia cạnh AB thành ba đoạn bằng nhau AI = IJ = JB. Tìm tọa độ
điểm I’ đối xứng với I qua tâm B.
A. (9; 6)
B. (6; 8)
C. (7; 9)
D. (9; 10)
Câu 23. Cho tam giác ABC có A(6; 1), B(–3; 5) và trọng tâm G(–1; 1). Tọa độ của đỉnh C là
A. (6; –3)
B. (–6; –3)
C. (0; –3)
D. (0; 3)
r
Câu 29. Cho tam giác ABC có A(–4; 3), B(5; 6), C(2; –3). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
A. (1; 3)
B. (2; 3)
C. (3; 1)
C. (1; 2)
PHẦN II . TỰ LUẬN
1. Tìm GTLN và GTNN ( nếu có ) của hàm số y = 2 x 2 − 4 x + 5
a. Trên tập số thực R .
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK I MÔN TOÁN LỚP 10 NH 20192020
b. Trên đoạn [ – 1 ; 4 ] .
2. Cho ( P ) : y = x2 + 2x và đường thẳng d : y = – 2x + m .
a. Tìm m để ( P ) và d cắt nhau tại 2 điể phân biệt A , B . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn
thẳng AB .
b. Tìm m để ( P ) và d có điểm chung duy nhất . Tìm tọa độ điểm chung này .
3. Cho ( P ) : y = x2 – 2x – 3 và đường thẳng d : y = mx – 3 . Tìm m để ( P ) và d cắt nhau tại 2 điể
phân biệt A , B sao cho diện tích ∆ OAB bằng 6 .
4. Cho phương trình : x2 – 2( m – 1 )x + 2m – 3 = 0
a. Tìm m để pt có 1 nghiệm x1 = 5 . Tính nghiệm x2 .
x1 x2 10
b. Tìm m để pt có 2 nghiệm x1 , x2 thỏa + =
x2 x1 3
c. Tìm m để pt có 2 nghiệm x1 , x2 thỏa x1 = 3x2
5. Cho phương trình : x4 – 2 mx + 6m – 9 = 0 (1)
a. Tìm m để pt có 4 nghiệm phân biệt .
b. Tìm m để pt có 2 nghiệm phân biệt .
c. Tìm m để pt có 3 nghiệm phân biệt .