Đề cương ôn tập học kì 1 môn Lịch sử 12 năm 2019-2020 - Trung tâm Giáo dục thường xuyên Ninh Thuận - Pdf 58

TRUNG TÂM GDTX –HN NINH THUẬN         ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA HỌC KỲ I (2019­2020)

NHÓM LỊCH SỬ                                               MÔN LỊCH SỬ ­ KHỐI LỚP 12

Câu 1. Trật tự  hai cực Ianta được xác lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai khẳng định vị 
thế hàng đầu của hai cường quốc nào?
A. Mĩ và Anh.     
B. Liên Xô và Mĩ.                          
C. Liên Xô và Anh.                        D. Liên Xô và Trung Quốc.
Câu 2. Mục đích của tổ chức Liên hợp quốc được ghi trong Hiến chương là
A. tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.
B. duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát triển các mối quan hệ hợp tác.
C. bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
D. giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.
Câu 3. Trong công cuộc xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội, Liên Xô 
đi đầu trong lĩnh vực nào?
A. Công nghiệp nặng, chế tạo máy móc.
B. Công nghiệp hàng tiêu dùng.
C. Công nghiệp quốc phòng.                                         
D. Công nghiệp vũ trụ và công nghiệp điện hạt nhân. 
Câu 4. Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga trong những năm 1991 – 2000 là ngả  về 
phương Tây, khôi phục và phát triển quan hệ với các nước ở
A. châu Á.                      B. châu Âu.
                 C. châu Mĩ.                    D. châu Phi.
Câu 5. Sự  thắng lợi của cuộc cách mạng dân tộc dân chủ  nhân dân Đông Âu có ý nghĩa  
quốc tế như thế nào?
A. Cải thiện một bước đời sống cho nhân dân.
B. Thực hiện một số quyền tự do dân chủ cho nhân dân.
C. Tạo điều kiện để Đông Âu bước vào giai đoạn xây dựng chủ nghĩa xã hội.
D. Góp phần hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa từ năm 1949.
Câu 6. Đường lối cải cách mở  cửa của Trung Quốc năm 1978 tập trung chủ yếu vào lĩnh 

giới?
A. Chiến lược “Cam kết và mở rộng”.
B. Chiến lược toàn cầu.                                 
C. Chiến tranh lạnh.                                            D. Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh. 
Câu 13. Thế kỉ XXI, nhân tố  buộc Mĩ phải có sự  thay đổi quan trọng trong chính sách đối 
nội và đối ngoại là
A. sự đe dọa của chủ nghĩa khủng bố.             B. sự đe dọa của Triều Tiên.
C. sự sụp đổ của Liên Xô.                              D. sự lớn mạnh của Trung Quốc.
Câu 14. Mục đích của Liên minh châu Âu (EU) là hợp tác trên các lĩnh vực
A. kinh tế, văn hóa và an ninh chung.
B. kinh tế, văn hóa, xã hội, khoa học và giáo dục.
C. kinh tế, tiền tệ, chính trị, đối ngoại và an ninh chung.
D. hòa bình và an ninh khu vực.  
Câu 15.Từ năm 1973 đến năm 1991, điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản là
A. tăng cường quan hệ với các nước Đông Nam Á, tổ chức ASEAN.
B. không còn chú trọng hợp tác với Mĩ và các nước Tây Âu. 
C. chú trọng quan hệ với các nước ở khu vực Đông Bắc Á.
D. chỉ coi trọng quan hệ với Việt Nam. 
Câu 16. Nguyên nhân nào chủ yếu buộc Mĩ và Liên Xô phải tuyên bố chấm dứt chiến tranh  
lạnh?
A. Sự phát triển của khoa học kĩ thuật và xu hướng toàn cầu hóa.
B. Sự phát triển lớn mạnh của Trung Quốc, Liên Xô và phong trào giải phóng dân tộc.
C. Cuộc chạy đua vũ trang kéo dài làm cho cả hai nước tốn kém, suy giảm trên nhiều mặt.
D. Sự vươn lên mạnh mẽ của các nước tư bản Tây Âu và Nhật Bản.
Câu 17. Sự kiện nào chứng tỏ Chiến tranh lạnh bao trùm cả thế giới?
A. Mĩ thông qua kế hoạch “Kế hoạch Mácsan”.
B. “Kế hoạch Mácsan” và sự ra đời của khối quan sự NATO.
C. Sự ra đời của khối quân sự NATO và Tổ chức Hiệp ước Vácsava.
D. Sự ra đời và hoạt động của Tổ chức Hiệp ước Vácsava.
Câu 18. Tác động tiêu cực về mặt xã hội của xu thế toàn cầu hóa là

Câu 23.  Nguyên nhân cơ  bản nào thúc đẩy nền kinh tế  Mĩ phát triển nhanh chóng sau  
Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Mỹ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí.
B. Tài nguyên thiên nhiên phong phú.
C. Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.      
D. Nhờ sự viện trợ của kế hoạch “Mácsan”.
Câu 24. Quốc gia nào khởi đầu cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ hai?
A. Anh.
          B. Pháp.                    C. Mĩ.
        D. Nhật Bản.
Câu 25. Tác nhân chính chi phối xu thế toàn cầu hóa là
A. các cường quốc và các tập đoàn xuyên quốc gia.
B. các cuộc xung đột vũ trang trên thế giới.
C. sự bùng nổ dân số trên toàn thế giới.
D. quá trình giành độc lập của các nước thuộc địa.
Câu 26. Chủ nghĩa khủng bố đã tác động như thế nào đến thế giới?
A. Quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các quốc gia bị phá vỡ.
B. An ninh thế giới ngày càng căng thẳng, bất ổn. 
C. Quan hệ hòa bình, hữu nghị giữa các châu lục bị phá vỡ.
D. Nhiều khu vực bắt đầu bùng nổ chạy đua vũ trang.
Câu 27.  Trong sự  phát triển thần kỳ  của Nhật Bản, nguyên nhân nào giống với nguyên 
nhân phát triển kinh tế của các nước tư bản khác?
A. Lợi dụng vốn nước ngoài, chi phí quốc phòng thấp.
B. Tận dụng và khai thác những thành tựu khoa học – kĩ thuật.
C. Xâm nhập vào thị trường các nước, thực hiện cải cách dân chủ.
D. Phát huy truyền thống tự lực, tự cường.
Câu 28. Giai đoạn thứ hai của Cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ hai diễn ra chủ yếu  
trên lĩnh vực nào?
A. Kĩ thuật.
B. Thông tin liên lạc.

B. Thoát khỏi ảnh hưởng của Mĩ.
C. Khẳng định sức mạnh và tiềm lực kinh tế.
D.   Cạnh   tranh   với   các   nước   bên 
ngoài.
Câu 34. Hội nghị Ianta diễn ra khi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
A. đã hoàn toàn kết thúc.                             
B. bước vào giai đoạn kết thúc. 
C. đang diễn ra vô cùng ác liệt.                    
D. bùng nổ và ngày càng lan rộng.
Câu 35. Vấn đề lớn nhất mà cả thế giới phải đối mặt hiện nay là
A. khủng hoảng kinh tế, nội chiến.
B. đói nghèo, dịch bệnh, xung đột vũ trang.
C. tranh chấp lãnh thổ và biển đảo.
D. chủ nghĩa khủng bố với nguy cơ khó lường.
Câu 36. Đặc trưng lớn nhất của trật tự thế giới được hình thành sau Chiến tranh thế giới  
thứ hai là gì?
A. Thế giới bị chia thành hai cực, hai phe.
B. Hệ thống chủ nghĩa xã hội hình thành.
C. Mĩ vươn lên thành siêu cường duy nhất.
D. Phong trào giải phóng dân tộc phát triển.
Câu 37. Phong trào giải phóng dân tộc ở Nam Phi có đặc điểm nổi bật là
A. chống chế độ phân biệt đẳng cấp.
B. chống chủ nghĩa thực dân cũ, giải phóng dân tộc.
C. chống chủ nghĩa thực dân mới, giải phóng dân tộc.
D. chống chế độ phân biệt chủng tộc.
Câu 38. Ý nào sau đây phản ánh không đúng tình hình các nước Tây Âu sau Chiến tranh 
thế giới thứ hai?
A. Kinh tế kiệt quệ do chiến tranh tàn phá nặng nề.
B. Hàng triệu người chết, mất tích hoặc bị tàn phế.
C. Sản xuất công, nông nghiệp sa sút nghiêm trọng.

B. trở thanh khu v
̀
ực năng đông va phat triên nhât trên thê gi
̣
̀ ́
̉
́
́ ới.
C. trở thanh môt khu v
̀
̣
ực hoa binh, h
̀ ̀
ợp tac, h
́ ưu nghi.
̃
̣
4


D. co nhiêu thanh t
́
̀
̀ ựu to lơn trong công cuôc xây d
́
̣
ựng đât n
́ ước va phat triên kinh tê.
̀ ́
̉

A. Liên hợp quốc.                                   
B. Liên minh châu Âu.
C. Tổ chức thống nhất châu Phi.              
D. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
Câu 47. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, Pháp đã tiến hành những việc làm gì ở các nước 
thuộc địa để bù đắp những thiệt hại?
A. Bóc lột nhân dân các nước thuộc địa.
B. Khuyến khích phát triển kinh tế ở các nước thuộc địa.
C. Tăng cường buôn bán với các nước thuộc địa.
D. Tiến hành chương trình khai thác thuộc địa.
Câu 48. Số vồn đầu tư vào nông nghiệp chủ yếu vào ngành nào?
A. Trồng lúa.
B. Đồn điền cao su.
C. Trồng bông, đay.
D. Chăn nuôi.
Câu 49. Mâu thuẫn chủ yếu của xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là
A. giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản.
B. giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến.
C. giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp.
D. giữa toàn thể nhân dân ta với thực dân Pháp và bọn phản động tay sai.
Câu 50.  Một số tư sản và địa chủ  lớn  ở  Nam Kì đã lập ra tổ  chức chính trị  nào để  hoạt 
động? 
A. Đảng Lập hiến.
B. Việt Nam nghĩa đoàn.
C. Hội Phục Việt.
D. Đảng Thanh niên.
5


Câu 51. Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo (tháng 2 

Câu 57.  Hội nghị lần thứ 8 của Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương 
(5 – 1941) đã xác định nhiệm vụ chủ yếu trước mắt của cách mạng là
A. giải phóng dân tộc.
B. cách mạng ruộng đất.
C. chuẩn bị lực lượng cho cách mạng.
D. tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
Câu 58. Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” đã xác định kẻ thù duy 
nhất và trước mắt của dân tộc ta là
A. đế quốc Mĩ.
B. thực dân Pháp.
C. phát xít Nhật và bọn tay sai.
D. bọn tay sai thân Nhật.
Câu 59. Vì sao Hội nghị Ban Chấp hành Trung  ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11 – 
1939) quyết định đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu?
A. Nhân dân Việt Nam phải chịu hai tầng áp bức, bóc lột của Pháp và Nhật.
B. Quân phiệt Nhật hoàn thành xâm lược và thống trị nhân dân Đông Dương.
C. Nước Pháp bị Đức chiếm đóng làm cho quân Pháp ở Đông Dương suy yếu.
D. Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với đế quốc và tay sai phát triển gay gắt. 
Câu 60. Bản Tuyên ngôn độc lập của Hồ Chí Minh đã khẳng định ý chí sắt đá của nhân dân  
Việt Nam là quyết giữ vững
A. nền tự do, độc lập.
B. nền độc lập dân tộc.
C. nền độc lập, tự chủ.
D. nền tự do, dân chủ.
6


Câu 61. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ  hai thực dân Pháp đầu tư  vốn nhiều nhất  
vào ngành nào?
A. Công nghiệp chế biến                           

D. Chủ nghĩa Mác ­ Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản Việt Nam.
Câu 67. Đánh dấu một bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử của giai cấp công nhân và của cách 
mạng Việt Nam, đó là ý nghĩa lịch sử của sự kiện nào?
A. Thành lập Đông Dương cộng sản đảng.             
B. Thành lập An Nam cộng sản đảng.
C. Thành lập Đông Dương cộng sản liên đoàn.     
D. Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 68. Vì sao chính quyền cách mạng ở Nghệ Tĩnh được gọi là chính quyền Xô viết?
A. Chính quyền đầu tiên của giai cấp công nông.
B. Chính quyền do giai cấp công nhân lãnh đạo.
C. Là hình thức chính quyền theo kiểu Xô viết (Nga).
D. Hình thức chính quyền theo kiểu mới.
Câu 69. Phương pháp đấu tranh cơ bản trong Cách mạng Tháng Tám 1945 là gì?
A. Đấu tranh vũ trang.                                          B. Đấu tranh bạo lực.
C. Đấu tranh chính trị.                                          D. Đấu tranh ngoại giao.
Câu 70. Bốn tỉnh nào giành được chính quyền sớm nhất trong cả nuớc?
A. Hà Nội, Bắc Giang, Huế, Sài Gòn.          
7


B. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
C. Bắc Giang, Hải Dương, Huế, Sài Gòn.                           
D. Bắc Giang, Hà Tĩnh, Quảng Nam, Sài Gòn.
Câu 71. Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5 –  
1941) đã thành lập Mặt trận nào?
A. Mặt trận Liên Việt.                                          
B. Mặt trận dân chủ.
C. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
D. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
Câu 72. Vi sao Nguyên Ai Quôc bo phiêu tan thanh Quôc tê th

̣
̣
̉
́
̣
̣
.
Câu 73. Cơ quan ngôn luân cua hôi Viêt Nam Cach mang thanh niên la
̣
̉
̣
̣
́
̣
̀
A. bao 
́ Thanh niên.
B. tac phâm "Đ
́
̉
ường cach mênh".
́
̣
C. ban an chê đô th
̉ ́
́ ̣ ực dân Phap.
́
D. bao 
́ Ngươi cung khô
̀ ̀

̣
ược xac đinh trong C
́ ̣
ương linh chinh tri đâu tiên
̃
́
̣ ̀
 
do đông chi Nguyên Ai Quôc kh
̀
́
̃ ́
́ ởi thao la
̉ ̀
A. lam cach mang t
̀
́
̣
ư san dân quyên va cach mang ruông đât đê đi t
̉
̀ ̀ ́
̣
̣
́ ̉
ới xa hôi công san.
̃ ̣ ̣
̉
B. thực hiên cach mang ruông đât cho triêt đê.
̣
́

̉
̀ ́
̣
 
– 1931?
A. Anh h
̉
ưởng cua cuôc khung hoang kinh tê 1929 – 1933.
̉
̣
̉
̉
́
B. Thực dân Phap tiên hanh khung bô trăng sau kh
́ ́ ̀
̉
́ ́
ởi nghia Yên Bai.
̃
́
C. Đang công san Viêt Nam ra đ
̉
̣
̉
̣
ời kip th
̣
ơi lanh đao cach mang va nông dân đ
̀ ̃
̣

́
̀
B. "Tự do dân chu" va "C
̉
̀ ơm ao hoa binh".
́
̀ ̀
C. "Tich thu ruông đât cua đê quôc Viêt gian" va "Tich thu ruông đât cua đia chu phong kiên".
̣
̣
́ ̉
́ ́
̣
̀ ̣
̣
́ ̉ ̣
̉
́
D. "Chông đê quôc" va "Chông phat xit".
́
́ ́
̀
́
́ ́
Câu 78. Thang 11 – 1939,  tên goi cua Măt trân 
́
̣ ̉
̣
̣ ở Đông Dương la gi?
̀ ̀

8


Câu 80. Lực lượng thay mặt quân Đồng minh giải giáp quân Nhật Bản ở Bắc vĩ tuyến 16 

A. quân Anh.                                           B. quân Pháp.
C. quân Trung Hoa Dân Quốc.               D. quân Mĩ.
Câu 81. Để diệt giặc dốt, ngày 8 – 9 – 1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã kí sắc lệnh
A. lập Bộ Giáo dục nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
B. chống giặc đói, giặc 
dốt.
C. mở hệ thống trường từ tiểu học đến đại học.
D. lập Nha Bình dân học 
vụ.
Câu 82. Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách 
mạng tháng Tám năm 1945 là gì?
A. Giặc đói.
B. Giặc dốt.
C. Tài chính.
D. Giặc ngoại xâm.
Câu 83. Tại sao ta chấp nhận kí với Pháp Hiệp định Sơ bộ (6 – 3 – 1946) và Tạm ước (14 – 
9 – 1946)?
A. Tránh đối đầu với lực lượng quân Đồng minh.
B. Tránh đối đầu trực tiếp với thực dân Pháp.
C. Chấp nhận cho Pháp chiếm đóng miền Nam.
D. Tránh đối đầu cùng một lúc với nhiều kẻ thù.
Câu 84. Quyết định của Đảng và Chính phủ ta trước những hành động xâm lược của thực 
dân Pháp là
A. tiếp tục nhân nhượng, hòa hoãn với Pháp. B. đề nghị Pháp thương lượng, đàm phán.
C. phát động cả nước kháng chiến chống Pháp.

D. Thể hiện sức mạnh quân sự của Pháp.
Câu 90. Từ thành công của Đại hội Đảng toàn quốc lần II (2 – 1951), bài học cơ bản nào 
Việt Nam có thể rút ra để giải quyết vấn đề biển đảo hiện nay?
A. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng. B. Tăng cường khối đoàn kết dân tộc.
C. Tăng cường sự đoàn kết quốc tế.
D. Tăng cường tiềm lực kinh tế, quốc phòng.
­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

10




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status