TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
LỊCH SỬ 11 - NĂM HỌC 2019 - 2020
Bài 1. NHẬT BẢN
- Tình hình Nhật Bản nửa đầu thế kỷ XIX.
- Những nội dung của cải cách Minh trị 1868.
- Vì sao trong hoàn cảnh lịch sử châu Á, Nhật thoát khỏi số phận một nước thuộc địa và
trở thành một nước đế quốc?
- Liên hệ với tình hình Trung Quốc và Việt Nam cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?
Bài 2. ẤN ĐỘ
- Hãy nêu những nét lớn trong chính sách thống trị của thực dân Anh ở Ấn Độ? Hậu quả
của những chính sách đó đối với Ấn Độ.
- Sự thành lập và hoạt động của Đảng Quốc đại Ấn Độ? Đánh giá vai trò của Đảng Quốc
đại trong phong trào đấu tranh của nhân dân Ấn Độ.
- Nét mới trong phong trào đấu tranh chống thực dân Anh của nhân dân Ấn Độ đầu thế kỉ
XX được biểu hiện như thế nào?. Nêu kết quả và ý nghĩa của phong traod đó?
Bài 3. TRUNG QUỐC
- Những sự kiện lịch sử nào chứng tỏ từ giữa thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, Trung Quốc đã
trở thành một nước nửa thuộc địa nửa phong kiến?
- Trình bày bối cảnh lịch sử của Trung Quốc cuối thế kỉ XIX. Cho biết tính chất, ý nghĩa
lịch sử và nguyên nhân thất bại của các cuộc đấu tranh của nhân dân Trung Quốc:
1. Phong trào Thái Bình Thiên Quốc.
2. Cuộc cải cách Mậu Tuất.
3. Phong trào Nghĩa Hoà đoàn.
- Cách mạng Tân Hợi (1911) ở Trung Quốc: hoàn cảnh bùng nổ, diễn biến chính, kết quả,
tính chất và ý nghĩa lịch sử.
Bài 4: CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á (cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX)
- .Quá trình xâm lược của các nước đế quốc vào Đông Nam Á vào cuối thể kỉ XIX – đầu
thế kỉ XX diễn ra như thế nào?
Bài 11: CÁC NƯỚC TƯ BẢN GIỮA HAI CUỘC CHIẾN TRANH THẾ GIỚI (19391945)
- Hệ thống Vecxai- Oasinhton
- Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929- 1933 và hậu quả của nó.
- Trình bày hoàn cảnh ra đời và hoạt động của Quốc tế Cộng sản (1919 – 1923). Các nghị
quyết
của Đại hội II và VII đã ảnh hưởng đến phong trào cách mạng Việt Nam như thế nào?
Bài 12. NƯỚC ĐỨC GIỮA HAI CUỘC CHIẾN TRANH THẾ GIỚI (1918- 1939)
- Chính phủ Hít-le đã thực hiện chính sách chính trị, kinh tế, đối ngoại như thế nào trong
những năm 1933 – 1939?
Bài 13. NƯỚC MĨ GIỮA HAI CUỘC CHIẾN TRANH THẾ GIỚI (1918- 1939)
- Trình bày những điểm cơ bản trong “Chính sách mới” của Tổng thống Mĩ
Phranklin Rudơven và rút ra nhận xét.
- Đánh giá “Chính sách mới” của Tổng thống Mĩ Phranklin Rudơven và tình hình kinh tế,
chính
trị, chính sách đối ngoại của Mĩ những năm 1934 – 1939. So sánh con đường tìm lối thoát
trước cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 của nước Đức và nước Mĩ
Bài 14. NHẬT BẢN GIỮA HAI CUỘC CHIẾN TRANH THẾ GIỚI (1918- 1939)
- Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 đã tác động đến nước Nhật như thế nào?
- Để thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933, giới cầm quyền ở Nhật
Bản đã có cách giải quyết như thế nào?
- Tại sao giới cầm quyền Nhật Bản lại chọn Trung Quốc làm điểm đến đầu tiên trong
chính sách xâm lược của mình vào thập niên 20 của thế kỉ XX?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (THAM KHẢO)
Bài 1: NHẬT BẢN
Câu 1. Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế ở Nhật Bản nằm trong tay
A. Thiên Hoàng. B. tư sản.
C. Tướng quân.
A. Có ý nghĩa như một cuộc cách mạng tư sản.
B. Đưa Nhật Bản phát triển theo con đường của phương Tây.
C. Đưa Nhật Bản trở thành một nước đế quốc duy nhất ở châu Á.
D. Xóa bỏ chế độ phong kiến, mở đường cho CNTB phát triển.
Câu 8. Việc tiến hành các cuộc chiến tranh như: chiến tranh xâm lược Đài Loan(18941895); Nga-Nhật (1904-1905) chứng tỏ
A. Nhật Bản đã chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa.
B. Nhật Bản đã đủ sức cạnh tranh với các cường quốc lớn.
C. cải cách Duy tân Minh trị giành thắng lợi hoàn toàn.
D. Thiên hoàng Minh Trị là một vị tướng cầm quân giỏi.
Câu 9. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách cải cách về quân sự của
vua Minh trị (1868)?
A. Phát triển công nghiệp đóng tàu, sản xuất vũ khí.
B. Mua vũ khí của phương Tây để hiện đại hóa quân đội.
C. Tổ chức và huấn luyện quân đội theo kiểu phương Tây.
D. Thực hiện chế độ nghĩa vụ thay thế cho chế độ trưng binh.
Bài 2: ẤN ĐỘ
Câu 10. Vai trò của Ấn Độ khi thực dân Anh biến Ấn Độ trở thành thuộc địa?
A. Trở thành nơi giao lưu, buôn bán lớn nhất.
B. Trở thành thuộc địa quan trọng nhất.
C. Trở thành căn cứ quân sự quan trọng nhất.
D. Trở thành trung tâm kinh tế của Nam Á.
Câu 11. Âm mưu của Anh trong việc thực hiện chính sách “chia để trị” là
A. khoét sâu thêm mâu thuẫn về chủng tộc và tôn giáo ở Ấn Độ.
B. nắm quyền trực tiếp cai trị đến tận đơn vị cơ sở.
C. xóa bỏ nền văn hoắ truyền thống của Ấn Độ.
D. vơ vét tài nguyên thiên nhiên của Ấn Độ.
Câu 12 . Vai trò của Đảng Quốc đại trong lịch sử Ấn Độ?
A. Nắm ngọn cờ lãnh đạo phong trào đấu tranh của Ấn Độ.
B. Do tầng lớp tư sản lãnh đạo, mạng đậm tính giai cấp, vì quyền lợi chính trị, kinh tế.
C. Có sự lãnh đạo của Đảng Quốc Đại, sự tham gia của công nhân, nông dân.
D. Tập hợp được đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
Bài 3: TRUNG QUỐC
Câu 18. Trước sự xâm lược của các nước đế quốc, chính sách của triều đình Mãn Thanh
như thế nào?
A. Cương quyết chống lại.
B. Thỏa hiệp với cái nước đế quốc.
C. Đóng cửa.
D. Trông chờ vào sự giúp đỡ bên ngoài.
Câu 19. Cuộc khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc là phong trào đấu tranh của giai cấp nào?
A. Công nhân. B. Nông dân.
C. Tư sản.
D. Binh lính.
Câu 20. Ảnh hưởng của Cách mạng Tân Hợi đến phong trào giải phóng dân tộc đến châu
Á như thế nào?
A. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh theo khuynh hướng dân chủ tư sản.
B. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh theo khuynh hướng vô sản.
C. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh vì mục tiêu kinh tế.
D. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh chống chiến tranh đế quốc phi nghĩa.
Câu 21. Với điều ước nào Trung Quốc thực sự trở thành nước nửa thuộc địa nữa phong
kiến?
A. Tân Sửu. B. Nam Kinh.
C. Bắc Kinh.
D. Nhâm Ngọ.
Câu 22. Tính chất của cuộc Cách mạng Tân Hợi năm 1911 là gì?
A. Cách mạng vô sản. B. Cách mạng Dân chủ tư sản. C. Chiến tranh đế quốc. D.
Cách mạng văn hóa.
Câu 23. Vì sao phong trào Duy tân ở Trung Quốc thất bại?
A. Do các nước đế quốc liên minh đàn áp mạnh mẽ. B. Vấp phải sự chống đối của
B. Khởi nghĩa của Si-vô-tha.
C. Khởi nghĩa của nhân dân A-Chê.
D. Khởi nghĩa của Pu-côm-bô.
Câu 29. Cuộc khởi nghĩa nào mở đầu cho phong trào đấu tranh chống Pháp của nhân dân
Lào?
A. Khởi nghĩa Chậu Pa chay.
B. Khởi nghĩa Pu côm bô.
C. Khởi nghĩa Ong kẹo.
D. Khởi nghĩa Pha ca đuốc.
Câu 30. Đến cuối thế kỉ XIX, khu vực Đông Nam Á chủ yếu là thuộc địa của các quốc gia
nào dưới đây?
A. Mĩ và Pháp.
B. Anh và Đức.
C. Anh và Pháp.
D. Anh và Mĩ.
Câu 31. Điểm giống nhau cơ bản giữa Duy tân Minh Trị và cuộc cải cách của vua Rama
V?
A. Đều là các cuộc cách mạng vô sản.
B. Đều là các cuộc cách mạng tư sản triệt để.
C. Đều là các cuộc cách mạng tư sản không triệt để.
D. Đều là các cuộc đấu tranh chống chiến tranh đế quốc phi nghĩa.
Câu 32. Vì sao Xiêm là nước nằm trong sự tranh chấp giữa Anh và Pháp nhưng Xiêm vẫn
giữ được nền độc lập cơ bản?
A. Sử dụng quân đội mạnh để đe dọa Anh và Pháp.
B. Cắt cho Anh và Pháp 50% lãnh thổ.
C. Nhờ sự trợ giúp của đế quốc Mĩ.
D. Sử dụng chính sách ngoại giao mềm dẻo.
Câu 33. Điểm chung của tình hình các nước Đông Nam Á đầu TK XX là gì?
A. Tất cả đều là thuộc địa của các nước đế quốc phương Tây.
B. Hầu hết là thuộc địa của các nước đế quốc phương Tây.
D. Li-bê-ri-a và An-giê-ri.
Câu 39. Quốc gia nào là nước cộng hòa da đen đầu tiên ở Mĩ Latinh?
A. Ha-i-ti.
B. Cu-ba.
C. Ác-hen-ti-na.
D. Mê-hi-cô.
Câu 40. Nội dung chính của học thuyết Mơn-rô 1823 (Mĩ) đối với Mĩ latinh là
A. “Người Mĩ thống trị châu Mĩ”.
B. “Châu Mĩ của người Mĩ”.
C. “Châu Mĩ của người châu Mĩ”.
D. “Cái gậy lớn”.
Câu 41. Mục đích của những chính sách mà Mĩ áp dụng tại các nước Mĩ Latinh là
A. biến Mĩ Latinh thành “sân sau” của Mĩ.
B. giúp các nước Mĩ Latinh thoát khỏi thực dân Bồ Đào Nha.
C. giúp các nước Mĩ Latinh thoát khỏi thực dân Tây Ban Nha.
D. giành độc lập cho Mĩ Latinh.
Câu 42. Đến đầu thế kỷ XIX, phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở khu vực Mĩ
Latinh có gì khác so với châu Phi?
A. Chưa giành được thắng lợi.
B. Nhiều nước giành được độc lập.
C. Trở thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ.
D. Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh.
Bài 6: CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT (1914 - 1918)
Câu 43. Yếu tố nào làm thay đổi sâu sắc so sánh lực lượng giữa các nước đế quốc vào
cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX?
A. Sự phát triển không đều về kinh tế, chính trị của CNTB.
B. Việc sở hữu các loại vũ khí có tính sát thương cao.
C. Hệ thống thuộc địa không đồng đều.
A. mở đầu chiến tranh.
B. gây cho Anh nhiều thiệt hại.
C. làm thất bại âm mưu đánh nhanh của Pháp.
D. buộc Mĩ phải tham chiến về phe Liên minh.
Câu 50. Năm 1917 cách mạng Tháng Mười Nga thành công, nhà nước Xô Viết ra đời,
thông qua Sắc lệnh Hòa bình, kêu gọi chính phủ các nước tham chiến
A. ủng hộ phe Hiệp ước.
B. ủng hộ phe Liên minh.
C. chấm dứt chiến tranh.
D. ủng hộ nước Nga.
Bài 7: NHỮNG THÀNH TỰU VĂN HÓA THỜI CẬN ĐẠI
Câu 51. Văn học, nghệ huật, tư tưởng vào buổi đầu thời cận đại có vai trò quan trọng
trong việc
A. khẳng định những giá trị truyền thống.
B. làm cầu nối để mở rộng giao lưu văn hóa.
C. tấn công vào thành trì của chế độ phong kiến và hình thành quan điểm, tư ưởng
của giai cấp tư sản.
D. định hướng cho sự phát triển của các quốc gia.
Câu 52. Được xem như “Những người đi trước dọn đường cho Cách mạng Pháp năm
1789 thắng lợi” là
A. các nhà Khai sáng ở thế kỉ XVII – XVIII.
B. các nhà triết học cổ điển ở thế kỉ XVII – XVIII.
C. các nhà văn, nhà thơ cổ điển ở thế kỉ XVII – XVIII.
D. các nhà soạn nhạc kịch cổ điển ở thế kỉ XVII – XVIII.
Câu 53. Hoạt động trên lĩnh vực nghệ thuật, các nhà văn, nhà thơ đều thực hiện nhiệm vụ
A. phản ánh khá đầy đủ, toàn diện hiện thực xã hội.
B. phản ánh đời sống của nhân dân lao động.
C. đấu tranh chống lại ách áp bức, bóc lột.
B. cách mạng vô sản.
C. cách mạng dân chủ tư sản.
D. cách mạng giải phóng dân tộc.
Câu 59. Nét nổi bật của tình hình nước Nga sau Cách mạng tháng Hai năm 1917 là
A. tình hình chính trị, xã hội ổn định.
B. các đế quốc bên ngoài đua nhau chống phá.
C. tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.
D. nhân dân bắt tay ngay vào xây dựng chế độ mới.
Câu 60. Nội dung cơ bản của “Chính sách kinh tế mới” mà nước Nga thực hiện năm 1921
là
A. nhà nước Xô viết nắm độc quyền về kinh tế về mọi mặt.
B. nhà nước kiểm soát toàn bộ nền công nghiệp, trưng thu lương thực thừa của
nông dân.
C. tạo ra nền kinh tế nhiều thành phần nhừn vần đặt dưới sự kiểm soát của nhà
nước.
D. thi hành chính sách lao động cưỡng bức đối với nông dân.
Bài 11+ 12+13: CÁC NƯỚC TƯ BẢN CHỦ NGHĨA GIỮA HAI CUỘC CHIẾN
TRANH THẾ GIỚI (1918 - 1939)
Câu 61. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 là do
A. giá cả đắ đỏ, người dân không mua được hàng hóa.
B. hậu quả của cao trào cách mạng thế giới 1918 – 1923.
C. sản xuất ồ ạt “cung” vượt quá “cầu” thời kì 1924 – 1929.
D. việc quản lí, điều tiết sản xuất ở các nước tư bản lạc hậu.
Câu 62. Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 tác động nặng nề nhất đến ngành kinh tế
nào của nước Đức?
A. Công nghiệp. B. Nông nghiệp. C. Giao thông vận tải.
D. Du lịch và dịch vụ.
Câu 63. Ý nào không phản ánh đúng hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933
đối với nước Đức?
A. Khủng hoảng chính trị trầm trọng.
D. thương mại, dịch vụ.
Câu 69. Ý nào không phản ánh đúng về tình hình thị trường chứng khoán Mĩ trong ngày
29 – 10 – 1929?
A. Ngày khủng hoảng chưa từng có.
B. Giá một loại cổ phiếu được coi là đảm bảo nhất sụt xuống 80%.
C. Có loại cổ phiếu giá lại tăng nhanh đến chóng mặt.
D. Hàng triệu người mất sạch số tiền mà họ đã tiết kiệm cả đời.
Câu 70. Người đề xướng thực hiện Chính sách mới nhằm đưa nước Mĩ thoát khỏi cuộc
kinh tế là
A. H.Huvơ.
B. H.Truman.
C. D.Aixenhao.
D. Ph.Rudơven.
Câu 71. Bản chất của Chính sách mới là gì?
A. Nhà nước đề xuất một hệ thống những chính sách mới về kinh tế - ài chính,
chính trị - xã hội.
B. Nhà nước cho phép các lĩnh vực kinh tế - tài chính, chính trị - xã hội của đất
nước có những đổi mới phù hợp.
C. Là chính sách đầu tư có trọng điểm của Nhà nước vào các lĩnh vực kinh tế - tài
chính, chính trị - xã hội của đất nước.
D. Là hệ thống chính sách tích cực của Nhà nước trên các lĩnh vực kinh tế - tài
chính, chính trị - xã hội.
Câu 72. Ý nào không phản ánh đúng những biện pháp mà Chính phủ Rudơven đã thực
hiện để can thiệp vào đời sống kinh tế nước Mĩ trong cơn khủng hoảng?
A. Ban bố lệnh can thiệp khẩn cấp.
B. Phục hồi sự phát triển kinh tế.
C. Tạo thêm việc làm.
D. Giải quyết nạn thất nghiệp.