Đề Cương ON THI TNTHPT Phần 1 - Pdf 58

Đề Cương Ôn Tập Chương 1: Este - Lipit
Huỳnh Vũ Phong-Trường THPT Long Hiệp
I. Một số vấn đề về Hữu Cơ 11 NC:
1. Có 4 chất hữu cơ mạch hở có CTPT: CxHyO với %O = 27,58%. Viết CTCT của 4 chất và gọi tên?
2.Chất hữu cơ X gồm C,H,O với % O = 37,21%, chỉ có 1 loại nhóm chức. Cho 1 mol X tác dụng với
AgNO
3
/ddNH
3
dư thu được 4 mol Ag. Tìm CTCT có thể có của X?
3. Viết PTHH của các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau
1.CO
2
o
+H ,xt
t ,p
→
A
2
o
+O ,xt
t
→
B
o
3 3
+AgNO /NH t
→
D; 2. CaC
2
2

o
1500 C
lln
→
E
2+
+HCl
Hg
→
F
o
2
+NaOH
H O,t
→
G
2
ddBr
→
N
4. Rượu no đơn chức khi bị oxi hóa bởi CuO nung nóng tạo ra xeton là:
A. rượu bậc nhất *B. rượu bậc hai. C. rượu bậc ba. D. Cả ba rượu bậc 1, 2, 3.
5. Chất tác dụng với natri và dung dịch NaOH là:
A. C
2
H
5
OH B. C
6
H

CHO C. CH
3
CHO *D. HCHO
8. Những dãy chất tham gia phản ứng este hoá là:
A. rượu etylic, phenol, axit axetic. *B. etanol, axit stearic, axit nitric.
C. axit clohiđric, axit acrylic,anđehic axetic. D. rượu metylic, axit fomic, metyl fomiat.
9. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol anđehit (X) cần đúng 12,8g oxi, sinh ra 18,6g hỗn hợp khí cacbonic và hơi
nước theo tỉ lệ mol 1:1. Công thức cấu tạo của X là:
*A. C
2
H
5
CH=O B. C
3
H
6
O C. CH=O D. C
2
H
2
O
2
|
CH=O
10. Hỗn hợp (Y) gồm hai axit cùng dãy đồng đẳng và hơn kém nhau 1 cacbon. Cho hỗn hợp Y tác dụng với
dung dịch AgNO
3
/NH
3
đun nóng thì được Ag kết tủa. Y là:

C
2
H
5
(2), (C
15
H
31
COO)
3
C
3
H
5
(3), C
17
H
33
COỌC
4
H
5
(4),
(C
17
H
31
COO)
2
C

O O O O
ESTER no đơn chức là sản phẩm của axit hữu cơ no đơn chức với ancol no đơn chức.
H
2
SO
4
đ
C
n
H
2n+1
COOH + C
m
H
2m+1
OH  C
n
H
2n+1
COO C
m
H
2m+1
+ H
2
O
t
o
C
n

-CH
2
-OH  CH
3
COOCH
2
-CH
2
-CH-CH
3
+ H
2
O
1
t
o, p, xt
Đề Cương Ôn Tập Chương 1: Este - Lipit
Huỳnh Vũ Phong-Trường THPT Long Hiệp
CH
3
t
o
CH
3
Ancol amyl axetat ( mùi dầu chuối)
TD: CH
3
COOC
2
H

5
Metyl fomiat Vinyl axetat metyl benzoat benzyl axetat
3 Đồng phân của este: khai triển từ axit fomic trở lên
TD viết đồng phân của este có CTPT là C
3
H
6
O
2
H-COO-C
2
H
5
, CH
3
-COO-CH
3
4 Lý tính: ESTE thường là chất lỏng nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước. Những este có khối lượng phân tử
rất lớn là chất rắn ( mỡ động vật, sáp ong..)
Giữa các phân tử este không có liên kết hiđrô, vì thế este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với ancol và axit
có cùng số nguyên tử C.
TD: t
o
C
3
H
7
COOH > t
o
C

Phản ứng thuỷ phân trong môi trường Bazơ ( OH
-
) => muối + ancol
R-COO-R
1
+ NaOH R-COONa + R
1
- OH
CH
3
COOC
2
H
5
+ NaOH đ CH
3
COONa + C
2
H
5
OH
b) Phản ứng khử: bị liti nhôm hiđrua( LiAlH
4
). Khí đó R-CO-( gọi là axyl) trở thành ancol bậc 1:
R- COO- R
1
R-CH
2
-OH + R
1

CH
3
n
Poli metyl metacrylát ( thuỷ tinh hữu cơ )
3 Điều chế:
a) Este của ancol: cho axit + ancol -> este + nước
b) Este của phenol: cho phenol vào anhiđric axetic hoặc clorua axit:
Td: C
6
H
5
-OH + (CH
3
CO)
2
O CH
3
-COO-C
6
H
5
+ CH
3
COOH
anhiđric axetic phenyl axetat
Bài Tập:
Câu 1. Phản ứng tương tác của rượu tạo thành este có tên gọi là gì?
A. Phản ứng trung hòa B Phản ứng ngưng tụ C. Phản ứng este hóa D. Phản ứng kết
hợp.
Câu 2. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là?

Công thức cấu tạo thu gọn của C
4
H
6
O
2
là công thức nào ?
2
t
o
t
o
LiAlH
4
t
o
Đề Cương Ôn Tập Chương 1: Este - Lipit
Huỳnh Vũ Phong-Trường THPT Long Hiệp
A. HCOO-CH=CH-CH
3
B. CH
3
COO-CH=CH
2
C. HCOO-C(CH
3
)=CH
2
D.CH
2

n
H
2n+1
COOC
m
H
2m-1
Câu 6. Một este có công thức phân tử là C
3
H
6
O
2
có phản ứng tráng gương với dd AgNO
3
trong NH
3
Công
thức cấu tạo của este đó là công thức nào?
A. HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOCH
3
C. HCOOC
3
H

C. H-COO-CH=CH-CH
3
D. CH
2
=CH-COO-CH
3
Câu 10. Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?
A. CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
CH
2
CH
2
OH B. CH
3
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
OH CH

CH
2
OH , CH
3
COOH
Câu 11. Một este có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
, khi thủy phân trong môi trường axit thu đựoc rượu
etylic,CTCT của C
4
H
8
O
2

A. C
3
H
7
COOH B. CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOC

O
2
B. C
2
H
6
O và C
2
H
4
O
2
C. C
2
H
6
O và CH
2
O
2
D. C
2
H
6
O và
C
3
H
6
O

H
5
OH; 55,0% CH
3
COOH và
hiệu suất 60%;
Câu 15. Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được a gam
muối và 0,1 mol rượu. Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dd HCl 0,4M. Công thức tổng quát của A
là công thức nào?
A. R-COO-R’ B. (R-COO)
2
R’ C. (R-COO)
3
R’ D.
(R-COOR’)
3
Câu 16. Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được
24,6gam muối và 0,1 mol rượu. Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dd HCl 0,4 M . Công thức cấu
tạo thu gọn của A là công thức nào?
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. (CH
3
COO)
2
C

A. H- COO- CH
3
B. CH
3
COO- CH
3
C. CH
3
COO- C
2
H
5
D.
C
2
H
5
COO- CH
3
Câu 18. Đun nóng axit axetic với isoamylic (CH
3
)
2
CH-CH
2
- CH
2
CH
2
OH có H

C(CH
3
)=CH
2
.
B. CH
2
=CH-COO-CH
3
; CH
3
COO-CH= CH
2
; H- COO- CH
2
-CH= CH
2
; H-COO- CH=CH- CH
3

C. CH
2
=CH-COO-CH
3
; H- COO- CH
2
-CH= CH
2
D. CH
2

2
H
5
B. HCOOC
3
H
7
C. CH
3
COOCH
3
D.
C
2
H
5
COO CH
3
Câu 22. Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH
1,50M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai rượu đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất.
Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là ở đáp án nào sau đây?
A. H-COO-CH
3
và H-COO-CH
2
CH
3
B. CH
3
COO-CH

H
9
COO-CH
2
CH
3
Câu 23. Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO
2
bằng 2. Khi đun nóng
este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn bằng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo
thu gọn của este này là?
A. CH
3
COO-CH
3
B. H-COO- C
3
H
7
C. CH
3
COO-C
2
H
5
D.
C
2
H
5

bằng 2. Khi đun nóng
este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng. Công thức cấu
tạo thu gọn của este này là?
A. CH
3
COO-CH
3
B. H-COO- C
3
H
7
C. CH
3
COO-C
2
H
5
D.
C
2
H
5
COO-CH
3
Câu 26. Tính khối lượng este mety metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam
rượu metylic. Giả thiết phản ứng hóa este đạt hiệu suất 60%.
A. 125 gam B. 150gam C. 175gam D. 200gam
Câu 27. Cho 35,2 gam hỗn hợp 2 etse no đơn chức là đồng phân của nhau có tỷ khối hơi đối với H
2
bằng 44

H
5
D. H-COO-C
3
H
7
và CH
3
COO-CH
3
Câu 28. Este X có công thức phân tử C
7
H
12
O
4
, khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dd NaOH 4%
thì thu được một rượu Y và 17,80 gam hỗn hợp 2 muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào?
A. H-COO- CH
2
- CH
2
- CH
2
- CH
2
-OOC- CH
3
B. CH
3

2
- CH
2
-OOC- C
2
H
5

Câu 29. Chất thơm P thuộc loại este có công thức phân tử C
8
H
8
O
2
. Chất P không được điều chế từ phản ứng
của axit và rượu tương ứng, đồng thời không có khả năng dự phản ứng trang gương. Công thức cấu tạo thu
gọn của P là công thức nào?
A. C
6
H
5
- COO- CH
2
B. CH
3
COO- C
6
H
5
C. H-COO- CH

3
C. CH
3
COOCH
3
D.
H-COO- CH
2
CH
2
CH
3
Câu 31. Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z. Làm bay hơi 4,30 gam Z thu được thể tích hơi bằng
thể tích của 1,60 gam oxi (ở cùng t
0
, p) > Biết M
X
>M
Y
. Công thức cấu tạo thu gọn của Z là công thức nào?
A. CH
3
COO- CH=CH
2
B. CH
2
=CH- COO- CH
3
C. H-COO-CH=CH-CH
3

Công thức chung của chất béo:
R
1
COO-CH
2
Trong đó R
1
, R
2
, R
3
là gốc hidrô cacbon, có thể giống nhau hoặc khác
R
2
COO-CH nhau, thường là C
17
H
35
, C
17
H
33
, C
17
H
31
,
R
3
COO-CH

14
-COOH axit panmitic, t
nc
63
o
C CH
3
-[CH
2
]
16
-COOH axit stearic, t
nc
70
o
C
Axit béo không no thường gặp là:
CH
3
[CH
2
]
7
[CH
2
]
7
COOH CH
3
[CH

loãng:
CH
2
– O – COR
1
R
1
- COOH
CH
2
– O – COR
2
+ 3 H
2
O R
2
- COOH + C
3
H
5
(OH)
3
CH
2
– O – COR
3
R
3
- COOH
triglixerit các axit béo glixerol

o


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status