Giáo án-Lớp 5-Buổi 2-tuần 1 - Pdf 58

Giáo án tăng buổi lớp5 2008- 2009
Tuần 3
Thứ 3 ngày 9 tháng 9 năm 2008
Tiết 1 Hát nhạc
(Đã có GV dạy)
Toán
+
n tập về phân sốÔ
I.Mục tiêu:
Củng cố cho HS về khái niệm P/S; kĩ năng đọc, viết thơng dới dạng phân số; viết
STN và số 1 dới dạng P/S
II.Chuẩn bị
- HS mang vở BT toán 5 tập 1.
III.Các hoạt động dạy học:
1. HĐ 1: Củng cố những kiến thức có liên quan.
- Y/C HS nhắc lại cách viết thơng dới dạng P/S và cách viết số 1 dới dạng P/S
- Gọi HS thực hành đọc, viết các P/S sau
+ Đọc :
;
325
112
;
19
15
;
12
9
;
8
5


25
;
6
23
;
9
4
Bài 3: Củng cố cách viết STN dới dạng P/S có MS là 1
- HS nêu Y/C rồi lên bảng làm
- Lớp nhận xét.

1
300
;
1
100
;
1
25
Bài 4: Củng cố cho HS cách viết số 1 dới dạng P/S
- HS nêu Y/C rồi lên bảng làm
- Lớp nhận xét.
1
Giáo án tăng buổi lớp5 2008- 2009
a.1=
2
2
; b.0 =
9
6

- Nhóm 1: Tổ quốc, non sông, đất nớc, giang sơn, non nớc, quê hơng, xứ sở, quê hơng.
- Nhóm 2: thơng yêu, kính yêu, yêu thơng, quý mến.
-Nhóm 3: thanh bạch, thanh đạm, thanh cao.
- Nhóm 4: anh hùng, gan dạ, dũng cảm, anh dũng, can đảm.
Bài 2: Thay các từ trong ngoặc đơn bằng các từ đồng nghĩa.
- Cánh đồng( rộng)...( bao la, bát ngát, mênh mông)
- Bầu trời (cao) ...(vời vợi, cao vút, xanh thẳm)
-Hàng cây( xanh)...( xanh thắm, xanh tơi)
Bài 3: Đặt câu rồi viết đoạn văn tả cảnh trờng em trong đó có sử dụng từ đồng nghĩa ở
BT 2( Dành cho HS khá giỏi)
- Y/C HS làm cá nhân rồi trình bày.
- Lớp nhận xét và bình chọn câu hoặc đoạn hay.
- GV KL chốt vấn đề.
III. Củng cố dặn dò : Nhận xét chung tiết học ; dặn HS chuẩn bị bài sau
2
Giáo án tăng buổi lớp5 2008- 2009
Thứ 5 ngày 11 tháng 9 năm 2008
Chiều : (Thi khảo sát chất l ợng đầu năm)
Thứ 6 ngày 12 tháng 9 năm 2008
Tiếng việt
+
Tiết 1 : Luyện tập từ loại loại từ
Tiết 2: Luyện tập văn tả cảnh
I. mục tiêu : Củng cố cho HS các kiến thức về :
- Từ loại: danh từ, động từ, tính từ.
- Loại từ: từ đơn, tờ ghép, từ láy.
- Văn tả cảnh( BT 3 không bắt buộc với HS yếu)
Ii. chuẩn bị.
- Vở ô li.
iii. các hoạt động dạy học.

Giáo án tăng buổi lớp5 2008- 2009
- Động từ: chen chúc đánh đập ăn.
- Tính từ: rực rỡ, dịu dàng, ngọt.
Bài 3: Tạo 1 từ ghép, 1 từ láy chỉ màu sắc từ các tiếng sau: xanh, đỏ, trắng, vàng, đen.
- Từ ghép: xanh tơi, đỏ thắm, trắng tình, vàng rực, đen sì.
- Từ láy: xanh xao, đỏ đắn, trắng trẻo, vàng vọt, đen đủi.
Bài 4: a. Đặt câu với từ: nhỏ bé, nhỏ nhen.
- Ngôi nhà của em nhỏ bé, thân thơng.
- Em không thích những ngời có tính nhỏ nhen.
b. Hai từ không thể thay thế cho nhau đợc.
- Nhỏ bé: dùng để chỉ về kích thớc, hình dáng.
- Nhỏ nhen: chỉ tính nết xấu của con ngời (ích kĩ, hẹp hòi,...)
Bài 5: Lập dàn ý cho bài văn tả cảnh vật nào đó trên quê hơng em mà em thấy đẹp nhất.
Hớng dẫn
Bớc 1: Đọc đề, nắm vững yêu cầu.
Bớc 2: Nhớ lại cấu tạo của bài văn tả cảnh.
Bớc 3: Lập dàn ý (tìm ý, lập dàn bài)
Dàn bài tham khảo
1. Mở bài: Giới thiệu bao quát về cảnh tả: Mặt hồ quê em.
2. Thân bài:
* Tả từng phần
- Mặt hồ: rộng mênh mông, cơn sóng nhẹ mơn man, chiếc thuyền nhỏ.
- Nớc hồ: Trong xanh, in bóng hàng cây, mây trời.
- Trên bờ: Những hàng dừa nghiêng mình soi bóng.
* Sự thay đổi theo thời gian
- Buổi sáng: Mặt trời in bóng, nớc hồ chuyển sang màu vàng.
- Buổi tra: Nớc hồ xanh lơ, không chút gơn sóng.
- Buối chiều: Nớc hồ màu xanh lục, thỉnh thoảng có tiếng cá quẫy, thuyền trôi nhẹ, trẻ
em nô đùa.
3. Kết bài: Cảm nghĩ của em.

;
7
9
;
3
4
;
5
4
;
4
3
Bài 2: Củng cố cho HS cách QĐMS các P/S
- GV chấm từ số 9=>số 15.
- Chữa bài và thống nhất KQ:
a.
;
45
35
;
45
36
b. MSC là 18 nên ta QĐMS của
6
5
ta đợc
18
15
; c.
;


38
24

6
15

5
2

25
10

54
36

18
12

32
48
3. Củng cố tổng kết: GV nhận xét chung tiết học và dặn HS chuẩn bị bài sau
5
Giáo án tăng buổi lớp5 2008- 2009
Tiếng việt
+
Luyện tập từ ghép
i. mục tiêu.
- Củng cố cho HS về KN từ ghép.
- Biết phân loại từ ghép tổng hợp và từ ghép phân loại .

- từ ghép phân loại: mùa xuân, xanh um, mát rợi, me non.
Bài 4: Tìm 10 từ ghép phân loại và 10 từ ghép tổng hợp
- Y/C HS nêu miệng KQ theo hình thức nối tiếp.
- Lớp nhận xét và thống nhất.
.Củng cố tổng kết: GV nhận xét tiết học và dặn HS chuẩn bị bài sau.

6
Giáo án tăng buổi lớp5 2008- 2009
Tuần 3
Thứ t ngày 12 tháng 9 năm 2007
Toán
+
n tập về tính chất cơ bản của phân số, so sánh hai phân sốÔ
I. Mục tiêu:
- Củng cố về tính chất cơ bản của phân số, cách so sánh hai phân số.
- Vận dụng để làm các bài tập nâng cao có liên quan.
II. Các hoạt động dạy học:
Hoạt dộng của thầy Hoạt động của trò
1. Ôn tập kiến thức:
- Yêu cầu HS nêu lại các tính chất cơ bản
của phân số, cách so sánh hai phân số.
- Nêu ứng dụng của các tính chất cơ bản
của phân số.
2. Luyện tập Thực hành:
+Bài 1: Rút gọn các phân số sau:

51
34
;
100

5
28
20
=
;
5120
24 y
=
;
b
a
=
100
75
- GV hớng dẫn HS các bớc làm:
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, chữa bài.
- GV nhận xét.
+Bài 3: Tìm các phân số bằng nhau
trong các phân số đã cho:

57
38
,
81
51
,
35
25
,
65

3
2:8
2:6
8
6
==
;
3
2
7:21
7:14
21
14
==
;
25
12
4:100
4:48
100
48
==
;
3
2
3:51
2:34
51
34
==

Giáo án tăng buổi lớp5 2008- 2009
và mẫu số của phân số
b
a
là 16 :23.
- Yêu cầu HS làm bài , chữa bài.
+ Bài 5: Quy đồng mẫu số các phân số
sau:
a.
4
3

5
2
; b.
5
3

7
4
c.
6
5

8
5
; d.
4
7


3
2
12
;
7
2
6
;
10
3
5
Bài 3: Tính
a.
6
1
4
3
3
2
++
; b.
5
2
4
3
10
1
2

Bài 4: Tìm X

100
36
425
49
25
9
=
ì
ì
=
;
100
8
8:800
8:64
800
64
==
;
100
48
4250
412
25
12
=
ì
ì
=
Bài 2:rèn kĩ năng chuỷen hỗn số thành phân số.

=

=
5
2
3
2
1
3
<
;
2
1
6
10
3
6
<
;
10
4
3
10
5
3
<
;
10
5
6

8
++
; =
5
2
4
3
10
1102


=
12
19
12
298
=
++
; =
5
2
4
3
10
21

; =
20
19
20

=
x

10
6
10
35
=
x
;
20
5
20
4
+=
x
;
7
9
7
14
=
x

10
29
=
x
;
20

- GV tổ chức cho HS chữa bài tập và thống nhất KQ đúng.
Bài 1, 2: Rèn kĩ năng tìm từ đồng nghĩa và sử dụng từ đồng nghĩa vào đặt câu
- Cho HS nêu Y/C của bài rồi thi đua nêu miệng BT.
- Lớp nhận xét thống nhất.
* Đáp án:
a. cho, tặng, biếu, kính tặng.
b. to, lớn, to lớn, khổng lồ, vĩ đại, đồ sộ, ...
c. nhìn, xem, trông, ngóng.
Bài 3: Rèn kĩ năng sử dụng từ đồng nghĩa đúng sắc thái trong câu văn.
* Đáp án:Các từ cần điền là:
a. ra đi; b. thiệt mạng. C. chết d.hi sinh đ, mất
III. Tổng kết tiết học: Nhận xét chung giờ học
9
Giáo án tăng buổi lớp5 2008- 2009

Tuần 4
Thứ t ngày 26 tháng 9 năm 2007
Tiếng việt
+
Luyện tập chính tả: cấu tạo tiếng
Ôn luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Nhân dân
I. Mục tiêu:
- Rèn cho HS kĩ năng phân tích cấu tạo tiếng
- Mở rộng vốn từ Nhân dân bằng cách tìm các từ thuộc các nhóm cho sẵn.; đặt câu
với các tờ thuộc nhóm từ nhân dân
II.Chuẩn bị : GV chuẩn bị hệ thống BT và ghi sẵn lên bảng
Bài 1: Chép vần của từng tiếng trong hai dòng thơ sau vài mô hình cấu tạo vần dới đây
Em yêu tất cả
Sắc màu Việt nam
Bài 2:Điền tiếp vào chỗ trống các từ ngữ thuộc nhóm sau đây

a. Chăm chỉ: hai sơng một nắng, chân lấm tay bùn, thức khuya dậy sớm, ...
b. Đoàn kết: chung sức chung lòng, muôn ngời nh một, chung tay góp sức.
3. Hoạt động 3: Rèn kĩ năng dùng từ đặt câu thuộc chủ đề nông dân
- Tổ chức cho HS làm BT 4
- Nêu miệng kết quả, lớp nhận xét
- Gv chốt lại phơng án đúng
VI. Nhận xét đánh giá chung tiết học
Toán
+
Luyện tập chung
I. mục tiêu:
- Củng cố cho HS khái niệm hỗn số:
- So sánh hỗn số.
- Chuyển hỗn số thành phân số và ngợc lại.
II. chuẩn bị:
Hệ thống bài tập
III. Hoạt động trên lớp
1. Hoạt động 1: Học sinh thực hành làm bài tập:
+ Bài 1: Chuyển các hỗn số sau thành phân số:
10
9
9;
9
7
3;
6
5
4
+ Bài 2: So sánh các hỗn số sau:
a. 3

5
17
+ Bài 4: Tính giá trị biểu thức: ( Dành cho HS khá, giỏi )
a.
9
4
:
9
8
31
7
:
31
28
b.
11
2
5
11
10
5
1
4
7
6
6
1
1
5
3

99
10
9
9
=
Bài 2: Củng cố cách so sánh các hỗn số:
5
2
3
2
1
3
<
;
2
1
6
10
3
6
<
;
10
4
3
10
5
3
<
;

11
10
2
11
10
112
==
+ Bài 4: Dành cho HS khá, giỏi.
- Củng cố cho HS cách tính giá trị biểu thức phân số có tử số, mẫu số là các phép tính
về phân số: Thực hiện các phép tính ở tử số và mẫu số, sau đó thực hiện chia tử số
cho mẫu số.
- GV chốt lại kết quả đúng: ( a. 2; b. 1 ).
IV. Tổng kết dặn dò (2):
- Nhận xét chung tiết học.
- Hoàn thành BT ở nhà.
, Thứ sáu ngày 28 tháng 9 năm 2007
Tiếng việt
+
Luyện tập về từ đồng nghĩa
I. Mục tiêu: - Tiếp tục rèn kĩ năng tìm từ đồng nghĩa vận dụng đặt câu và viết văn
theo chủ đề cho sẵn.
- Rèn kĩ năng viết văn tả cảnh.
ii. luyện tập:
Bài 1: Gạch bỏ những từ lạc trong mỗi dãy từ và đặt tên cho mỗi nhóm từ sau:
a. công nhân, nông dân, doanh nhân, quân nhân, trí thức, học sinh, sáng tác, nhà khoa
học.
b. năng động, cần cù, sáng tạo, buôn bán, tiết kiệm, dám nghĩ, dám làm, yêu lao động,
tôn trọng thành quả lao động.
c. khai thác, sản xuất, xây dựng, thiét kế, giảng dạy, chăm chỉ, học tập, nghiên cứu.
Bài 2: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống.

III. Tổng kết tiết học: Nhận xét chung giờ học.
Toán
+
Ôn tập về giải toán
I. Mục tiêu:
- Rèn cho HS kĩ năng giải các bài toán về tìm hai số khi biêt tổng(hiệu) và tỉ số của hai
số đó.
- Rèn kĩ năng nhân chia số tự nhiên.
II.Chuẩn bị
-HS mang vở BT toán 5 ( tập 1)
II. Luyện tập thực hành:
- GV giao BT 1, 2,3 ( trang 18,19,20 ) Vở BTT5 tập 1.
- Giải đáp những băn khoăn của HS.
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân.
- HS trình bày kết quả.
- Cả lớp cùng GV nhận nhận xét đánh giá.
* Gợi ý đáp án:
Bài 1: Củng cố kĩ năng giải toán về tìm hai số khi biết Tổng ( hiệu ) và tỉ số của
hai số.
a. Giải
Tổng số phần bằng nhau là: 3 + 7 = 10 ( phần)
Số bé là: 100 : 10 x 3 = 30
Số lớn là: 100 - 30 = 70.
Đ/S: 30 và 70.
b. Giải
Hiệu số phần bằng nhau là: 9 - 4 = 5 (phần)
số bé là: 55 : 5 x 4 = 44
Số lớn là: 55 + 44 = 99
Bài 2: Củng cố kĩ năng giải toán về tìm hai số khi tổng và tỉ só của hai số đó
13

II. Hoạt động dạy - học:
1. Gv đa ra hệ thống bài tập, yêu cầu HS làm bài.
Bài 1: Chỉ ra các từ trái nghĩa trong mỗi câu sau:
1. Ăn không nói có 9. Ăn ít ngon nhiều.
2.Của chìm, của nổi 10. Cá đầu, cau cuối
3.Ngời chết, nết còn. 11.Hết khôn hoá rồ.
4. Lá lành đùm lá rách.
5. Khôn nhà dại chợ 12. Sớm đi tối về
6.Chân cứng đá mềm. 13.Mật ít ruồi nhiều
7.Mắt trớc mắt sau. 14.Đi ngợc về xuôi
8.No dồn đói góp 15.Trên thuận dới hoà
Bài 2: Điền từ trái nghĩa thích hợp vào mỗi chô trống.
a. Trong ấm........ngoài êm b. Giấy trắng mực .....
c. Trên đe.........búa d.Đi ngợc về......
Bài 3: Tìm các từ trái nghĩa tả.
a. Hình dáng: VD: béo / gầy
b. Trạng thái: VD: thức/ ngủ..
2. GV tổ chức chấm chữa bài và đánh giá kết quả.
Bài 1: Củng cố kĩ năng tìm từ trái nghĩa trong câu cho sẵn.
- Yêu cầu HS nêu miệng bài tập.
- Lớp nhận xét
14
Giáo án tăng buổi lớp5 2008- 2009
* Đáp án: Từ trái nghĩa trong mỗi câu lần lợt là:không/có; chìm / nổi; chết/ còn;
lành/ rách; khôn/ dại; cứng / mềm; trớc/ sau; no / đói; ít/ nhiều; đầu/ cuối; khôn/ rồ;
sớm / tối; ít / nhiều; ngợc/ xuôi; trên / dới.
Bài 2: Củng cố cho HS kĩ năng sử dụng từ trái nghĩa trong câu
- Yêu cầu HS lên bảng chữa
- Lớp nhận xét thống nhất.
* Đáp án bài 2: Các từ cần điền lần lợt là:a. ngoài; b. dới; c. đen; d. xuôi.

? em Số HS Nam là: 36:4=9 (em)
Số HS Nữ là: 9x3=27 (em)
Đáp số: 27 em
Bài 2: Củng cố cho HS cách giải toán về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số.
- HS lên giải (1 em)
Tóm tắt: Giải
Chiều dài Hiệu số phần bằng nhau là:
Chiều rộng 3-2=1 (phần)
Chiều rộng mảng vờn là:
10:1x2=20(m)
15
10


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status