Bài giảng Các mẫu thiết kế hướng đối tượng: Chương 5 - ĐH Bách khoa TP.HCM - Pdf 59

Chương 5

CÁC MẪU KIẾN TRÚC PHẦN MỀM PHỔ DỤNG
5.1 Đặc tả phần mềm
5.2 Đặc tả kiến trúc phần mềm
5.3 Các mẫu kiến trúc phổ dụng
5.4 Kết chương

Khoa Khoa học & Kỹ thuật Máy tính
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
© 2015
CuuDuongThanCong.com

Môn : Các mẫu thiết kế hướng ₫ối tượng
Chương 5 : Các mẫu kiến trúc phần mềm phổ dụng
Slide 1
https://fb.com/tailieudientucntt


5.1 Đặc tả phần mềm






Máy tính số là thiết bị tổng quát hóa, nó có thể giải quyết nhiều
vấn ₫ề mà con người cần giải quyết.
Tại từng thời ₫iểm, ₫ể nhờ máy tính giải quyết 1 vấn ₫ề nào ₫ó, ta
phải lập trình cho máy tính hiểu.
Qui trình phát triển phần mềm miêu tả các công việc chức năng


Khoa Khoa học & Kỹ thuật Máy tính
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
© 2015
CuuDuongThanCong.com

Môn : Các mẫu thiết kế hướng ₫ối tượng
Chương 5 : Các mẫu kiến trúc phần mềm phổ dụng
Slide 3
https://fb.com/tailieudientucntt


5.2 Đặc tả kiến trúc của hệ thống phần mềm



Kiến trúc phần mềm cho thấy cấu trúc tổng quát, vĩ mô của phần
mềm.
Kiến trúc phần mềm bao gồm các phần tử sau :
 các thành phần : ₫ịnh nghĩa ₫ịa ₫iểm tính toán, thí dụ filter,
database, object, ADT.
 các mối nối (Connector) : làm trung gian cho tương tác giữa
các thành phần. gọi thủ tục, pipe, phát tán sự kiện.
 các thuộc tính : xác ₫ịnh thông tin cho việc phân tích và xây
dựng : chữ ký, ₫iều kiện pre/post, ₫ặc tả RT.

Khoa Khoa học & Kỹ thuật Máy tính
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
© 2015
CuuDuongThanCong.com


Cấu trúc ₫ơn thể bên trái chắc chắn không phù hợp. Do ₫ó ta sẽ chọn cấu
trúc bên phải : phần mềm gồm nhiều phần tử cấu thành, các phần tử này
chắc chắn phải có mối quan hệ lẫn nhau.
Khoa Khoa học & Kỹ thuật Máy tính
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
© 2015
CuuDuongThanCong.com

Môn : Các mẫu thiết kế hướng ₫ối tượng
Chương 5 : Các mẫu kiến trúc phần mềm phổ dụng
Slide 6
https://fb.com/tailieudientucntt


5.2 Đặc tả kiến trúc của hệ thống phần mềm
Chủng loại các phần tử cấu thành phần mềm như thế nào và mối quan hệ
giữa chúng ra sao ₫ể ta có thể dễ dàng quản lý chúng theo thời gian?

Các phần tử cấu thành phần mềm lớn thường có số lượng rất lớn, nhưng ₫ể
dễ xây dựng và quản lý chúng, ta ₫òi hỏi chúng phải thuần nhất cùng một
chủng loại. Mô hình hướng ₫ối tượng gọi phần tử này là ₫ối tượng. Như vậy
phần mềm là tập các ₫ối tượng.
Khoa Khoa học & Kỹ thuật Máy tính
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
© 2015
CuuDuongThanCong.com

Môn : Các mẫu thiết kế hướng ₫ối tượng
Chương 5 : Các mẫu kiến trúc phần mềm phổ dụng

3

2

1

3
10

5
11

4

4

2

6
8
7
9

8
10
11

12

Khoa Khoa học & Kỹ thuật Máy tính

Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
© 2015
CuuDuongThanCong.com

3
10

11

4

2

3
8
10

11

1

5

6

7

12

9


Môn : Các mẫu thiết kế hướng ₫ối tượng
Chương 5 : Các mẫu kiến trúc phần mềm phổ dụng
Slide 11
https://fb.com/tailieudientucntt


5.2 Đặc tả kiến trúc của hệ thống phần mềm
Các yêu cầu
chức năng
và phi chức
năng

Layer 6

Layer 4
Layer 3
Các chức
năng và
chất lượng
phần mềm

Layer 2
Layer 1

Khoa Khoa học & Kỹ thuật Máy tính
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
© 2015
CuuDuongThanCong.com


program & subroutines), các cấp có thứ bậc (Hierarchical layers),
hệ thống hướng ₫ối tượng (OO system).
 Các máy ảo : Trình thông dịch (Interpreters), hệ thống dựa vào
luật (Rule-based system)
 Các thành phần ₫ọc lập : các process giao tiếp nhau
(Communicating processes), các hệ thống xử lý sự kiện (Event
systems).
 Các hệ thống tập trung quanh dữ liệu (Repositories) : Database,
Blackboard
Khoa Khoa học & Kỹ thuật Máy tính
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
© 2015
CuuDuongThanCong.com

Môn : Các mẫu thiết kế hướng ₫ối tượng
Chương 5 : Các mẫu kiến trúc phần mềm phổ dụng
Slide 14
https://fb.com/tailieudientucntt


5.3 Các mẫu kiến trúc phổ dụng
Kiến trúc ₫ơn thể (Monolithic)
 Đặc tả : Hệ thống chỉ gồm duy nhất 1 module, module này chứa
mọi thứ của chương trình : danh sách các lệnh thực thi miêu tả giải
thuật cần thực hiện + danh sách các biến dữ liệu bị xử lý.
 giao tiếp giữa các thành phần là cục bộ và rất hiệu quả.
 thích hợp cho những phần mềm nhỏ, ₫ơn giản.
 không thích hợp cho những phần mềm lớn và phức tạp.

Khoa Khoa học & Kỹ thuật Máy tính

Slide 16
https://fb.com/tailieudientucntt


5.3 Các mẫu kiến trúc phổ dụng
Kiến trúc Chương trình chính và thủ tục
(MainProgram/Subroutine Architecture)
Main Program

Sub 3

Sub 2

Sub 1

Sub n-1

Khoa Khoa học & Kỹ thuật Máy tính
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
© 2015
CuuDuongThanCong.com

Sub n

Môn : Các mẫu thiết kế hướng ₫ối tượng
Chương 5 : Các mẫu kiến trúc phần mềm phổ dụng
Slide 17
https://fb.com/tailieudientucntt



 Replaceable : dễ dàng ₫ược thay thế bởi thành phần mới
 Not context specific : không có ngữ cảnh
 Extensible : dễ nới rộng
 Encapsulated : ₫óng gói và ẩn chi tiết hiện thực
 Independent : ₫ộc lập cao

Khoa Khoa học & Kỹ thuật Máy tính
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
© 2015
CuuDuongThanCong.com

Môn : Các mẫu thiết kế hướng ₫ối tượng
Chương 5 : Các mẫu kiến trúc phần mềm phổ dụng
Slide 19
https://fb.com/tailieudientucntt


5.3 Các mẫu kiến trúc phổ dụng
Kiến trúc các thành phần (Components based Architecture)
 Ưu ₫iểm của kiến trúc các thành phần :
 Ease of deployment : dễ dàng triển khai
 Reduced cost : chi phí thấp
 Ease of development : dễ dàng phát triển
 Reusable : dễ dàng dùng lại
 Mitigation of technical complexity : giảm nhẹ ₫ộ phức tạp kỹ
thuật

Khoa Khoa học & Kỹ thuật Máy tính
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
© 2015


Object 1

gởi thông ₫iệp
Object n

Object 3
Khoa Khoa học & Kỹ thuật Máy tính
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
© 2015
CuuDuongThanCong.com

Môn : Các mẫu thiết kế hướng ₫ối tượng
Chương 5 : Các mẫu kiến trúc phần mềm phổ dụng
Slide 22
https://fb.com/tailieudientucntt


5.3 Các mẫu kiến trúc phổ dụng
Kiến trúc hướng ₫ối tượng (Objects based Architecture)
 Đối tượng : là nguyên tử cấu thành phần mềm, nó có 1 số tính
chất sau :
 Reusable : dễ dàng dùng lại cho ứng dụng khác
 Replaceable : dễ dàng ₫ược thay thế bằng ₫ối tượng mới hơn
 Extensible, Heritable : thừa kế và dễ nới rộng
 Encapsulated : ₫óng gói và ẩn chi tiết hiện thực
 Independent : ₫ộ ₫ộc lập cao
 Persistent : thường trù ₫ể sẵn sàng phục vụ
 Aggregation... : bao gộp từ nhiều ₫ối tượng nhỏ




5.3 Các mẫu kiến trúc phổ dụng
Kiến trúc hướng ₫ối tượng (Objects based Architecture)
 Ưu ₫iểm của kiến trúc hướng ₫ối tượng :
 Understandable : dễ hiểu
 Reusable : dễ dùng lại
 Testable : dễ kiểm thử
 Extensible : dễ nới rộng
 Highly Cohesive : kết dính giữa các thành phần trong từng ₫ối
tượng cao

Khoa Khoa học & Kỹ thuật Máy tính
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
© 2015
CuuDuongThanCong.com

Môn : Các mẫu thiết kế hướng ₫ối tượng
Chương 5 : Các mẫu kiến trúc phần mềm phổ dụng
Slide 25
https://fb.com/tailieudientucntt



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status