TN Chuong I: Su Dien Li. Cực hay. Chỉ việc in. - Pdf 59

Sự Điện Li – Hóa học 11 Tân Trào High School – Viptq.tk
1). Cho các dung dịch muối sau: X
1
: KCl X
2
: Na
2
CO
3
X
3
: NaHSO
4

X
4
: CH
3
COONa X
5
: K
2
SO
4
X
6
: AlCl
3
X
7
: NaCl X

2). Hòa tan 20ml dd HCl 0,05M vào 20ml dd H
2
SO
4
0,075M thu được 40 ml dd X.
pH của dd X là?
A). 2 B). 3 C). 1,5 D). 1
3) Cho các dung dịch muối sau: X
1
: KCl X
2
: Na
2
CO
3
X
3
: NaHSO
4

X
4
: CH
3
COONa X
5
: K
2
SO
4

A). Cu(OH)
2
, NH
3
, CO
3
2-
, CaO B). Fe(OH)
3
, Cl
-
, NH
4
+
, MgO
C). KOH, NO
3
-
, Fe
3
O
4
, NO
2
D). Ba(OH)
2
, SO
4
2-
, K

; NH
4
+
; HCO
3
-

6). Ion CO
3
2-
không phản ứng được với các ion nào sau đây?
A). NH
4
+
; Na
+
; NO
3
-
B). K
+
; HSO
3
-
; Ba
2+

C). HSO
4
-

C). H
2
S , H
3
O
+
, HPO
3
2-
D). HNO
3
, Mg
2+
, NH
3

8. Có 4 dd đựng trong 4 lọ mất nhãn là: (NH
4
)
2
SO
4
; NH
4
Cl ; Na
2
SO
4
; KOH. Chọn
thuốc thử nào để nhận biết 4 dd đó?

12. Muối nào sau đây là muối axit?
A. NH
4
NO
3
B. Na
2
HPO
3
C. Ca(HCO
3
)
2
D. KCH
3
COO
13. Chất nào sau đây thuộc loại lưỡng tính axit - bazơ?
A. ZnO, SO
3
2-
, CO
2
B. Al
2
O
3
, CuO, CO
3
2-


2-
(0,075 mol),
NO
3
-
(0,25 mol) , CO
3
2-
(0,15 mol). Xác định thành phần của mỗi dung dịch?
A. X: H
+
, Mg
2+
, Cl
-
, SO
4
2-
và Y : NH
4
+
, K
+
, NO
3
-
, CO
3
2-


2-
và Y : NH
4
+
, K
+
, Cl
-
, CO
3
2-

D. X: K
+
, Mg
2+
, NO
3
-
, SO
4
2-
và Y : H
+
, K
+
, Cl
-
, CO
3


16. Dung dịch nào cho sau có pH < 7 ở điều kiện thường?
A. NH
4
Cl ; Al(NO
3
)
3
; NaHSO
4
B. K
2
SO
4
; Al
2
(SO
4
)
3
; NaHCO
3

C. FeCl
3
; NaHCO
3
; NaHSO
4
D. NH

4
+
; Al(OH)
3
D. H
2
O ; NH
3
; HCl
Câu 2. Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:
A. Zn(OH)
2
. B. Sn(OH)
2
. C. Fe(OH)
3
. D. Cả A, B
Câu 5. Chọn câu trả lời đúng về muối trung hoà:
A. Muối có pH = 7. B. Muối tạo bởi axit
mạnh và bazơ mạnh .
C. Muối không còn có hiđro trong phân tử .D. Muối không còn hiđro có
khả năng phân li tạo proton trong nước.
Câu 6. Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất
điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện sau:
A. tạo thành chất kết tủa. B. tạo thành
chất khí .
C. tạo thành chất điện li yếu. D. hoặc A, hoặc B,
hoặc C.
Câu 7. Trong các chất sau chất nào là chất ít điện li?
A. H

4
là axit ba nấc .
D. A và C đúng.
Câu 11. Chọn câu trả lời đúng nhất, khi xét về Zn(OH)
2
là:
A. chất lưỡng tính. B. hiđroxit lưỡng tính.
C. bazơ lưỡng tính. D. hiđroxit trung hòa.
Câu 12. Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng
với dung dịch NaOH?
A. Pb(OH)
2
, ZnO, Fe
2
O
3
B. Al(OH)
3
, Al
2
O
3
, Na
2
CO
3
C. Na
2
SO
4

4
+ BaCl
2
→ 2HCl + BaSO
4
D. A và B
đúng.
Câu 14. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện ly?
A. Sự điện ly là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
B. Sự điện ly là sự phân ly một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C. Sự điện ly là sự phân ly một chất thành ion dương và ion âm khi
chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
D. Sụ điện ly thực chất là quá trình oxi hoá khử.
Câu 15. Cho 10,6g Na
2
CO
3
vào 12g dung dịch H
2
SO
4
98%, sẽ thu được bao
nhiêu gam dung dịch? Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao
nhiêu gam chất rắn?
A. 18,2g và 14,2g B. 18,2g và 16,16g C. 22,6g và 16,16g
D. 7,1g và 9,1g
Câu 16. Trong dung dịch Al
2
(SO
4

. B. HNO
3
và NaHCO
3
. C. NaAlO
2
và KOH.
D. NaCl và AgNO
3
.
Câu 18. Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl
3
, NaNO
3
, K
2
CO
3
,
NH
4
NO
3
. Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất
nào trong các chất sau?
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch H
2
SO
4
C. Dung dịch Ba(OH)

, FeO, KOH.
Câu 20. Cho các chất rắn sau: Al
2
O
3
ZnO, NaOH, Al, Zn, Na
2
O, Pb(OH)
2,
K
2
O,
CaO, Be, Ba. Dãy chất rắn có thể tan hết trong dung dịch KOH dư là:
A. Al, Zn, Be. B. Al
2
O
3
, ZnO. C. ZnO, Pb(OH)
2
, Al
2
O
3
.
D. Al, Zn, Be, Al
2
O
3
, ZnO.
Câu 21. Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl

10% để được 100g dung dịch
H
2
SO
4
20% là:
A. 2,5g B. 8,88g C.
6,66g D. 24,5g
Câu 24. Khối lượng dung dịch KOH 8% cần lấy cho tác dụng với 47g K
2
O để thu
được dung dịch KOH 21% là:
A. 354,85g B. 250 g C. 320g D. 400g
Câu 25. Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H
2
SO
4
0,5M. Thể tích dung dịch
NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đã cho là:
A. 10ml. B. 15ml. C. 20ml. D. 25ml.
Câu 26. Cho H
2
SO
4
đặc tác dụng đủ với 58,5g NaCl và dẫn hết khí sinh ra vào 146g
H
2
O. Nồng độ % của axit thu được là:
A. 30 B. 20 C. 50 D. 25 Câu
27. Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M. Nếu sự pha trộn

B. Dung dịch B có tính bazơ mạnh hơn A.
C. Dung dịch A có tính bazơ mạnh hơn B.
D. Dung dịch A có tính axit mạnh hơn B.
73. Muối nào sau đây khi thuỷ phân tạo dung dịch có pH < 7 ?
A. CaCl
2
. B. CH
3
COONa. C. NaCl. D. NH
4
Cl.
74. Phát biểu nào sau đây đúng nhất ?
A. Al(OH)
3
là một bazơ. B. Al(OH)
3
là một bazơ lưỡng tính.
C. Al(OH)
3
là một chất lưỡng tính D. Al(OH)
3
là một hiđroxit lưỡng tính.
75. Ion nào sau đây vừa là axit vừa là bazơ theo Bronsted ?
A. HCO
3
-
. B. SO
4
2-
. C. S

+
, Na
+
.
77. Cho 4 dung dịch NH
4
NO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, KNO
3
, H
2
SO
4
. Chỉ dùng thêm kim
loại Ba, có thể nhận biết được :
A. Dung dịch H
2
SO
4
. B. Dung dịch (NH
4
)
2

)
3
. C. H
2
SO
4
. D. Ca(OH)
2
.
80. Ở cùng nhiệt độ, độ tan (mol/l) của các chất như sau :
MgCO
3
(6,3.10
-3
M) ; CaCO
3
(6,9.10
-5
M) ; SrCO
3
(1,0.10
-5
M) và PbCO
3
(1,8.10
-
7
M). Thứ tự dãy dung dịch bão hoà nào dưới đây ứng với khả năng dẫn điện
tăng dần ?
A. MgCO

; SrCO
3
.
81. Chất nào dưới đây là axit theo Areniut ?
A. Cr(NO
3
)
3
. B. HBrO
3
. C. CdSO
4
. D. CsOH.
82. Axit HNO
3
và axit HNO
2
có cùng nồng độ mol. Sự so sánh nào sau đây là
đúng ?
A.
[ ]
3
HNO
H
+
<
[ ]
2
HNO
H

<
[ ]
-
OH
.
B.
[ ]
+
H
=
[ ]
-
OH
.
C.
[ ]
+
H
>
[ ]
-
OH
.
D. Không xác định được vì không biết nồng độ axit.
85. Dung dịch của một bazơ ở 25
o
C có :
A.
[ ]
+

2
SO
4
→ ZnSO
4
+ H
2
.
B. Fe(NO
3
)
3
+3NaOH → Fe(OH)
3
+ 3NaNO
3
.
C. 2Fe(NO
3
)
3
+ KI → 2Fe(NO
3
)
2
+ I
2
+ 2KNO
3
.

+ 2HF.
88. Phản ứng tạo thành PbSO
4
nào dưới đây không phải là phản ứng trao
đổi ion ?
A. Pb(NO
3
)
2
+ Na
2
SO
4
→ PbSO
4
+ NaNO
3
.
B. Pb(OH)
2
+ H
2
SO
4
→ PbSO
4
+ 2H
2
O.
C. PbS + 4H

+
, Na
+
, SO
4
2-
. (B) Ba
2+
, Cl
-
, Ca
2+
, OH
-
.
(C) K
+
, H
+
, Na
+
, NO
3
-
. (D) K
+
, NH
4
+
, HCO

-
, NH
4
+
.
C. NH
4
+
, CO
3
2-
, HCO
3
-
, OH
-
, Al
3+
.
D. Na
+
, Ca
2+
, Fe
2+
, NO
3
-
, Cl
-

+
, Cl
-
. D. Fe
2+
, NH
4
+
, Cl
-
, SO
4
2-
.
93. Cho 4 loại dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại
cation và anion. Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm Mg
2+
, Ba
2+
, Pb
2+
,
Na
+
, SO
4
2-
, Cl
-
, CO

, PbSO
4
, MgCl
2
, Na
2
CO
3
.
D. Mg(NO
3
)
2
, BaCl
2
, PbCO
3
, Na
2
SO
4
.
94. Axit fomic (HCOOH) có trong nọc kiến. Khi bị kiến đốt thì dùng hoá
chất nào dưới đây để rửa ?
A. Nước vôi trong. B. Dấm ăn. C. Cồn. D. Nước.
95. Chọn câu trả lời đúng khi nói về muối axit.
A. Muối có khả năng phản ứng với dung dịch bazơ.
B. Muối có chứa nguyên tử H trong phân tử.
C. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh.
D. Muối có chứa nguyên tử H có khả năng phân li ra ion H

HNO
2
NO

.
DM! – Y!M: Revenge_tq – 0167 207 6367


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status